Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 38. Axetilen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: NGUYỄN VĂN CHUNG
Người gửi: Nguyễn Văn Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:46' 22-02-2024
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 304
Số lượt thích: 0 người
Bài 38 - Tiết 47:
AXETILEN

KIỂM TRA BÀI CŨ
1.

Viết CTCT và PƯHH đặc trưng của các chất sau:
a) C2H4
b) CH4
ĐÁP ÁN

a) CH2 = CH2
CH2 = CH2 + Br2
b) CH4
CH4+ Cl2

as

BrCH2 - CH2Br

CH3Cl

+ HCl

2. Từ CTPT C2H4 , nếu bớt 2 nguyên tử hiđro ta được CTPT
như thế nào? Tính PTK của chúng?
ĐÁP ÁN
- Từ CTPT C2H4, nếu bớt 2 nguyên tử hiđro ta được CTPT là:C2H2
- PTK: 26

- Tên
Tên:gọi

Axetilen
là gì?

*Vậy Axetilen có cấu tạo, tính chất, ứng dụng và điều chế như
thế nào ta tìm hiểu bài học hôm nay.

Bài 38 - Tiết 47: AXETILEN
CTPT: C2H2
PTK: 26

I. Tính chất vật lý
II. Cấu tạo phân tử
III. Tính chất hóa học
IV. Ứng dụng
V. Điều chế

Tiết 47: AXETILEN
- CTPT: C2H2
- PTK: 26
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Axetilen là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ
hơn không khí (d = 26/29).

- Nêu tính chất vật lí của axetilen.
- So sánh tính chất vật lí của:C2H2 , C2H4.

Thu axetilen bằng cách đẩy nước

II. CẤU TẠO PHÂN TỬ

H

C
Dạng rỗng

C

H

Dạng đặc

Viết CTCT và nêu đặc điểm cấu tạo của axetilen?

2 liên kết kém bền.

H

C

C
Liên kết 3.

H

II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
- CTCT của Axetilen: H
- Viết gọn: HC

C

C

H

CH

- Đặc điểm:
+ Giữa 2 nguyên tử C có 3 liên kết gọi là liên kết ba.
+ Trong liên kết ba, có 2 liên kết kém bền, dễ bị đứt lần lượt trong các
phản ứng hóa học.

So sánh đặc điểm cấu tạo của etilen và axetilen
H

H

C
H

Etilen

C

H
H

C

C

Axetilen

Giống nhau: Cả 2 đều có liên kết kém bền
Khác nhau:
- C2H4 có liên kết đôi ( 1 liên kết kém bền bị đứt).
- C2H2 có liên kết ba ( 2 liên kết kém bền bị đứt).

H

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cháy

Hàn khí đá.

Đèn xì oxi - axetilen

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cháy
2. Phản ứng cộng

Giai đoạn 1
+

Giai đoạn 2
+

- Phương trình phản ứng:
+ Cộng lần 1:

CH

CH + Br

Hoặc:

Br

C2H2 + Br2

Br

CH

CH

Br

C2H2Br2

+ Cộng lần 2:

Br

CH

CH

Br + Br

Hoặc: C2H2Br2 + Br2
* Tổng hợp 2 lần:

C2H2 + 2Br2

Br

Br2CH CHBr2

C2H2Br4
C2H2Br4

* Trong điều kiện thích hợp, C2H2 có thể tham gia phản ứng cộng với
một số chất khác như: H2, Cl2, HCl . . .
- Với H2:
C2H2

Pd , t o

+ H2   
 C2H4
Ni , t o

C2H2 + 2H2    C2H6
- Với HCl:
HC

CH + HCl

 Xt

CH2 = CHCl

* Trong điều kiện 600oC, xúc tác: Cacbon, 3 phân tử Axetilen tham
gia phản ứng trùng hợp (phản ứng tam hợp).

3C2H2

C, 6000C

C6H6
( Benzen)

IV. ỨNG DỤNG

Đèn xì oxi-axetilen

Nhựa PVC, cao su..

Etilen

Rượu etylic

Giấm ăn (Axit axetic)

V. ĐIỀU CHẾ
1. Trong phòng thí nghiệm.
- Từ canxi cacbua(CaC2) và nước.
* PTHH:

CaC2 + 2H2O

1/ Axetilen được
điều chế từ những
chất nào ?
2/ Thu khí C2H2 bằng
cách nào ?
3/ Tại sao trước khi
thu C2H2 phải dẫn
qua bình dựng dd
NaOH ?

C2H2 + Ca(OH)2

V. ỨNG DỤNG
1. Trong phòng thí nghiệm.
- Từ canxi cacbua(CaC2) và nước.
* PTHH:

CaC2 + 2H2O

C2H2 + Ca(OH)2

2. Trong công nghiệp.
- Nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.
* PTHH:

2 CH4

1500oC
C2H2 + 3 H2
Làm lạnh nhanh

Bài tập áp dụng
Câu 1: Hãy cho biết các chất sau, chất nào làm mất màu
dung dịch Brom:

A. HC

C

B. H2C

CH2

CH3

C. H3C
D. HC

CH3
CH

Câu 2: Bằng phương pháp hóa học làm sạch CH4 ra khỏi
hỗn hợp có lẫn C2H2 và C2H4.

Câu 3: Dẫn 0,1 mol khí axetilen qua dd brom dư, khối
lượng brom tham gia phản ứng là:

A

32 gam

B

16 gam

C

20 gam.

D

26 gam
Kết quả

Câu 4: Hoàn thành bảng so sánh sau:
Metan (CH4)
Đặc điểm cấu
tạo

Liên kết đơn

Tính chất hóa
Phản ứng cháy
học giống
nhau
Phản ứng đặc
trưng

Phản ứng thế

Etilen (C2H4)
Một liên kết
đôi
Phản ứng cháy

Phản ứng cộng

Axetilen (C2H2)
Một liên kết ba
Phản ứng cháy

Phản ứng cộng

Câu 6: Phân biệt Etilen và Axetilen
C2H4

TN :

C2H4

C2H2

C 2 H2

Bình đựng
dd AgNO3/NH3
Axetylen cho kết tủa vàng với dd AgNO3 / NH3 còn etylen thì không

H

C

C

H + Ag2O dd NH3 Ag C

C

Ag + H2O

Bạc Axetilua Vàng nhạt

Phản ứng này dùng để nhận biết axetilen

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Làm bài tập SGK và SBT
2. Ôn tập để chuẩn bị kiểm tra 1 tiết.
468x90
 
Gửi ý kiến