KNTT - Bài 34. Thực vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền
Ngày gửi: 15h:51' 28-01-2024
Dung lượng: 12.2 MB
Số lượt tải: 629
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền
Ngày gửi: 15h:51' 28-01-2024
Dung lượng: 12.2 MB
Số lượt tải: 629
Số lượt thích:
1 người
(Trần Khắc Đạt)
BÀI 34. THỰC VẬT
I. ĐA DẠNG THỰC VẬT
Ngành thực vật
Số lượng loài
Hạt kín
10 300
Hạt trần
69
Dương xỉ
Rêu
691
481
Bảng số lượng các loài thực vật ở Việt Nam
Nhận xét về số lượng các
loài thực vật ở Việt Nam?
Bèo tấm (đường kính lá
vài milimét)
Cây nong tằm đường
kính lá hơn 1 mét
Cây babap đường kính thân
khoảng vài mét
Quan sát hình và nhận xét về
kích thước của thực vật ?
Cây cọ ở vùng đồi núi
Cây xương rồng sống
trên sa mạc
Cây đước ở vùng nước lợ
Quan sát hình và nhận xét về
môi trường sống của thực vật ?
I. Đa dạng thực vật
- Thực vật đa dạng về môi
trường sống (trên cạn, dưới
nước), kích thước và số lượng
loài (gần 400 000 loài).
II. CÁC NHÓM THỰC VẬT
GIỚI THỰC VẬT
THỰC VẬT KHÔNG
CÓ MẠCH
THỰC VẬT CÓ
MẠCH
THỰC VẬT KHÔNG
CÓ HẠT
NGÀNH RÊU
NGÀNH DƯƠNG XỈ
THỰC VẬT CÓ
HẠT
NGÀNH HẠT
TRẦN
NGÀNH HẠT
KÍN
Đại diện
Môi trường
sống
Đặc điểm
cơ quan
sinh dưỡng
Cơ quan
sinh sản
Hình thức
sinh sản
Ngành Rêu
Ngành Dương Xỉ
Ngành
Hạt Trần
Ngành Hạt Kín
1)Ở
Ởnhững
nhữngnơi
nơikhô
khôhạn,
hạn,ánh
ánhnắng
nắng
1)
chiếutrực
trựctiếp
tiếprêu
rêucó
không
sốngđược
được vì
chiếu
thể sống
rêu có cấu
tạo đơn giản, không có
không?
Vì sao?
mạch dẫn để hút nước
Lá
Thân
Rễ
Rêu mọc trên bậc thềm
2)
giữ cho
khu
vực đó
luôn sân,
khô
2) Cần
Để tránh
rêucác
mọc
ở chân
tường,
ráo,
tránhgây
ảm trơn
ướt trượt và mất thẩm
bậc thềm
mĩ chúng ta phải làm gì?
Rêu mọc trên bờ tường
Rêu mọc trong bể bơi
Ngành Rêu
Đại diện
Rêu
Môi trường
sống
Ở cạn nơi ẩm,
ít ánh sáng
Đặc điểm Rễ giả, thân lá
cơ quan chưa có mạch
sinh dưỡng
dẫn, cơ thể cao
1-2cm
Cơ quan
sinh sản
Hình thức
sinh sản
Túi bào tử
Bào tử
Ngành Dương Xỉ
Ngành
Hạt Trần
Ngành Hạt Kín
Để phân biệt Dương xỉ với các thực
vật khác người ta thường đựa vào
đặc điểm nào?
Đại diện
Môi trường
sống
Ngành Rêu
Dương xỉ, cỏ bợ,
bèo ong..
Ở cạn nơi ẩm, Chỗ ẩm và mát
Rêu
ít ánh sáng
Đặc điểm Rễ giả, thân lá
cơ quan chưa có mạch
sinh dưỡng
dẫn, cơ thể cao
1-2cm
Cơ quan
sinh sản
Hình thức
sinh sản
Ngành Dương Xỉ
Túi bào tử
Bào tử
Có rễ , thân ,lá thật,
có mạch dẫn. Lá
non đầu cuộn
tròn.Thân hình trụ
nằm ngang
Túi Bào tử
Bào tử
Ngành
Hạt Trần
Ngành Hạt Kín
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Nêu sự đa dạng của thực
vật?
Câu 2: Nêu các đặc điểm của
ngành Dương xỉ? Để phân biệt
dương xỉ với các thực vật khác
người ta dựa vào đặc điểm nào?
Vì sao cây Thông được
xếp vào ngành Hạt Trần?
Đại diện
Môi trường
sống
Ngành Rêu
Ngành Dương Xỉ
Dương xỉ, cỏ bợ,
bèo ong..
Ở cạn nơi ẩm, Chỗ ẩm và mát
Rêu
Ngành
Hạt Trần
Thông, vạn tuế..
Nhiều nơi trên
ít ánh sáng
cạn
Đặc điểm Rễ giả, thân lá Có rễ , thân ,lá
Có rễ , thân ,lá
cơ quan chưa có mạch thật, có mạch dẫn. thật,thân gỗ, lá
sinh dưỡng
Lá non đầu cuộn
dẫn, cơ thể cao
nhỏ hình kim, hệ
tròn.Thân hình trụ
1-2cm
mạch phát triển.
nằm ngang
Cơ quan
sinh sản
Hình thức
sinh sản
Túi bào tử
Bào tử
Túi Bào tử
Nón
Bào tử
Hạt
Ngành Hạt Kín
CÂY CAM
CÂY MÍT
CÂY NGÔ
CÂY
KHOAI
TÂY
CÂY KHẾ
CÂY XOÀI
MỘT SỐ CÂY HẠT KÍN
Đại diện
Môi trường
sống
Ngành Rêu
Ngành Dương Xỉ
Dương xỉ, cỏ bợ,
bèo ong..
Ở cạn nơi ẩm, Chỗ ẩm và mát
Rêu
Ngành
Hạt Trần
Thông, vạn tuế.. Bưởi, cam chanh…
Nhiều nơi trên
ít ánh sáng
cạn
Đặc điểm Rễ giả, thân lá Có rễ , thân ,lá
Có rễ , thân ,lá
cơ quan chưa có mạch thật, có mạch dẫn. thật,thân gỗ, lá
sinh dưỡng
Lá non đầu cuộn
dẫn, cơ thể cao
nhỏ hình kim, hệ
tròn.Thân hình trụ
1-2cm
mạch phát triển.
nằm ngang
Cơ quan
sinh sản
Hình thức
sinh sản
Túi bào tử
Bào tử
Ngành Hạt Kín
Sống ở nhiều môi
trường khác nhau
Có rễ , thân ,lá
thật,cơ quan sinh
dưỡng, sinh sản đa
dạng về hình thái
Túi Bào tử
Nón
Hoa và quả
Bào tử
Hạt
Hạt
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Nêu sự đa dạng của thực
vật?
Câu 2: Nêu các đặc điểm của
ngành hạt kín? Tại sao gọi là ngành
hạt kín?
III. VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT
1. Vai trò đối với môi trường
Khí cacbonic (CO2) và
khí oxi (O2) trong không khí
CO2
Quang hợp
O2
CO2
Hô hấp
O2
O2
Sơ đồ trao đổi khí
CO2
Đốt cháy
O2
Quan sát sơ đồ
cho biết các hoạt
động hô hấp của
sinh vật, hoạt
động đốt cháy
nhiên liệu đã lấy
khí gì và thải ra
môi trường khí
gì? Nhờ đâu mà
hàm lượng các
khí đó được ổn
định?
Cây bóng mát
Cây tràm
Cây thông
Cây bạch đàn
C
MỘT SỐ CÂY TRỒNG TRONG NHÀ
Mưa
Mưa
Lượng chảy
0,6m3/giây
Rơi
xuống
A
A.Có rừng
Lượng chảy
21m3/giây
B
B. Đồi trọc
Hình 34.9: Lượng chảy của dòng nước mưa ở 2 nơi khác nhau
Quan sát H34.9 và thông tin Sgk-120 và theo dõi thí nghiệm minh hoạ, hoàn thành bảng so sánh điểm
khác nhau giữa 2 khu vực A ( có rừng) và B (đồi trọc) trong PHT
Đặc điểm
Phân bố cây xanh
Lượng chảy của dòng nước
mưa
Khả năng giữ đất
Khả năng giữ nước
Khu vực A ( có rừng)
Khu vực B( đồi trọc)
Thí Nghiệm
-Châu A: có cây( khu có rừng)
- Chậu B: Không có cây(Đồi trọc)
Tạo 1 trận mưa giả bằng cách tưới vào 2 chậu 1 lượng
nước như nhau
- Nhận xét màu sắc và lượng nước
chảy ra 2 cốc A và B
- Giải thích kết quả thí nghiệm
A
B
(A)
Đặc điểm
Sự phân bố của cây
Lượng chảy
Khả năng giữ đất
Khả năng giữ nước
(B)
Khu vực A( có rừng)
Có nhiều cây, phân nhiều tầng
0,6 m3/s
Giữ được đất (ít bị xói mòn)
Giữ được nước
Khu vực B (Đồi trọc)
Chỉ có cây bụi nhỏ
21 m3/s
Giữ được ít đất (đất bị xói mòn)
Giữ được ít nước
HIỆN TƯỢNG SẠT LỞ Ở CÁC BỜ SÔNG
24
Lũ lụt ở vùng thấp
Hạn hán tại chỗ.
Đồi trọc (hoặc
Có
đồi
câyrừng
còn nhỏ
hệche
rễ chưa
phát
phủ
triển)
Mưa lớn
NGẬP LỤT
Đất bị
xói mòn
Mưa lớn
kéo dài
Nắ
ké ng n
o d ón
ài g
HẠN HÁN
Ngập lụt ở
vùng thấp
Hạn hán
tại chỗ
27
Ngập lụt ở một số địa phương
Nước lũ dâng cao ở Quảng Bình
Ngập lụt tại thủ đô Hà Nội
Lũ trên tỉnh Điện Biên
Ngập tại thành phố Hà Tĩnh
HẠN HÁN Ở BÌNH THUẬN
Mưa
Rơi
xuống
Lượng chảy
0,6m3/giây
Thấm xuống đất
Sông suối…
Mưa
A
Dòng chảy ngầm
Thấm xuống đất
Dòng chảy ngầm
Mưa
Mưa
(B)
(A)
A
Sông suối…
Đặc điểm
Sự phân bố của cây
Lượng chảy
Khả năng giữ đất
Khả năng giữ nước
Lượng chảy
21m3/giây
Rơi
xuống
Lượng chảy
0,6m3/giây
B
So sánh hai nơi A và B,
nơi nào nguồn nước
ngầm nhiều hơn? Tại
sao?
Thấm xuống đất
Dòng chảy ngầm
Khu vực A( có rừng)
Có nhiều cây, phân nhiều tầng
0,6 m3/s
Giữ được đất (ít bị xói mòn
Giữ được nước
Khu vực B (Đồi trọc)
Chỉ có cây bụi nhỏ
21 m3/s
Giữ được ít đất (đất bị xói mòn)
Giữ được ít nước
1. Vai trò đối với môi trường
- Cân bằng khí oxi và cacbonic
- Điều hoà khí hậu
- Giảm ô nhiễm môi trường
- Giữ đất, chống xói mòn
- Góp phần hạn chế ngập lụt, hạn hán
- Góp phần bảo vệ nguồn nước ngầm
II. VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT
2. Vai trò của thực vật đối với động vật và con người
VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT ĐỐI VỚI ĐỘNG VẬT
VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT ĐỐI VỚI CON NGƯỜI
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Nêu vai trò của thực vật trong tự nhiên?
Câu 2: Cho sơ đồ:
Lựa chọn các sinh vật phù hợp với các số có trong sơ đồ
( lưu ý: (1) là các loài thực vật tự chọn ( Viết 2 sơ đồ
khác nhau)
2. Vai trò của thực vật đối với động vật và con
người
- Cung cấp oxi, thức ăn, nơi ở, nơi
sinh sản cho động vật
- Cung cấp lương thực, thực phẩm, đồ
gỗ, một số loài cũng gây hại đối với
con người.
Nêu hiểu biết về tác hại các cây sau?
Cây CÂY TRÚC ĐÀO
CÂY CÀ ĐỘC DƯỢC
CÂY THUỐC PHIỆN
Chúng ta cần phải làm gì với các loài
thực vật có hại đối với sức khoẻ con
người
Làm kè chắn sóng ven biển Cà Mau
Trồng rừng phi lao ven biển
Quãng Nam
Trồng rừng ven biển
Rừng đước ven biển
Rặng tre ven đê chắn sóng
Rừng đước không những bảo vệ bờ biển khỏi bị ăn lấn vào trong đất liền, mà
còn mở rộng bờ biển.
LUYỆN TẬP
Câu 1.Chọn câu trả lời đúng nhất
1. Nhóm TV nào dưới đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không
có hoa?
a. Rêu
b. Dương xỉ c. Hạt trần
d. Hạt kín
2. Hệ rễ của thực vật, đặc biệt là thực vật rừng có vai trò gì?
a. Giúp giữ đất, chống xói mòn
b. Hạn chế ngập lụt, hạn hán
c. Bảo vệ nguồn nước ngầm
d. Điều hòa khí hậu
3. Ở những vùng bờ biển người ta trồng cây ở phía ngoài
để nhằm mục đích là:
a. Chống gió bão
b. Chống xói mòn đất
c. Chống rửa trôi đất
d. Tất cả đều đúng
4. Việc dưới đây mà con người cần phải làm là :
a. Tham gia trồng cây gây rừng.
b. Tăng cường sử dụng và khai thác cây rừng.
c. Chặt phá để lấy gỗ sản xuất
d. Tất cả các việc trên đều đúng.
LUYỆN TẬP
Câu 2. Cho các từ: Rễ, ngọn, thân, mạch dẫn, lá, túi bào tử,
bào tử. Sử dụng các từ đã cho để hoàn thành đoạn thông tin
sau:
rễ
thân
lá
Cây rêu gồm có: (1).........,...........(2), chưa có (3).............chính
mạch dẫn Rêu sinh
thức. Trong thân và lá rêu chưa có (4)............................
túi bào tử
bào tử
sản bằng (5)...................được
chứa trong (6)...........................,
cơ
ngọn
quan này nằm ở (7)........................cây
rêu.
Câu 3. Cho sơ đồ
sau:
LUYỆN TẬP
a. Lựa chọn các sinh vật phù hợp với các số trong sơ đồ
trên( lưu ý: sinh vật số 1 là thực vật)
b. Từ sơ đồ trên, cho biết vai trò của thực vật?
VẬN DỤNG
GV yêu cầu học sinh lựa chọn loài thực vật có ích (cây rau,
cây gia vị, cây hoa...trồng trong hộp xốp can nhựa hoặc thủy
canh....), sử dụng dụng cụ để trồng và chăm sóc cây tại nhà
(Nộp báo cáo sau 1-2 tuần).
Giao về nhà cho các nhóm (02 đến 06 học sinh/nhóm) thực
hiện ngoài giờ lên lớp. Nộp báo cáo sau 1-2 tuần. Tổ chức cho
các nhóm HS báo cáo, trao đổi, chia sẻ trước lớp. HS nhóm
khác và GV tham gia đánh giá theo tiêu chí GV cùng các nhóm
HS đã thống nhất trước đó.
I. ĐA DẠNG THỰC VẬT
Ngành thực vật
Số lượng loài
Hạt kín
10 300
Hạt trần
69
Dương xỉ
Rêu
691
481
Bảng số lượng các loài thực vật ở Việt Nam
Nhận xét về số lượng các
loài thực vật ở Việt Nam?
Bèo tấm (đường kính lá
vài milimét)
Cây nong tằm đường
kính lá hơn 1 mét
Cây babap đường kính thân
khoảng vài mét
Quan sát hình và nhận xét về
kích thước của thực vật ?
Cây cọ ở vùng đồi núi
Cây xương rồng sống
trên sa mạc
Cây đước ở vùng nước lợ
Quan sát hình và nhận xét về
môi trường sống của thực vật ?
I. Đa dạng thực vật
- Thực vật đa dạng về môi
trường sống (trên cạn, dưới
nước), kích thước và số lượng
loài (gần 400 000 loài).
II. CÁC NHÓM THỰC VẬT
GIỚI THỰC VẬT
THỰC VẬT KHÔNG
CÓ MẠCH
THỰC VẬT CÓ
MẠCH
THỰC VẬT KHÔNG
CÓ HẠT
NGÀNH RÊU
NGÀNH DƯƠNG XỈ
THỰC VẬT CÓ
HẠT
NGÀNH HẠT
TRẦN
NGÀNH HẠT
KÍN
Đại diện
Môi trường
sống
Đặc điểm
cơ quan
sinh dưỡng
Cơ quan
sinh sản
Hình thức
sinh sản
Ngành Rêu
Ngành Dương Xỉ
Ngành
Hạt Trần
Ngành Hạt Kín
1)Ở
Ởnhững
nhữngnơi
nơikhô
khôhạn,
hạn,ánh
ánhnắng
nắng
1)
chiếutrực
trựctiếp
tiếprêu
rêucó
không
sốngđược
được vì
chiếu
thể sống
rêu có cấu
tạo đơn giản, không có
không?
Vì sao?
mạch dẫn để hút nước
Lá
Thân
Rễ
Rêu mọc trên bậc thềm
2)
giữ cho
khu
vực đó
luôn sân,
khô
2) Cần
Để tránh
rêucác
mọc
ở chân
tường,
ráo,
tránhgây
ảm trơn
ướt trượt và mất thẩm
bậc thềm
mĩ chúng ta phải làm gì?
Rêu mọc trên bờ tường
Rêu mọc trong bể bơi
Ngành Rêu
Đại diện
Rêu
Môi trường
sống
Ở cạn nơi ẩm,
ít ánh sáng
Đặc điểm Rễ giả, thân lá
cơ quan chưa có mạch
sinh dưỡng
dẫn, cơ thể cao
1-2cm
Cơ quan
sinh sản
Hình thức
sinh sản
Túi bào tử
Bào tử
Ngành Dương Xỉ
Ngành
Hạt Trần
Ngành Hạt Kín
Để phân biệt Dương xỉ với các thực
vật khác người ta thường đựa vào
đặc điểm nào?
Đại diện
Môi trường
sống
Ngành Rêu
Dương xỉ, cỏ bợ,
bèo ong..
Ở cạn nơi ẩm, Chỗ ẩm và mát
Rêu
ít ánh sáng
Đặc điểm Rễ giả, thân lá
cơ quan chưa có mạch
sinh dưỡng
dẫn, cơ thể cao
1-2cm
Cơ quan
sinh sản
Hình thức
sinh sản
Ngành Dương Xỉ
Túi bào tử
Bào tử
Có rễ , thân ,lá thật,
có mạch dẫn. Lá
non đầu cuộn
tròn.Thân hình trụ
nằm ngang
Túi Bào tử
Bào tử
Ngành
Hạt Trần
Ngành Hạt Kín
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Nêu sự đa dạng của thực
vật?
Câu 2: Nêu các đặc điểm của
ngành Dương xỉ? Để phân biệt
dương xỉ với các thực vật khác
người ta dựa vào đặc điểm nào?
Vì sao cây Thông được
xếp vào ngành Hạt Trần?
Đại diện
Môi trường
sống
Ngành Rêu
Ngành Dương Xỉ
Dương xỉ, cỏ bợ,
bèo ong..
Ở cạn nơi ẩm, Chỗ ẩm và mát
Rêu
Ngành
Hạt Trần
Thông, vạn tuế..
Nhiều nơi trên
ít ánh sáng
cạn
Đặc điểm Rễ giả, thân lá Có rễ , thân ,lá
Có rễ , thân ,lá
cơ quan chưa có mạch thật, có mạch dẫn. thật,thân gỗ, lá
sinh dưỡng
Lá non đầu cuộn
dẫn, cơ thể cao
nhỏ hình kim, hệ
tròn.Thân hình trụ
1-2cm
mạch phát triển.
nằm ngang
Cơ quan
sinh sản
Hình thức
sinh sản
Túi bào tử
Bào tử
Túi Bào tử
Nón
Bào tử
Hạt
Ngành Hạt Kín
CÂY CAM
CÂY MÍT
CÂY NGÔ
CÂY
KHOAI
TÂY
CÂY KHẾ
CÂY XOÀI
MỘT SỐ CÂY HẠT KÍN
Đại diện
Môi trường
sống
Ngành Rêu
Ngành Dương Xỉ
Dương xỉ, cỏ bợ,
bèo ong..
Ở cạn nơi ẩm, Chỗ ẩm và mát
Rêu
Ngành
Hạt Trần
Thông, vạn tuế.. Bưởi, cam chanh…
Nhiều nơi trên
ít ánh sáng
cạn
Đặc điểm Rễ giả, thân lá Có rễ , thân ,lá
Có rễ , thân ,lá
cơ quan chưa có mạch thật, có mạch dẫn. thật,thân gỗ, lá
sinh dưỡng
Lá non đầu cuộn
dẫn, cơ thể cao
nhỏ hình kim, hệ
tròn.Thân hình trụ
1-2cm
mạch phát triển.
nằm ngang
Cơ quan
sinh sản
Hình thức
sinh sản
Túi bào tử
Bào tử
Ngành Hạt Kín
Sống ở nhiều môi
trường khác nhau
Có rễ , thân ,lá
thật,cơ quan sinh
dưỡng, sinh sản đa
dạng về hình thái
Túi Bào tử
Nón
Hoa và quả
Bào tử
Hạt
Hạt
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Nêu sự đa dạng của thực
vật?
Câu 2: Nêu các đặc điểm của
ngành hạt kín? Tại sao gọi là ngành
hạt kín?
III. VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT
1. Vai trò đối với môi trường
Khí cacbonic (CO2) và
khí oxi (O2) trong không khí
CO2
Quang hợp
O2
CO2
Hô hấp
O2
O2
Sơ đồ trao đổi khí
CO2
Đốt cháy
O2
Quan sát sơ đồ
cho biết các hoạt
động hô hấp của
sinh vật, hoạt
động đốt cháy
nhiên liệu đã lấy
khí gì và thải ra
môi trường khí
gì? Nhờ đâu mà
hàm lượng các
khí đó được ổn
định?
Cây bóng mát
Cây tràm
Cây thông
Cây bạch đàn
C
MỘT SỐ CÂY TRỒNG TRONG NHÀ
Mưa
Mưa
Lượng chảy
0,6m3/giây
Rơi
xuống
A
A.Có rừng
Lượng chảy
21m3/giây
B
B. Đồi trọc
Hình 34.9: Lượng chảy của dòng nước mưa ở 2 nơi khác nhau
Quan sát H34.9 và thông tin Sgk-120 và theo dõi thí nghiệm minh hoạ, hoàn thành bảng so sánh điểm
khác nhau giữa 2 khu vực A ( có rừng) và B (đồi trọc) trong PHT
Đặc điểm
Phân bố cây xanh
Lượng chảy của dòng nước
mưa
Khả năng giữ đất
Khả năng giữ nước
Khu vực A ( có rừng)
Khu vực B( đồi trọc)
Thí Nghiệm
-Châu A: có cây( khu có rừng)
- Chậu B: Không có cây(Đồi trọc)
Tạo 1 trận mưa giả bằng cách tưới vào 2 chậu 1 lượng
nước như nhau
- Nhận xét màu sắc và lượng nước
chảy ra 2 cốc A và B
- Giải thích kết quả thí nghiệm
A
B
(A)
Đặc điểm
Sự phân bố của cây
Lượng chảy
Khả năng giữ đất
Khả năng giữ nước
(B)
Khu vực A( có rừng)
Có nhiều cây, phân nhiều tầng
0,6 m3/s
Giữ được đất (ít bị xói mòn)
Giữ được nước
Khu vực B (Đồi trọc)
Chỉ có cây bụi nhỏ
21 m3/s
Giữ được ít đất (đất bị xói mòn)
Giữ được ít nước
HIỆN TƯỢNG SẠT LỞ Ở CÁC BỜ SÔNG
24
Lũ lụt ở vùng thấp
Hạn hán tại chỗ.
Đồi trọc (hoặc
Có
đồi
câyrừng
còn nhỏ
hệche
rễ chưa
phát
phủ
triển)
Mưa lớn
NGẬP LỤT
Đất bị
xói mòn
Mưa lớn
kéo dài
Nắ
ké ng n
o d ón
ài g
HẠN HÁN
Ngập lụt ở
vùng thấp
Hạn hán
tại chỗ
27
Ngập lụt ở một số địa phương
Nước lũ dâng cao ở Quảng Bình
Ngập lụt tại thủ đô Hà Nội
Lũ trên tỉnh Điện Biên
Ngập tại thành phố Hà Tĩnh
HẠN HÁN Ở BÌNH THUẬN
Mưa
Rơi
xuống
Lượng chảy
0,6m3/giây
Thấm xuống đất
Sông suối…
Mưa
A
Dòng chảy ngầm
Thấm xuống đất
Dòng chảy ngầm
Mưa
Mưa
(B)
(A)
A
Sông suối…
Đặc điểm
Sự phân bố của cây
Lượng chảy
Khả năng giữ đất
Khả năng giữ nước
Lượng chảy
21m3/giây
Rơi
xuống
Lượng chảy
0,6m3/giây
B
So sánh hai nơi A và B,
nơi nào nguồn nước
ngầm nhiều hơn? Tại
sao?
Thấm xuống đất
Dòng chảy ngầm
Khu vực A( có rừng)
Có nhiều cây, phân nhiều tầng
0,6 m3/s
Giữ được đất (ít bị xói mòn
Giữ được nước
Khu vực B (Đồi trọc)
Chỉ có cây bụi nhỏ
21 m3/s
Giữ được ít đất (đất bị xói mòn)
Giữ được ít nước
1. Vai trò đối với môi trường
- Cân bằng khí oxi và cacbonic
- Điều hoà khí hậu
- Giảm ô nhiễm môi trường
- Giữ đất, chống xói mòn
- Góp phần hạn chế ngập lụt, hạn hán
- Góp phần bảo vệ nguồn nước ngầm
II. VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT
2. Vai trò của thực vật đối với động vật và con người
VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT ĐỐI VỚI ĐỘNG VẬT
VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT ĐỐI VỚI CON NGƯỜI
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Nêu vai trò của thực vật trong tự nhiên?
Câu 2: Cho sơ đồ:
Lựa chọn các sinh vật phù hợp với các số có trong sơ đồ
( lưu ý: (1) là các loài thực vật tự chọn ( Viết 2 sơ đồ
khác nhau)
2. Vai trò của thực vật đối với động vật và con
người
- Cung cấp oxi, thức ăn, nơi ở, nơi
sinh sản cho động vật
- Cung cấp lương thực, thực phẩm, đồ
gỗ, một số loài cũng gây hại đối với
con người.
Nêu hiểu biết về tác hại các cây sau?
Cây CÂY TRÚC ĐÀO
CÂY CÀ ĐỘC DƯỢC
CÂY THUỐC PHIỆN
Chúng ta cần phải làm gì với các loài
thực vật có hại đối với sức khoẻ con
người
Làm kè chắn sóng ven biển Cà Mau
Trồng rừng phi lao ven biển
Quãng Nam
Trồng rừng ven biển
Rừng đước ven biển
Rặng tre ven đê chắn sóng
Rừng đước không những bảo vệ bờ biển khỏi bị ăn lấn vào trong đất liền, mà
còn mở rộng bờ biển.
LUYỆN TẬP
Câu 1.Chọn câu trả lời đúng nhất
1. Nhóm TV nào dưới đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không
có hoa?
a. Rêu
b. Dương xỉ c. Hạt trần
d. Hạt kín
2. Hệ rễ của thực vật, đặc biệt là thực vật rừng có vai trò gì?
a. Giúp giữ đất, chống xói mòn
b. Hạn chế ngập lụt, hạn hán
c. Bảo vệ nguồn nước ngầm
d. Điều hòa khí hậu
3. Ở những vùng bờ biển người ta trồng cây ở phía ngoài
để nhằm mục đích là:
a. Chống gió bão
b. Chống xói mòn đất
c. Chống rửa trôi đất
d. Tất cả đều đúng
4. Việc dưới đây mà con người cần phải làm là :
a. Tham gia trồng cây gây rừng.
b. Tăng cường sử dụng và khai thác cây rừng.
c. Chặt phá để lấy gỗ sản xuất
d. Tất cả các việc trên đều đúng.
LUYỆN TẬP
Câu 2. Cho các từ: Rễ, ngọn, thân, mạch dẫn, lá, túi bào tử,
bào tử. Sử dụng các từ đã cho để hoàn thành đoạn thông tin
sau:
rễ
thân
lá
Cây rêu gồm có: (1).........,...........(2), chưa có (3).............chính
mạch dẫn Rêu sinh
thức. Trong thân và lá rêu chưa có (4)............................
túi bào tử
bào tử
sản bằng (5)...................được
chứa trong (6)...........................,
cơ
ngọn
quan này nằm ở (7)........................cây
rêu.
Câu 3. Cho sơ đồ
sau:
LUYỆN TẬP
a. Lựa chọn các sinh vật phù hợp với các số trong sơ đồ
trên( lưu ý: sinh vật số 1 là thực vật)
b. Từ sơ đồ trên, cho biết vai trò của thực vật?
VẬN DỤNG
GV yêu cầu học sinh lựa chọn loài thực vật có ích (cây rau,
cây gia vị, cây hoa...trồng trong hộp xốp can nhựa hoặc thủy
canh....), sử dụng dụng cụ để trồng và chăm sóc cây tại nhà
(Nộp báo cáo sau 1-2 tuần).
Giao về nhà cho các nhóm (02 đến 06 học sinh/nhóm) thực
hiện ngoài giờ lên lớp. Nộp báo cáo sau 1-2 tuần. Tổ chức cho
các nhóm HS báo cáo, trao đổi, chia sẻ trước lớp. HS nhóm
khác và GV tham gia đánh giá theo tiêu chí GV cùng các nhóm
HS đã thống nhất trước đó.
 







Các ý kiến mới nhất