Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tập 2 - Chương 6: Phân số - Bài tập cuối chương 6.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Xuân Lương
Ngày gửi: 07h:38' 29-01-2024
Dung lượng: 10.6 MB
Số lượt tải: 893
Số lượt thích: 1 người (Hoa Mơ)
I. Ôn tập lý thuyết
Phân số a
a là tử số và b là mẫu số
a : b ( a, b  Z ; b 0)
b

Quy tắc bằng nhau: Với ( a, b, c, d  Z ; b, d 0)

a c
 nếu a.d = b.c
b d

Cách quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số:
1. Tìm mẫu chung (Thường là BCNN)
2. Tìm thừa số phụ
3. Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ
tương ứng

Rút gọn phân số

Hai tính chất cơ bản
a a.m
1) 
(m  Z ; m 0)
b b.m

a a:n
2) 
b b:n

(n là ước chung của a và b)

a a:n

b b:n
(n là ước chung
của a và b)

Nếu a, b chỉ có ước
chung là -1 và 1 thì

a
phân số
b

là phân số tối giản

So sánh với 0

Phân số
có tử và
mẫu là
hai số
nguyên
cùng
dấu lớn
hơn 0

Phân số
có tử và
mẫu là
hai số
nguyên
khác
dấu nhỏ
hơn 0

Phân số
cùng mẫu
Viết các
phân số
thành
phân số
mẫu
dương

So sánh
tử

Quy đồng
mẫu
Phân số không
cùng mẫu

Hỗn số dương: Với a, b là hai số nguyên dương
và a > b, đem a chia cho b được thương là q và

a
số dư r ( 0 r  b ) thì ta viết phân số b dưới
r
a
r
dạng hỗn số q .Ta có: q
b
b
b
r b.q  r

Ngược lại ta có q b  b

I. Ôn tập lý thuyết

I. Ôn tập lý thuyết

II. Bài tập
* Bài 6.44 ( SGK/27)

Thay số thích hợp vào dấu “?”
 10 ?  20 50
 

16 56
?
?

Sử dụng
quy tắc
bằng nhau
của hai
phân số

Quy tắc bằng nhau: Với (a, b, c, d  Z ; b, d 0)

a c
 nếu a.d = b.c
b d

II. Bài tập
* Bài 6.45 ( SGK/27)

 3 2  25  15
a) A   

14 13 14
13
 3  25
 15 2
A ( 
)(
 )
14 14
13 13
 28  13
A

14
13
A ( 2)  ( 1)  3

5 7 5 21 5 7
b) B  .  .  .
3 25 3 25 3 25

5 7 21 7
B  .(  
)
3 25 25 25
5 21
B .
3 25
5.21 7
B

3.25 5

Hai bài toán về phân số

*

(m  N ; n  N )

*

(m; n  N )

II. Bài tập

Giải

II. Bài tập

Giải

Đáp số: 50 kg

II. Bài tập

Giải

Bài 6.49 (SGK/27): Các phân số sau được sắp xếp theo
một quy luật, hãy quy đồng mẫu các phân số để tìm quy
luật đó, rồi viết hai phân số kế tiếp.
1 1 1 1
; ; ; ;...;...
8 20 40 10
Lời giải:
• Quy đồng ta được:

5 2 1 4
; ; ;
40 40 40 40

• Rút ra quy luật tử số của phân
số sau kém phân số trước 3
đơn vị nên ta điền tiếp được là:
5 2  1  4  7  10
; ; ; ; ;
40 40 40 40 40 40

Hai phân số sau có bằng nhau không? Vì
sao?
 77
11

35
5

24
23
27
15
19
18
17
16
28
30
29
25
22
21
20
14
13
12
11
10
9
8
6
5
4
3
1
0
7
2
26

HẾT
GIỜ

ĐÁP ÁN

 77 ( 77) : (  7) 11
Đáp án: Có. Vì 35  35 : (  7)   5

ĐÁP ÁN

HẾT
GIỜ

0
24
23
27
15
19
18
17
16
28
30
29
25
22
21
20
14
13
12
11
10
9
8
6
5
4
3
1
7
2
26

Tìm số nguyên x biết?

3
1 5
.x 

4
2 4

HẾT
GIỜ

24
23
27
15
19
18
17
16
28
30
29
25
22
21
20
14
13
12
11
10
9
8
6
5
4
3
1
0
7
2
26

ĐÁP ÁN

3
1 5
.x 

4
2 4
3
5 1
.x  
4
4 2
3
7
.x 
4
4
7 3
x :
4 4
7 4 7
x . 
4 3 3

Vậy

7
x
3

Thực hiện phép tính sau:
3 21 3 3 3 7
.  .  .
4 25 4 25 4 25

24
23
27
15
19
18
17
16
28
30
29
25
22
21
20
14
13
12
11
10
9
8
6
5
4
3
1
0
7
2
26

HẾT
GIỜ

ĐÁP ÁN

3 21 3 3 3 7
.  .  .
4 25 4 25 4 25
3 21 3
7
 .( 
 )
4 25 25 25
3 25 3
3
 .  .1 
4 25 4
4

24
23
27
15
19
18
17
16
28
30
29
25
22
21
20
14
13
12
11
10
9
8
6
5
4
3
1
0
7
2
26

HẾT
GIỜ

ĐÁP ÁN

Em hãy cho biết vận tốc xe đạp
điện Lan đi đã đảm bảo đúng
luật an toàn giao thông chưa?

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập lý thuyết của chương VI
- Làm bài tập :6.48; 6.49 ; 6.50; (SGK/27)
 
Gửi ý kiến