Tập 2 - Chương 6: Phân số - Bài tập cuối chương 6.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Xuân Lương
Ngày gửi: 07h:38' 29-01-2024
Dung lượng: 10.6 MB
Số lượt tải: 893
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Xuân Lương
Ngày gửi: 07h:38' 29-01-2024
Dung lượng: 10.6 MB
Số lượt tải: 893
Số lượt thích:
1 người
(Hoa Mơ)
I. Ôn tập lý thuyết
Phân số a
a là tử số và b là mẫu số
a : b ( a, b Z ; b 0)
b
Quy tắc bằng nhau: Với ( a, b, c, d Z ; b, d 0)
a c
nếu a.d = b.c
b d
Cách quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số:
1. Tìm mẫu chung (Thường là BCNN)
2. Tìm thừa số phụ
3. Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ
tương ứng
Rút gọn phân số
Hai tính chất cơ bản
a a.m
1)
(m Z ; m 0)
b b.m
a a:n
2)
b b:n
(n là ước chung của a và b)
a a:n
b b:n
(n là ước chung
của a và b)
Nếu a, b chỉ có ước
chung là -1 và 1 thì
a
phân số
b
là phân số tối giản
So sánh với 0
Phân số
có tử và
mẫu là
hai số
nguyên
cùng
dấu lớn
hơn 0
Phân số
có tử và
mẫu là
hai số
nguyên
khác
dấu nhỏ
hơn 0
Phân số
cùng mẫu
Viết các
phân số
thành
phân số
mẫu
dương
So sánh
tử
Quy đồng
mẫu
Phân số không
cùng mẫu
Hỗn số dương: Với a, b là hai số nguyên dương
và a > b, đem a chia cho b được thương là q và
a
số dư r ( 0 r b ) thì ta viết phân số b dưới
r
a
r
dạng hỗn số q .Ta có: q
b
b
b
r b.q r
Ngược lại ta có q b b
I. Ôn tập lý thuyết
I. Ôn tập lý thuyết
II. Bài tập
* Bài 6.44 ( SGK/27)
Thay số thích hợp vào dấu “?”
10 ? 20 50
16 56
?
?
Sử dụng
quy tắc
bằng nhau
của hai
phân số
Quy tắc bằng nhau: Với (a, b, c, d Z ; b, d 0)
a c
nếu a.d = b.c
b d
II. Bài tập
* Bài 6.45 ( SGK/27)
3 2 25 15
a) A
14 13 14
13
3 25
15 2
A (
)(
)
14 14
13 13
28 13
A
14
13
A ( 2) ( 1) 3
5 7 5 21 5 7
b) B . . .
3 25 3 25 3 25
5 7 21 7
B .(
)
3 25 25 25
5 21
B .
3 25
5.21 7
B
3.25 5
Hai bài toán về phân số
*
(m N ; n N )
*
(m; n N )
II. Bài tập
Giải
II. Bài tập
Giải
Đáp số: 50 kg
II. Bài tập
Giải
Bài 6.49 (SGK/27): Các phân số sau được sắp xếp theo
một quy luật, hãy quy đồng mẫu các phân số để tìm quy
luật đó, rồi viết hai phân số kế tiếp.
1 1 1 1
; ; ; ;...;...
8 20 40 10
Lời giải:
• Quy đồng ta được:
5 2 1 4
; ; ;
40 40 40 40
• Rút ra quy luật tử số của phân
số sau kém phân số trước 3
đơn vị nên ta điền tiếp được là:
5 2 1 4 7 10
; ; ; ; ;
40 40 40 40 40 40
Hai phân số sau có bằng nhau không? Vì
sao?
77
11
và
35
5
24
23
27
15
19
18
17
16
28
30
29
25
22
21
20
14
13
12
11
10
9
8
6
5
4
3
1
0
7
2
26
HẾT
GIỜ
ĐÁP ÁN
77 ( 77) : ( 7) 11
Đáp án: Có. Vì 35 35 : ( 7) 5
ĐÁP ÁN
HẾT
GIỜ
0
24
23
27
15
19
18
17
16
28
30
29
25
22
21
20
14
13
12
11
10
9
8
6
5
4
3
1
7
2
26
Tìm số nguyên x biết?
3
1 5
.x
4
2 4
HẾT
GIỜ
24
23
27
15
19
18
17
16
28
30
29
25
22
21
20
14
13
12
11
10
9
8
6
5
4
3
1
0
7
2
26
ĐÁP ÁN
3
1 5
.x
4
2 4
3
5 1
.x
4
4 2
3
7
.x
4
4
7 3
x :
4 4
7 4 7
x .
4 3 3
Vậy
7
x
3
Thực hiện phép tính sau:
3 21 3 3 3 7
. . .
4 25 4 25 4 25
24
23
27
15
19
18
17
16
28
30
29
25
22
21
20
14
13
12
11
10
9
8
6
5
4
3
1
0
7
2
26
HẾT
GIỜ
ĐÁP ÁN
3 21 3 3 3 7
. . .
4 25 4 25 4 25
3 21 3
7
.(
)
4 25 25 25
3 25 3
3
. .1
4 25 4
4
24
23
27
15
19
18
17
16
28
30
29
25
22
21
20
14
13
12
11
10
9
8
6
5
4
3
1
0
7
2
26
HẾT
GIỜ
ĐÁP ÁN
Em hãy cho biết vận tốc xe đạp
điện Lan đi đã đảm bảo đúng
luật an toàn giao thông chưa?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập lý thuyết của chương VI
- Làm bài tập :6.48; 6.49 ; 6.50; (SGK/27)
Phân số a
a là tử số và b là mẫu số
a : b ( a, b Z ; b 0)
b
Quy tắc bằng nhau: Với ( a, b, c, d Z ; b, d 0)
a c
nếu a.d = b.c
b d
Cách quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số:
1. Tìm mẫu chung (Thường là BCNN)
2. Tìm thừa số phụ
3. Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ
tương ứng
Rút gọn phân số
Hai tính chất cơ bản
a a.m
1)
(m Z ; m 0)
b b.m
a a:n
2)
b b:n
(n là ước chung của a và b)
a a:n
b b:n
(n là ước chung
của a và b)
Nếu a, b chỉ có ước
chung là -1 và 1 thì
a
phân số
b
là phân số tối giản
So sánh với 0
Phân số
có tử và
mẫu là
hai số
nguyên
cùng
dấu lớn
hơn 0
Phân số
có tử và
mẫu là
hai số
nguyên
khác
dấu nhỏ
hơn 0
Phân số
cùng mẫu
Viết các
phân số
thành
phân số
mẫu
dương
So sánh
tử
Quy đồng
mẫu
Phân số không
cùng mẫu
Hỗn số dương: Với a, b là hai số nguyên dương
và a > b, đem a chia cho b được thương là q và
a
số dư r ( 0 r b ) thì ta viết phân số b dưới
r
a
r
dạng hỗn số q .Ta có: q
b
b
b
r b.q r
Ngược lại ta có q b b
I. Ôn tập lý thuyết
I. Ôn tập lý thuyết
II. Bài tập
* Bài 6.44 ( SGK/27)
Thay số thích hợp vào dấu “?”
10 ? 20 50
16 56
?
?
Sử dụng
quy tắc
bằng nhau
của hai
phân số
Quy tắc bằng nhau: Với (a, b, c, d Z ; b, d 0)
a c
nếu a.d = b.c
b d
II. Bài tập
* Bài 6.45 ( SGK/27)
3 2 25 15
a) A
14 13 14
13
3 25
15 2
A (
)(
)
14 14
13 13
28 13
A
14
13
A ( 2) ( 1) 3
5 7 5 21 5 7
b) B . . .
3 25 3 25 3 25
5 7 21 7
B .(
)
3 25 25 25
5 21
B .
3 25
5.21 7
B
3.25 5
Hai bài toán về phân số
*
(m N ; n N )
*
(m; n N )
II. Bài tập
Giải
II. Bài tập
Giải
Đáp số: 50 kg
II. Bài tập
Giải
Bài 6.49 (SGK/27): Các phân số sau được sắp xếp theo
một quy luật, hãy quy đồng mẫu các phân số để tìm quy
luật đó, rồi viết hai phân số kế tiếp.
1 1 1 1
; ; ; ;...;...
8 20 40 10
Lời giải:
• Quy đồng ta được:
5 2 1 4
; ; ;
40 40 40 40
• Rút ra quy luật tử số của phân
số sau kém phân số trước 3
đơn vị nên ta điền tiếp được là:
5 2 1 4 7 10
; ; ; ; ;
40 40 40 40 40 40
Hai phân số sau có bằng nhau không? Vì
sao?
77
11
và
35
5
24
23
27
15
19
18
17
16
28
30
29
25
22
21
20
14
13
12
11
10
9
8
6
5
4
3
1
0
7
2
26
HẾT
GIỜ
ĐÁP ÁN
77 ( 77) : ( 7) 11
Đáp án: Có. Vì 35 35 : ( 7) 5
ĐÁP ÁN
HẾT
GIỜ
0
24
23
27
15
19
18
17
16
28
30
29
25
22
21
20
14
13
12
11
10
9
8
6
5
4
3
1
7
2
26
Tìm số nguyên x biết?
3
1 5
.x
4
2 4
HẾT
GIỜ
24
23
27
15
19
18
17
16
28
30
29
25
22
21
20
14
13
12
11
10
9
8
6
5
4
3
1
0
7
2
26
ĐÁP ÁN
3
1 5
.x
4
2 4
3
5 1
.x
4
4 2
3
7
.x
4
4
7 3
x :
4 4
7 4 7
x .
4 3 3
Vậy
7
x
3
Thực hiện phép tính sau:
3 21 3 3 3 7
. . .
4 25 4 25 4 25
24
23
27
15
19
18
17
16
28
30
29
25
22
21
20
14
13
12
11
10
9
8
6
5
4
3
1
0
7
2
26
HẾT
GIỜ
ĐÁP ÁN
3 21 3 3 3 7
. . .
4 25 4 25 4 25
3 21 3
7
.(
)
4 25 25 25
3 25 3
3
. .1
4 25 4
4
24
23
27
15
19
18
17
16
28
30
29
25
22
21
20
14
13
12
11
10
9
8
6
5
4
3
1
0
7
2
26
HẾT
GIỜ
ĐÁP ÁN
Em hãy cho biết vận tốc xe đạp
điện Lan đi đã đảm bảo đúng
luật an toàn giao thông chưa?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập lý thuyết của chương VI
- Làm bài tập :6.48; 6.49 ; 6.50; (SGK/27)
 







Các ý kiến mới nhất