Tập 2 - Chương 8: Những hình hình học cơ bản - Bài 34: Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 19h:10' 28-02-2024
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 1357
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 19h:10' 28-02-2024
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 1357
Số lượt thích:
1 người
(Hoa Mơ)
MÔN : TOÁN 6
TIẾT 33 - BÀI 34:
ĐOẠN THẲNG- ĐỘ
DÀI ĐOẠN THẲNG
( Tiết 1)
1.Đoạn thẳng:
Một người đi xe đạp
trên một đoạn đường
thẳng từ A đến B
Em có nhận xét gì về những vị trí mà người đó đã đi qua
so với hai điểm A và B ?
Người đó đi xe đạp ở các vị trí: điểm A, Các điểm giữa hai
điểm A và B, điểm B
HĐ2
Em có nhận xét gì về vị trí
của hai điểm C và D đối với
phần vạch màu đỏ?
Hình 8.24
Lấy các điểm A, B, C, D phân biệt và thẳng hàng theo
thứ tự như hình 8.24
Dùng thước thẳng và bút chì màu kẻ một vạch thẳng bắt
đầu từ A và kết thúc ở B
Điểm C nằm trên và điểm D nằm ngoài đoạn thẳng AB
a.Khái niệm:
A
Đoạn thẳng AB
B
Đoạn thẳng AB, hay đoạn thẳng BA, là hình
gồm hai điểm A, B cùng với tất cả các điểm
nằm giữa A và B
A, B là hai đầu mút (mút) của đoạn thẳng AB
Hãy đọc tên tất cả các đoạn thẳng trong
hình 8.26
AB ; AC ; BC
Hình 8.26
Luyện tập 1.
Với 4 điểm A, B, C, D như hình
8.27, em hãy kể tên các đoạn
thẳng có đầu mút là:
a.Hai trong ba điểm A, B, C
b.Hai trong bốn điểm A, B, C, D
ĐA
a) AB, AC, BC
b) AB, AC, BC
DA, AD, DB
Vận dụng 1
Số đoạn thẳng trong hình vẽ :
AB, AC, AD, AE
BC, BD, BE
CD, CE
DE
Cần xây dựng thêm bao nhiêu cây
cầu ?
Hình 8.28
2. Độ dài đoạn thẳng
+Hs đọc độ dài dụng cụ làm móng trong sgk/52
- Độ dài của dụng cụ làm móng là 14 cm
- Độ dài của đoạn thẳng màu đỏ là 3 cm
- Độ dài của đoạn thẳng màu xanh là 5 cm
+Hoạt động nhóm HĐ3; HĐ4
HĐ3.
Em hãy đo chiều dài
bàn học bằng gang tay
d
HĐ4.
- Chiều rộng và chiều dài cuốn sách lần lượt là
19cm; 26,5cm
a) Khái niệm độ dài đoạn thẳng:
Ví dụ: AB 4cm
Mỗi đoạn thẳng có một độ dài. Khi chọn đơn vị độ dài
thì độ dài mỗi đoạn thẳng được biểu diễn bởi một số
dương (thường viết kèm đơn vị)
-Độ
dài đoạn thẳng AB còn gọi là khoảng cách giữa
hai điểm A và B.
-Ta quy ước khoảng cách giữa hai điểm trùng nhau
bằng 0 (đơn vị)
b) Đơn vị độ dài:
mm, cm, dm, m,....
c) Chú ý sgk/53: khi thước đo ngắn hơn đoạn thẳng cần
đo
AB AM MB
AB 20 4
24 cm
LUYỆN TẬP, bài tập 8.13 sgk/54
Đo các đoạn thẳng được kết quả như sau:
AB 3,5cm; CD 1cm, EF 2cm;
GH 2,5cm, JK 4,5cm
Sắp sếp các đoạn thẳng theo thứ tự tăng dần:
CD, EF , GH , AB, GK .
VẬN DỤNG
Hs thảo luận hoạt động nhóm:
-HS gọi tên mỗi loại thước có trong hình
-Hs thực hành đo chiều rộng của bảng lớn
bằng thước cuộn.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài theo SGK và vở ghi.
- BTVN: 8.10;8.11;8.12;8.14 SGK/54
Cảm ơn thầy cô giáo và các em!
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
TIẾT 33 - BÀI 34:
ĐOẠN THẲNG- ĐỘ
DÀI ĐOẠN THẲNG
( Tiết 1)
1.Đoạn thẳng:
Một người đi xe đạp
trên một đoạn đường
thẳng từ A đến B
Em có nhận xét gì về những vị trí mà người đó đã đi qua
so với hai điểm A và B ?
Người đó đi xe đạp ở các vị trí: điểm A, Các điểm giữa hai
điểm A và B, điểm B
HĐ2
Em có nhận xét gì về vị trí
của hai điểm C và D đối với
phần vạch màu đỏ?
Hình 8.24
Lấy các điểm A, B, C, D phân biệt và thẳng hàng theo
thứ tự như hình 8.24
Dùng thước thẳng và bút chì màu kẻ một vạch thẳng bắt
đầu từ A và kết thúc ở B
Điểm C nằm trên và điểm D nằm ngoài đoạn thẳng AB
a.Khái niệm:
A
Đoạn thẳng AB
B
Đoạn thẳng AB, hay đoạn thẳng BA, là hình
gồm hai điểm A, B cùng với tất cả các điểm
nằm giữa A và B
A, B là hai đầu mút (mút) của đoạn thẳng AB
Hãy đọc tên tất cả các đoạn thẳng trong
hình 8.26
AB ; AC ; BC
Hình 8.26
Luyện tập 1.
Với 4 điểm A, B, C, D như hình
8.27, em hãy kể tên các đoạn
thẳng có đầu mút là:
a.Hai trong ba điểm A, B, C
b.Hai trong bốn điểm A, B, C, D
ĐA
a) AB, AC, BC
b) AB, AC, BC
DA, AD, DB
Vận dụng 1
Số đoạn thẳng trong hình vẽ :
AB, AC, AD, AE
BC, BD, BE
CD, CE
DE
Cần xây dựng thêm bao nhiêu cây
cầu ?
Hình 8.28
2. Độ dài đoạn thẳng
+Hs đọc độ dài dụng cụ làm móng trong sgk/52
- Độ dài của dụng cụ làm móng là 14 cm
- Độ dài của đoạn thẳng màu đỏ là 3 cm
- Độ dài của đoạn thẳng màu xanh là 5 cm
+Hoạt động nhóm HĐ3; HĐ4
HĐ3.
Em hãy đo chiều dài
bàn học bằng gang tay
d
HĐ4.
- Chiều rộng và chiều dài cuốn sách lần lượt là
19cm; 26,5cm
a) Khái niệm độ dài đoạn thẳng:
Ví dụ: AB 4cm
Mỗi đoạn thẳng có một độ dài. Khi chọn đơn vị độ dài
thì độ dài mỗi đoạn thẳng được biểu diễn bởi một số
dương (thường viết kèm đơn vị)
-Độ
dài đoạn thẳng AB còn gọi là khoảng cách giữa
hai điểm A và B.
-Ta quy ước khoảng cách giữa hai điểm trùng nhau
bằng 0 (đơn vị)
b) Đơn vị độ dài:
mm, cm, dm, m,....
c) Chú ý sgk/53: khi thước đo ngắn hơn đoạn thẳng cần
đo
AB AM MB
AB 20 4
24 cm
LUYỆN TẬP, bài tập 8.13 sgk/54
Đo các đoạn thẳng được kết quả như sau:
AB 3,5cm; CD 1cm, EF 2cm;
GH 2,5cm, JK 4,5cm
Sắp sếp các đoạn thẳng theo thứ tự tăng dần:
CD, EF , GH , AB, GK .
VẬN DỤNG
Hs thảo luận hoạt động nhóm:
-HS gọi tên mỗi loại thước có trong hình
-Hs thực hành đo chiều rộng của bảng lớn
bằng thước cuộn.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài theo SGK và vở ghi.
- BTVN: 8.10;8.11;8.12;8.14 SGK/54
Cảm ơn thầy cô giáo và các em!
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
 







Các ý kiến mới nhất