Tập 2 - Chương 8: Những hình hình học cơ bản - Bài 34: Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Xuân Lương
Ngày gửi: 10h:03' 26-01-2024
Dung lượng: 542.0 KB
Số lượt tải: 985
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Xuân Lương
Ngày gửi: 10h:03' 26-01-2024
Dung lượng: 542.0 KB
Số lượt tải: 985
Số lượt thích:
0 người
BÀI 34: ĐOẠN THẲNG.
ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
(Tiết 1)1)
1/ Đoạn thẳng AB là gì?
2/ Ta hiểu thế nào là độ dài của một đoạn thẳng?
3/ Muốn so sánh hai đoạn thẳng ta làm như thế nào ?
1/ Đoạn thẳng:
HĐ1. SGK/51
Một người đi xe đạp
trên một đoạn
đường thẳng từ A
đến B
Em có nhận xét gì về những vị trí mà người đó đã đi qua
so với hai điểm A và B ?
Người đó đi xe đạp ở các vị trí: điểm A, Các điểm giữa
hai điểm A và B, điểm B
HĐ2 sgk/51
Em có nhận xét gì về vị
trí của hai điểm C và D
đối với phần vạch màu
đỏ?
Hình 8.24
Lấy các điểm A, B, C, D phân biệt và thẳng hàng theo
thứ tự như hình 8.24
Dùng thước thẳng và bút chì màu kẻ một vạch thẳng bắt
đầu từ A và kết thúc ở B
Điểm
C nằm trên và điểm D nằm ngoài đoạn thẳng AB
1/ Đoạn thẳng:
Đoạn thẳng AB
a) Khái niệm:sgk/51
A
B
Đoạn thẳng AB, hay đoạn thẳng BA, là
hình gồm hai điểm A, B cùng với tất cả các
điểm nằm giữa A và B
A, B là hai đầu mút (mút) của đoạn thẳng AB
Hãy đọc tên tất cả các đoạn thẳng
trong hình 8.26
AB ; AC ; BC
Hình 8.26
Luyện tập 1 sgk/52.
Với 4 điểm A, B, C, D như hình
8.27, em hãy kể tên các đoạn
thẳng có đầu mút là:
a)Hai trong ba điểm A, B, C
b)Hai trong bốn điểm A, B, C, D
Trả lời
a) AB, AC, BC
b) AB, AC, BC
DA, AD, DB
Vận dụng 1 sgk/52
-HS giải vận dụng 1, thời gian 5 phút
Số đoạn thẳng trong
hình vẽ :
AB, AC, AD, AE
BC, BD, BE
CD, CE
DE
Cần xây dựng thêm
bao nhiêu cây cầu ?
Hình 8.28
2. Độ dài đoạn thẳng
+Hs đọc độ dài dụng cụ làm móng trong sgk/52
- Độ dài của dụng cụ làm móng là 14 cm
- Độ dài của đoạn thẳng màu đỏ là 3 cm
- Độ dài của đoạn thẳng màu xanh là 5 cm
+Hoạt động nhóm 2hs: HĐ3; HĐ4 sgk/52, thời gian 5 phút
HĐ3.
Em hãy đo chiều
dài bàn học bằng
gang tay d
HĐ4.
- Chiều rộng và chiều dài cuốn sách lần lượt là
19cm; 26,5cm
2. Độ dài đoạn thẳng
a) Khái niệm độ dài đoạn thẳng: sgk/53
Ví dụ: AB 4cm
Mỗi đoạn thẳng có một độ dài. Khi chọn đơn vị độ dài
thì độ dài mỗi đoạn thẳng được biểu diễn bởi một số
dương (thường viết kèm đơn vị)
-Độ dài đoạn thẳng AB còn gọi là khoảng cách giữa hai điểm A và
B.
-Ta quy ước khoảng cách giữa hai điểm trùng nhau bằng 0 (đơn vị)
b) Đơn vị độ dài:
mm, cm, dm, m,....
c) Chú ý sgk/53: khi thước đo ngắn hơn đoạn thẳng cần đo
AB AM MB
AB 20 4
24 cm
LUYỆN TẬP, bài tập 8.13 sgk/54
Học sinh làm cá nhân vào vở ghi, thời
gian 3 phút.
Đo các đoạn thẳng được kết quả như sau:
AB 3,5cm; CD 1cm, EF 2cm;
GH 2,5cm, JK 4,5cm
Sắp sếp các đoạn thẳng theo thứ tự tăng dần:
CD, EF , GH , AB, GK .
VẬN DỤNG (3 phút)
Hs thảo luận hoạt động nhóm:
-HS gọi tên mỗi loại thước có trong hình
-Hs thực hành đo chiều rộng của bảng lớn
bằng thước cuộn.
VỀ NHÀ
- Học bài theo SGK và vở ghi.
- BTVN: 8.10;8.11;8.12;8.14 SGK/54
ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
(Tiết 1)1)
1/ Đoạn thẳng AB là gì?
2/ Ta hiểu thế nào là độ dài của một đoạn thẳng?
3/ Muốn so sánh hai đoạn thẳng ta làm như thế nào ?
1/ Đoạn thẳng:
HĐ1. SGK/51
Một người đi xe đạp
trên một đoạn
đường thẳng từ A
đến B
Em có nhận xét gì về những vị trí mà người đó đã đi qua
so với hai điểm A và B ?
Người đó đi xe đạp ở các vị trí: điểm A, Các điểm giữa
hai điểm A và B, điểm B
HĐ2 sgk/51
Em có nhận xét gì về vị
trí của hai điểm C và D
đối với phần vạch màu
đỏ?
Hình 8.24
Lấy các điểm A, B, C, D phân biệt và thẳng hàng theo
thứ tự như hình 8.24
Dùng thước thẳng và bút chì màu kẻ một vạch thẳng bắt
đầu từ A và kết thúc ở B
Điểm
C nằm trên và điểm D nằm ngoài đoạn thẳng AB
1/ Đoạn thẳng:
Đoạn thẳng AB
a) Khái niệm:sgk/51
A
B
Đoạn thẳng AB, hay đoạn thẳng BA, là
hình gồm hai điểm A, B cùng với tất cả các
điểm nằm giữa A và B
A, B là hai đầu mút (mút) của đoạn thẳng AB
Hãy đọc tên tất cả các đoạn thẳng
trong hình 8.26
AB ; AC ; BC
Hình 8.26
Luyện tập 1 sgk/52.
Với 4 điểm A, B, C, D như hình
8.27, em hãy kể tên các đoạn
thẳng có đầu mút là:
a)Hai trong ba điểm A, B, C
b)Hai trong bốn điểm A, B, C, D
Trả lời
a) AB, AC, BC
b) AB, AC, BC
DA, AD, DB
Vận dụng 1 sgk/52
-HS giải vận dụng 1, thời gian 5 phút
Số đoạn thẳng trong
hình vẽ :
AB, AC, AD, AE
BC, BD, BE
CD, CE
DE
Cần xây dựng thêm
bao nhiêu cây cầu ?
Hình 8.28
2. Độ dài đoạn thẳng
+Hs đọc độ dài dụng cụ làm móng trong sgk/52
- Độ dài của dụng cụ làm móng là 14 cm
- Độ dài của đoạn thẳng màu đỏ là 3 cm
- Độ dài của đoạn thẳng màu xanh là 5 cm
+Hoạt động nhóm 2hs: HĐ3; HĐ4 sgk/52, thời gian 5 phút
HĐ3.
Em hãy đo chiều
dài bàn học bằng
gang tay d
HĐ4.
- Chiều rộng và chiều dài cuốn sách lần lượt là
19cm; 26,5cm
2. Độ dài đoạn thẳng
a) Khái niệm độ dài đoạn thẳng: sgk/53
Ví dụ: AB 4cm
Mỗi đoạn thẳng có một độ dài. Khi chọn đơn vị độ dài
thì độ dài mỗi đoạn thẳng được biểu diễn bởi một số
dương (thường viết kèm đơn vị)
-Độ dài đoạn thẳng AB còn gọi là khoảng cách giữa hai điểm A và
B.
-Ta quy ước khoảng cách giữa hai điểm trùng nhau bằng 0 (đơn vị)
b) Đơn vị độ dài:
mm, cm, dm, m,....
c) Chú ý sgk/53: khi thước đo ngắn hơn đoạn thẳng cần đo
AB AM MB
AB 20 4
24 cm
LUYỆN TẬP, bài tập 8.13 sgk/54
Học sinh làm cá nhân vào vở ghi, thời
gian 3 phút.
Đo các đoạn thẳng được kết quả như sau:
AB 3,5cm; CD 1cm, EF 2cm;
GH 2,5cm, JK 4,5cm
Sắp sếp các đoạn thẳng theo thứ tự tăng dần:
CD, EF , GH , AB, GK .
VẬN DỤNG (3 phút)
Hs thảo luận hoạt động nhóm:
-HS gọi tên mỗi loại thước có trong hình
-Hs thực hành đo chiều rộng của bảng lớn
bằng thước cuộn.
VỀ NHÀ
- Học bài theo SGK và vở ghi.
- BTVN: 8.10;8.11;8.12;8.14 SGK/54
 







Các ý kiến mới nhất