Luyện tập chung Trang 90

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: cóp
Người gửi: Lê Đức Hoàn
Ngày gửi: 08h:24' 20-02-2024
Dung lượng: 12.9 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn: cóp
Người gửi: Lê Đức Hoàn
Ngày gửi: 08h:24' 20-02-2024
Dung lượng: 12.9 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI
BÀI HỌC NGÀY HÔM NAY!
Thứ sáu ngày 3 tháng 3 năm 2023
Toán
Luyện tập chung
TRÒ CHƠI “ĐỐ BẠN”
Luật chơi: Giáo viên gọi bắt đầu từ 1 em A xung phong.
• Em A nói to một giờ trong ngày bất kì và chỉ nhanh vào em B bất kỳ.
• Em B phải nói nhanh giờ đó theo cách khác.
• Nếu em B nói đúng thì tiếp tục nói một giờ và chỉ vào em C.
• Nếu em B nói sai thì phải nhảy lò cò một vòng từ chỗ của mình lên bảng.
• Ví dụ: em A đọc “13 giờ còn gọi là mấy giờ”, em B sẽ trả lời: “13 giờ
chiều hay 1 giờ chiều.”
BÀI 70:
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1:
Các em đọc các câu mô tả tình huống liên quan đến thời gian,
quan sát đồng hồ rồi chọn đồng hồ thích hợp với mỗi câu.
a. Em giúp mẹ nấu cơm lúc 5 giờ chiều.
B.
A.
b. Em đang học ở trường lúc 9 giờ 30 phút sáng.
c. Cả nhà em ăn cơm lúc 18 giờ 15 phút.
d. Em đi ngủ lúc 21 giờ
C.
18 :
15
D. 17:0
0
a. Em giúp mẹ nấu cơm
c. Cả nhà em ăn cơm
lúc 5 giờ chiều.
lúc 18 giờ 15 phút.
D.
17:0
0
b. Em đang học ở trường
lúc 9 giờ 30 phút sáng.
A.
18:1
5
C.
d. Em đi ngủ lúc 21 giờ
B.
Các em hãy chia sẻ việc em thường làm tại các thời điểm đó:
A.
C.
9 giờ 30 phút sáng.
B.
21 giờ
18 :
15
18 giờ 15 phút.
5 giờ chiều.
D.
17:0
0
Bài 2:
Các em đọc thông tin dưới đây, nói cho bạn nghe về giờ liên quan đến các
địa điểm. Sau đó, quan sát đồng hồ, chọn câu đúng, câu sai và giải thích.
Vào học: 7 giờ 30 phút
Giờ làm việc
8:00 – 12:00
13:00 – 16:30
a. Đi học đúng giờ
a. Ngân hàng mở cửa
b. Đi học muộn giờ
b. Ngân hàng đóng cửa
Vào học: 7 giờ 30 phút
Tranh 2: Đồng hồ chỉ 10 giờ 15 phút
a. Ngân hàng mở cửa. (Đúng)
b. Ngân hàng đóng cửa. (Sai)
a. Đi học đúng giờ
b. Đi học muộn giờ
Tranh 1: Đồng hồ chỉ 8 giờ 30 phút
a. Đi học đúng giờ. (Sai)
b. Đi học muộn giờ. (Đúng)
Giờ làm việc
8:00 – 12:00
13:00 – 16:30
a. Ngân hàng mở cửa
b. Ngân hàng đóng cửa
Các em đọc thông tin dưới đây, nói cho bạn nghe về giờ liên quan đến các
địa điểm. Sau đó, quan sát đồng hồ, chọn câu đúng, câu sai và giải thích.
Giờ làm việc
8:30 – 11:30
14:00 – 22:15
a. Thủy cung mở cửa
b. Thủy cung đóng cửa
Giờ làm việc
9:15 – 11:00
15:30 – 21:30
a. Bảo tàng mở cửa
b. Bảo tàng đóng cửa
Các em đọc thông tin dưới đây, nói cho bạn nghe về giờ liên quan đến các
địa điểm. Sau đó, quan sát đồng hồ, chọn câu đúng, câu sai và giải thích.
Giờ làm việc
9:15 – 13:30
17:15 – 22:00
a. Cửa hàng gấu bông mở cửa
b. Cửa hàng gấu bông đóng cửa
Giờ làm việc
7:30 – 21:15
a. Sở thú mở cửa
b. Sở thú đóng cửa
Tranh 4: Đồng hồ chỉ 10 giờ 30 phút
a. Bảo tàng mở cửa. (Đúng)
b. Bảo tàng đóng cửa. (Sai)
Giờ làm việc
8:30 – 11:30
14:00 – 22:15
a. Thủy cung mở cửa
b. Thủy cung đóng cửa
Tranh 3: Đồng hồ chỉ 11 giờ
a. Thủy cung mở cửa. (Sai)
b. Thủy cung đóng cửa. (Đúng)
Giờ làm việc
9:15 – 11:00
15:30 – 21:30
a. Bảo tàng mở cửa
b. Bảo tàng đóng cửa
Tranh 6: Đồng hồ chỉ 9 giờ 30 phút
a. Sở thú mở cửa. (Đúng)
b. Sở thú đóng cửa. (Sai)
Giờ làm việc
9:15 – 13:30
17:15 – 22:00
a. Cửa hàng gấu bông mở cửa
b. Cửa hàng gấu bông đóng cửa
Tranh 5: Đồng hồ chỉ 3 giờ
a. Cửa hàng gấu bông mở cửa. (Sai)
b. Cửa hàng gấu bông đóng cửa. (Đúng)
Giờ làm việc
7:30 – 22:00
a. Sở thú mở cửa
b. Sở thú đóng cửa
Bài 3: Thực hiện theo cặp
Các em hãy quay kim trên mặt đồng hồ để đồng hồ chỉ đúng giờ theo
yêu cầu trong SGK và đọc giờ. Sau đó, hai bạn cùng bàn sẽ kiểm tra
xem cả hai đã quay đúng và đọc giờ đúng chưa.
a. 2 giờ rưỡi, 9 giờ 15 phút, 10 giờ, 11 giờ 30 phút.
b. 13 giờ, 17 giờ 15 phút, 21 giờ 30 phút, 24 giờ.
a.
2 giờ rưỡi
9 giờ 15 phút
10 giờ
11 giờ 30 phút
b.
13 giờ
21 giờ 30 phút
17 giờ 15 phút
24 giờ
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2022
Toán
Luyện tập chung
Bài 4: Trả lời theo cặp
Các em hãy xem tờ lịch tháng 12 và trả lời các câu hỏi sau:
THÁNG 6
Thứ
Hai
Thứ
Ba
Thứ
Tư
Thứ
Năm
1
Thứ
Sáu
2
Thứ
Bảy
3
Chủ
nhật
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
a. Tháng 12 có bao nhiêu ngày?
b. Sinh nhật Liên ngày 23 tháng 12
vào thứ mấy?
c. Liên khoe với bạn: “Còn đúng 5
ngày nữa là đến sinh nhật của
mình”. Hỏi lúc Liên nói là thứ mấy,
ngày bao nhiêu?
Bài 4: Trả lời theo cặp
Các em hãy xem tờ lịch tháng 12 và trả lời các câu hỏi sau:
THÁNG 6
Thứ
Hai
Thứ
Ba
Thứ
Tư
Thứ
Năm
1
Thứ
Sáu
2
Thứ
Bảy
3
Chủ
nhật
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
a. Tháng 12 có 31 ngày.
b. Sinh nhật Liên ngày 23 tháng 12
vào thứ Sáu.
c. Liên khoe với bạn: “Còn đúng 5
ngày nữa là đến sinh nhật của
mình”. Vậy lúc Liên nói là Chủ
nhật ngày 18 tháng 12.
VẬN DỤNG
Bài 5: Các em hãy quan sát mảnh của tờ lịch và trả lời các câu hỏi:
THÁNG 8
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
2
3
4
9
10
11
16
17
18
23
24
25
a. Ngày 19 tháng 8 là thứ mấy?
b. Các ngày thứ Hai trong tháng là
ngày bao nhiêu?
c. Các ngày thứ Bảy trong tháng là
ngày bao nhiêu?
VẬN DỤNG
Bài 5: Các em hãy quan sát mảnh của tờ lịch và trả lời các câu hỏi:
THÁNG 8
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
2
3
4
9
10
11
16
17
18
23
24
25
a. Ngày 19 tháng 8 là thứ Sáu.
b. Các ngày thứ Hai trong tháng là
ngày 1, 8, 15, 22.
c. Các ngày thứ Bảy trong tháng là
ngày 6,13, 20, 27.
TRÒ CHƠI “ĐỐ VUI”
Luật chơi: Mỗi em hãy chuẩn bị một tờ lịch tháng trong năm 2021
và đố bạn cùng bàn các ngày đặc biệt trong tháng hoặc các thứ
ngày trong tháng.
Ví dụ:
Ngày 30 tháng 4
vào thứ mấy?
Ngày 30
tháng 4 vào
thứ Sáu.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Hoàn thành các bài tập trong
vở bài tập.
• Đọc và chuẩn bị trước bài:
Em ôn lại những gì đã học.
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
BÀI HỌC NGÀY HÔM NAY!
Thứ sáu ngày 3 tháng 3 năm 2023
Toán
Luyện tập chung
TRÒ CHƠI “ĐỐ BẠN”
Luật chơi: Giáo viên gọi bắt đầu từ 1 em A xung phong.
• Em A nói to một giờ trong ngày bất kì và chỉ nhanh vào em B bất kỳ.
• Em B phải nói nhanh giờ đó theo cách khác.
• Nếu em B nói đúng thì tiếp tục nói một giờ và chỉ vào em C.
• Nếu em B nói sai thì phải nhảy lò cò một vòng từ chỗ của mình lên bảng.
• Ví dụ: em A đọc “13 giờ còn gọi là mấy giờ”, em B sẽ trả lời: “13 giờ
chiều hay 1 giờ chiều.”
BÀI 70:
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1:
Các em đọc các câu mô tả tình huống liên quan đến thời gian,
quan sát đồng hồ rồi chọn đồng hồ thích hợp với mỗi câu.
a. Em giúp mẹ nấu cơm lúc 5 giờ chiều.
B.
A.
b. Em đang học ở trường lúc 9 giờ 30 phút sáng.
c. Cả nhà em ăn cơm lúc 18 giờ 15 phút.
d. Em đi ngủ lúc 21 giờ
C.
18 :
15
D. 17:0
0
a. Em giúp mẹ nấu cơm
c. Cả nhà em ăn cơm
lúc 5 giờ chiều.
lúc 18 giờ 15 phút.
D.
17:0
0
b. Em đang học ở trường
lúc 9 giờ 30 phút sáng.
A.
18:1
5
C.
d. Em đi ngủ lúc 21 giờ
B.
Các em hãy chia sẻ việc em thường làm tại các thời điểm đó:
A.
C.
9 giờ 30 phút sáng.
B.
21 giờ
18 :
15
18 giờ 15 phút.
5 giờ chiều.
D.
17:0
0
Bài 2:
Các em đọc thông tin dưới đây, nói cho bạn nghe về giờ liên quan đến các
địa điểm. Sau đó, quan sát đồng hồ, chọn câu đúng, câu sai và giải thích.
Vào học: 7 giờ 30 phút
Giờ làm việc
8:00 – 12:00
13:00 – 16:30
a. Đi học đúng giờ
a. Ngân hàng mở cửa
b. Đi học muộn giờ
b. Ngân hàng đóng cửa
Vào học: 7 giờ 30 phút
Tranh 2: Đồng hồ chỉ 10 giờ 15 phút
a. Ngân hàng mở cửa. (Đúng)
b. Ngân hàng đóng cửa. (Sai)
a. Đi học đúng giờ
b. Đi học muộn giờ
Tranh 1: Đồng hồ chỉ 8 giờ 30 phút
a. Đi học đúng giờ. (Sai)
b. Đi học muộn giờ. (Đúng)
Giờ làm việc
8:00 – 12:00
13:00 – 16:30
a. Ngân hàng mở cửa
b. Ngân hàng đóng cửa
Các em đọc thông tin dưới đây, nói cho bạn nghe về giờ liên quan đến các
địa điểm. Sau đó, quan sát đồng hồ, chọn câu đúng, câu sai và giải thích.
Giờ làm việc
8:30 – 11:30
14:00 – 22:15
a. Thủy cung mở cửa
b. Thủy cung đóng cửa
Giờ làm việc
9:15 – 11:00
15:30 – 21:30
a. Bảo tàng mở cửa
b. Bảo tàng đóng cửa
Các em đọc thông tin dưới đây, nói cho bạn nghe về giờ liên quan đến các
địa điểm. Sau đó, quan sát đồng hồ, chọn câu đúng, câu sai và giải thích.
Giờ làm việc
9:15 – 13:30
17:15 – 22:00
a. Cửa hàng gấu bông mở cửa
b. Cửa hàng gấu bông đóng cửa
Giờ làm việc
7:30 – 21:15
a. Sở thú mở cửa
b. Sở thú đóng cửa
Tranh 4: Đồng hồ chỉ 10 giờ 30 phút
a. Bảo tàng mở cửa. (Đúng)
b. Bảo tàng đóng cửa. (Sai)
Giờ làm việc
8:30 – 11:30
14:00 – 22:15
a. Thủy cung mở cửa
b. Thủy cung đóng cửa
Tranh 3: Đồng hồ chỉ 11 giờ
a. Thủy cung mở cửa. (Sai)
b. Thủy cung đóng cửa. (Đúng)
Giờ làm việc
9:15 – 11:00
15:30 – 21:30
a. Bảo tàng mở cửa
b. Bảo tàng đóng cửa
Tranh 6: Đồng hồ chỉ 9 giờ 30 phút
a. Sở thú mở cửa. (Đúng)
b. Sở thú đóng cửa. (Sai)
Giờ làm việc
9:15 – 13:30
17:15 – 22:00
a. Cửa hàng gấu bông mở cửa
b. Cửa hàng gấu bông đóng cửa
Tranh 5: Đồng hồ chỉ 3 giờ
a. Cửa hàng gấu bông mở cửa. (Sai)
b. Cửa hàng gấu bông đóng cửa. (Đúng)
Giờ làm việc
7:30 – 22:00
a. Sở thú mở cửa
b. Sở thú đóng cửa
Bài 3: Thực hiện theo cặp
Các em hãy quay kim trên mặt đồng hồ để đồng hồ chỉ đúng giờ theo
yêu cầu trong SGK và đọc giờ. Sau đó, hai bạn cùng bàn sẽ kiểm tra
xem cả hai đã quay đúng và đọc giờ đúng chưa.
a. 2 giờ rưỡi, 9 giờ 15 phút, 10 giờ, 11 giờ 30 phút.
b. 13 giờ, 17 giờ 15 phút, 21 giờ 30 phút, 24 giờ.
a.
2 giờ rưỡi
9 giờ 15 phút
10 giờ
11 giờ 30 phút
b.
13 giờ
21 giờ 30 phút
17 giờ 15 phút
24 giờ
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2022
Toán
Luyện tập chung
Bài 4: Trả lời theo cặp
Các em hãy xem tờ lịch tháng 12 và trả lời các câu hỏi sau:
THÁNG 6
Thứ
Hai
Thứ
Ba
Thứ
Tư
Thứ
Năm
1
Thứ
Sáu
2
Thứ
Bảy
3
Chủ
nhật
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
a. Tháng 12 có bao nhiêu ngày?
b. Sinh nhật Liên ngày 23 tháng 12
vào thứ mấy?
c. Liên khoe với bạn: “Còn đúng 5
ngày nữa là đến sinh nhật của
mình”. Hỏi lúc Liên nói là thứ mấy,
ngày bao nhiêu?
Bài 4: Trả lời theo cặp
Các em hãy xem tờ lịch tháng 12 và trả lời các câu hỏi sau:
THÁNG 6
Thứ
Hai
Thứ
Ba
Thứ
Tư
Thứ
Năm
1
Thứ
Sáu
2
Thứ
Bảy
3
Chủ
nhật
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
a. Tháng 12 có 31 ngày.
b. Sinh nhật Liên ngày 23 tháng 12
vào thứ Sáu.
c. Liên khoe với bạn: “Còn đúng 5
ngày nữa là đến sinh nhật của
mình”. Vậy lúc Liên nói là Chủ
nhật ngày 18 tháng 12.
VẬN DỤNG
Bài 5: Các em hãy quan sát mảnh của tờ lịch và trả lời các câu hỏi:
THÁNG 8
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
2
3
4
9
10
11
16
17
18
23
24
25
a. Ngày 19 tháng 8 là thứ mấy?
b. Các ngày thứ Hai trong tháng là
ngày bao nhiêu?
c. Các ngày thứ Bảy trong tháng là
ngày bao nhiêu?
VẬN DỤNG
Bài 5: Các em hãy quan sát mảnh của tờ lịch và trả lời các câu hỏi:
THÁNG 8
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
2
3
4
9
10
11
16
17
18
23
24
25
a. Ngày 19 tháng 8 là thứ Sáu.
b. Các ngày thứ Hai trong tháng là
ngày 1, 8, 15, 22.
c. Các ngày thứ Bảy trong tháng là
ngày 6,13, 20, 27.
TRÒ CHƠI “ĐỐ VUI”
Luật chơi: Mỗi em hãy chuẩn bị một tờ lịch tháng trong năm 2021
và đố bạn cùng bàn các ngày đặc biệt trong tháng hoặc các thứ
ngày trong tháng.
Ví dụ:
Ngày 30 tháng 4
vào thứ mấy?
Ngày 30
tháng 4 vào
thứ Sáu.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Hoàn thành các bài tập trong
vở bài tập.
• Đọc và chuẩn bị trước bài:
Em ôn lại những gì đã học.
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
 








Các ý kiến mới nhất