Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 34. Thực vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Lê Thị Thu Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:09' 28-03-2024
Dung lượng: 57.2 MB
Số lượt tải: 2022
Số lượt thích: 1 người (lê thành an)
BÀI 34. THỰC VẬT

KHỞI ĐỘNG

1

Xem video

2

Trả lời câu hỏi

Câu 1: Trong 2 phút hãy kể tên các loài thực vật xuất hiện trong video?
 + 02 HS lên bảng viết/2 phút + Người thắng cuộc: Viết nhiều tên TV đúng
Câu 2. Dự đoán: Chủ đề bài học hôm nay là gì?

KHỞI ĐỘNG

2

Trả lời câu hỏi

Câu 1: Trong 2 phút hãy kể tên các loài thực vật xuất hiện trong video?
 + 02 HS lên bảng viết/2 phút + Người thắng cuộc: Viết nhiều tên TV đúng

Câu 2. Dự đoán: Chủ đề bài học hôm nay là gì?

I. ĐA DẠNG THỰC VẬT

Ngành thực vật

Số lượng loài

Hạt kín

10 300

Hạt trần

69

Dương xỉ
Rêu

691
481

Bảng số lượng các loài thực vật ở Việt Nam

Nhận xét về số lượng các
loài thực vật ở Việt Nam?

Bèo tấm (đường kính lá vài milimét)

Cây nong tằm đường kính
lá hơn 1 mét

Cây babap đường kính thân
khoảng vài mét

Quan sát hình và nhận xét về
kích thước của thực vật ?

Cây cọ ở vùng đồi núi

Cây xương rồng sống
trên sa mạc

Cây đước ở vùng nước lợ

Quan sát hình và nhận xét về
môi trường sống của thực vật ?
Thực vật đa dạng về loài, đa dạng kích thước và môi trường sống

GIỚI THỰC VẬT

THỰC VẬT KHÔNG CÓ
MẠCH

THỰC VẬT CÓ MẠCH

THỰC VẬT KHÔNG CÓ
HẠT

NGÀNH RÊU

NGÀNH DƯƠNG XỈ

NGÀNH HẠT TRẦN

THỰC VẬT CÓ HẠT

NGÀNH HẠT KÍN

NGÀNH
ĐẠI DIỆN
MÔI
TRƯỜNG
SỐNG
CƠ QUAN
SINH
DƯỠNG
CƠ QUAN
SINH SẢN
HÌNH THỨC
SINH SẢN

1. RÊU

2. DƯƠNG XỈ

3. HẠT TRẦN

4. HẠT KÍN

NGÀNH
ĐẠI DIỆN
MÔI
TRƯỜNG
SỐNG
CƠ QUAN
SINH
DƯỠNG
CƠ QUAN
SINH SẢN
HÌNH THỨC
SINH SẢN

1. RÊU

Rêu

2. DƯƠNG XỈ

Dương xỉ,
cỏ bợ…

ở cạn, nơi ẩm,
Chỗ ẩm và mát
ít ánh sáng

3. HẠT TRẦN

Thông,vạn tuế,
Bưởi, cam, dừa,
trắc bách diệp,… bắp, lúa,…
Sống ở nhiều
Nhiều nơi trên
môi trường khác
cạn.
nhau

Rễ giả, thân lá Có rễ, thân,lá thật, có Có rễ, thân, lá
không có mạch mạch dẫn. Lá non đầu thật,thân gỗ, mạch
dẫn phát triển.
cuộn
tròn
dẫn.

Túi bào tử

Túi Bào tử

Sinh sản bằng Sinh sản bằng
Bào tử
Bào tử

4. HẠT KÍN

Nón
Sinh sản bằng
Hạt

Có rễ, thân,lá
thật, CQSD đa
dạng. Có mạch
dẫn hoàn thiện

Hoa và quả
Sinh sản bằng
Hạt

Đặc điểm

Ngành Rêu

Đại diện

 Cây rêu

Môi trường sống

 Nơi ẩm ướt

Đặc điểm cơ quan sinh dưỡng

 Rễ giả, thân và lá không có mạch dẫn

Cơ quan sinh sản

 Túi bào tử

Hình thức sinh sản

 Sinh sản bằng bào tử

Đặc điểm

Ngành Dương xỉ

Đại diện

 Cây dương xỉ

Môi trường sống

 Nơi ẩm mát, dưới tán cây khác

Đặc điểm cơ quan sinh dưỡng

 Có rễ, thân, lá, có mạch dẫn

Cơ quan sinh sản

 Chưa có hoa, quả, hạt. Cơ quan sinh sản là túi
bào tử

Hình thức sinh sản

 Sinh sản bằng bào tử.

3. Ngành hạt trần

Đặc điểm

Ngành Hạt trần

Đại diện

 

Môi trường sống

 

Đặc điểm cơ quan sinh dưỡng

 

Cơ quan sinh sản

 

Hình thức sinh sản

 

Đặc điểm

Ngành Hạt trần

Đại diện

 Cây Thông

Môi trường sống

 Đa dạng

Đặc điểm cơ quan sinh dưỡng

 Có rễ, thân, lá thật. Đã có mạch dẫn phát
triển

Cơ quan sinh sản

 Chưa có hoa, quả. Sinh sản bằng hạt nằm
lộ trên lá noãn hở. Cơ quan sinh sản là nón

Hình thức sinh sản

 sinh sản sinh dưỡng, sinh sản hữu tính

Đặc điểm

Ngành Hạt kín

Đại diện

 

Môi trường sống

 

Đặc điểm cơ quan sinh dưỡng

 

Cơ quan sinh sản

 

Hình thức sinh sản

 

Đặc điểm

Đại diện

Ngành Hạt kín

 Cây bí ngô, cây lúa, cây dừa, cây
hồng………

Môi trường sống

 Đa dạng: trên cạn, dưới nước, trên không,
trên thân cây khác

Đặc điểm cơ quan sinh dưỡng

 Có rễ, thân, lá thật. Có mạch dẫn phát triển

Cơ quan sinh sản

 Hoa, quả, hạt. Hạt nằm trong quả nên được
bảo vệ tốt hơn

Hình thức sinh sản

 sinh sản sinh dưỡng, sinh sản hữu tính

NGÀNH
ĐẠI DIỆN
MÔI
TRƯỜNG
SỐNG
CƠ QUAN
SINH
DƯỠNG
CƠ QUAN
SINH SẢN
HÌNH THỨC
SINH SẢN

1. RÊU

Rêu

2. DƯƠNG XỈ

Dương xỉ,
cỏ bợ…

ở cạn, nơi ẩm,
Chỗ ẩm và mát
ít ánh sáng

3. HẠT TRẦN

Thông,vạn tuế,
Bưởi, cam, dừa,
trắc bách diệp,… bắp, lúa,…
Sống ở nhiều
Nhiều nơi trên
môi trường khác
cạn.
nhau

Rễ giả, thân lá Có rễ, thân,lá thật, có Có rễ, thân, lá
không có mạch mạch dẫn. Lá non đầu thật,thân gỗ, mạch
dẫn phát triển.
cuộn
tròn
dẫn.

Túi bào tử

Túi Bào tử

Sinh sản bằng Sinh sản bằng
Bào tử
Bào tử

4. HẠT KÍN

Nón
Sinh sản bằng
Hạt

Có rễ, thân,lá
thật, CQSD đa
dạng. Có mạch
dẫn hoàn thiện

Hoa và quả
Sinh sản bằng
Hạt

 Ngành 1. Rêu
Đại diện Rêu
Môi
trường
sống

quan
sinh
dưỡng
Cơ quan
sinh sản
Hình
thức
sinh sản

2. Dương Xỉ
Dương xỉ, cỏ bợ,
bèo ong…
Chỗ ẩm và mát

3. Hạt Trần
Thông,vạn tuế, trắc
bách diệp,…
Nhiều nơi trên cạn

ở cạn, nơi
ẩm, ít ánh
sáng
Rễ giả, thân Có rễ, thân,lá thật, Có rễ, thân ,lá
lá không có có mạch dẫn. Lá non thật,thân gỗ,hệ
mạch dẫn.
đầu cuộn tròn.
mạch dẫn phát
triển.
Túi bào tử
Túi Bào tử
Nón
Sinh sản
Sinh sản bằng Bào
bằng Bào tử tử

Sinh sản bằng Hạt

4. Hạt Kín
Bưởi, cam, dừa, bắp,
lúa,…
Sống ở nhiều môi
trường khác nhau
Có rễ, thân ,lá thật,cơ
quan sinh dưỡng đa
dạng về hình thái. Có
mạch dẫn hoàn thiện
Hoa và quả
Sinh sản bằng Hạt

TRÒ CHƠI

Mỗi đội cử 2 HS lên bảng. Trong 2 phút lựa chọn các miếng ghép có ghi các đặc
điểm của các ngành thực vật gắn vào ô đặc điểm của ngành thực vật mà nhóm
mình đã bốc thăm được.
Đội thắng: Xếp từ đúng và nhanh nhất.

 

ĐỘI 1

ĐỘI 2

ĐỘI 3

ĐỘI 4

Ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

Đặc điểm

Ở những nơi khô hạn, ánh nắng
chiếu trực tiếp rêu có thể sống
được không? Vì sao?


Để tránh rêu mọc ở chân tường,
sân, bậc thềm gây trơn trượt và
mất thẩm mĩ chúng ta phải làm gì?

Thân
Rễ

Rêu mọc trên bậc thềm

Rêu mọc trên bờ tường

Rêu mọc trong bể bơi

Để phân biệt Dương xỉ với các thực
vật khác người ta thường đựa vào
đặc điểm nào?

Vì sao cây Thông được
xếp vào ngành Hạt Trần?

CÂY CAM

CÂY MÍT

CÂY NGÔ

CÂY KHẾ
MỘT SỐ CÂY HẠT KÍN

CÂY KHOAI
TÂY

CÂY SOÀI

III. VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT
1. Vai trò đối với môi trường
Khí cacbonic (CO2) và
khí oxi (O2) trong không khí
CO2

Quang hợp

O2

CO2
Hô hấp

O2

O2

Sơ đồ trao đổi khí

CO2
Đốt cháy

O2

Quan sát sơ đồ
cho biết các hoạt
động hô hấp của
sinh vật, hoạt
động đốt cháy
nhiên liệu đã lấy
khí gì và thải ra
môi trường khí
gì? Nhờ đâu mà
hàm lượng các
khí đó được ổn
định?

Cây bóng mát

Cây tràm

Cây thông

Cây bạch đàn

C

MỘT SỐ CÂY TRỒNG TRONG NHÀ

Mưa

Mưa

Lượng chảy
0,6m3/giây

Rơi
xuống

A

A.Có rừng

Lượng chảy
21m3/giây

B

B. Đồi trọc

Hình 34.9: Lượng chảy của dòng nước mưa ở 2 nơi khác nhau

Quan sát H34.9 và thông tin Sgk-120 và theo dõi thí nghiệm minh hoạ, hoạt động nhóm hoàn thành bảng
so sánh điểm khác nhau giữa 2 khu vực A ( có rừng) và B (đồi trọc) trong PHT

Đặc điểm
Phân bố cây xanh
Lượng chảy của dòng nước
mưa
Khả năng giữ đất
Khả năng giữ nước

Khu vực A ( có rừng)

Khu vực B( đồi trọc)

Thí Nghiệm
-Châu A: có cây( khu có rừng)

- Chậu B: Không có cây(Đồi trọc)
Tạo 1 trận mưa giả bằng cách tưới vào 2 chậu 1 lượng
nước như nhau

- Nhận xét màu sắc và lượng nước
chảy ra 2 cốc A và B
- Giải thích kết quả thí nghiệm

A

B

(A)

Đặc điểm
Sự phân bố của cây
Lượng chảy
Khả năng giữ đất
Khả năng giữ nước

(B)

Khu vực A( có rừng)
Có nhiều cây, phân nhiều tầng
0,6 m3/s
Giữ được đất (ít bị xói mòn)
Giữ được nước

Khu vực B (Đồi trọc)
Chỉ có cây bụi nhỏ
21 m3/s
Giữ được ít đất (đất bị xói mòn)
Giữ được ít nước

HIỆN TƯỢNG SẠT LỞ Ở CÁC BỜ SÔNG

43

Lũ lụt ở vùng thấp

Hạn hán tại chỗ.

Đồi trọc (hoặc

đồi
câyrừng
còn nhỏ
hệche
rễ chưa
phát
phủ
triển)

Mưa lớn

NGẬP LỤT

Đất bị
xói mòn

Mưa lớn
kéo dài
Nắ
ké ng n
o d ón
ài g

HẠN HÁN

Ngập lụt ở
vùng thấp
Hạn hán
tại chỗ

47

Bạn có biết
- Các nhóm đã được phân công tìm hiểu trước nội
dung lên trình bày
+Tổ 1,2: các địa phương hay bị ngập lụt ở Việt
Nam
+Tổ 3,4: các địa phương hay bị hạn hán ở Việt Nam

Ngập lụt ở một số địa phương

Nước lũ dâng cao ở Quảng Bình

Ngập lụt tại thủ đô Hà Nội

Lũ trên tỉnh Điện Biên 

Ngập tại thành phố Hà Tĩnh
 
Gửi ý kiến