Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 11. Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh
Ngày gửi: 15h:57' 29-02-2024
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 213
Số lượt thích: 0 người
Cho các chất có CTHH sau: CO2, NaCl, NaOH,
KNO3, Ca(OH)2, CaCO3, HCl, NH4Cl. Hãy chỉ ra
chất nào thuộc loại acid, base, oxide?
- Acid: HCl
- Base: NaOH, Ca(OH)2
- Oxide: CO2
- Hợp chất còn lại: NaCl, KNO3, CaCO3, NH4Cl.

BÀI 11. MUỐI

I/ KHÁI NIỆM:

1.

2.

Nhận xét về sự khác nhau giữa thành phần phân tử của acid (chất
phản ứng) và muối (chất sản phẩm). Đặc điểm chung của các phản ứng
ở bảng 11.1 là gì?
Nhận xét về cách gọi tên muối.

1. Sự khác nhau giữa thành phần phân tử của acid và muối: Trong acid có chứa nguyên tử H
còn muối thì chứa nguyên tử kim loại.
+ Đặc điểm chung của các phản ứng ở Bảng 11.1 là sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim
loại.

I/ KHÁI NIỆM:

1. Khái niệm:
Muối là hợp chất, được tạo thành từ sự thay thế ion H+
của acid bằng ion kim loại hoặc ammonium (NH4+).

Vd: NaCl, K2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4,…

2. Cách gọi tên muối:
Tên kim loại (kèm theo hóa trị, đối với kim loại nhiều hóa trị) + tên gốc acid.

Phân loại:
- Theo thành phần, muối được chia làm 2 loại: muối trung hòa và muối acid.
+ Muối trung hòa: là muối mà trong gốc acid không có nguyên tử hydrogen.
Ví dụ: Na2SO4, CaCO3,…
+ Muối acid: là muối mà trong đó gốc acid còn nguyên tử hydrogen
Ví dụ: NaHSO4, Ba(HCO3)2,…

2. Tên muối (chứa cation kim loại)
* Kim loại chỉ có 1 hóa trị (hoặc gốc NH 4+):
Tên muối = tên nguyên tố + tên gốc acid
ZnSO4 : Zinc sulfate

(NH4)2CO3 : ammonium carbonate

Al(NO3)3 : Aluminium nitrate

* Kim loại có nhiều hóa trị:
Tên muối= tên nguyên tố (kèm hóa trị) + tên gốc acid
FeCl3 : Iron (III) chloride
CuS: Copper (II) sulfide

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Muối

Gốc acid

Tên gọi gốc
acid

NaCl

 

 

 

CuBr2

 

 

 

NaHCO3

 

 

 

Al2(SO4)3

 

 

 

NH4NO3

 

 

 

Tên gọi muối

Muối

Gốc acid

NaCl

- Cl

CuBr2

- Br

NaHCO3

- HCO3

Al2(SO4)3

= SO4

NH4NO3

- NO3

Tên gọi gốc acid

Tên gọi muối

Muối

Gốc acid

Tên gọi gốc acid

NaCl

- Cl

chloride

CuBr2

- Br

bromide

NaHCO3

- HCO3

Hydrogen carbonate

Al2(SO4)3

= SO4

sulfate

NH4NO3

- NO3

nitrate

Tên gọi muối

Muối

Gốc acid

Tên gọi gốc acid

Tên gọi muối

NaCl

- Cl

chloride

Sodium chloride

CuBr2

- Br

bromide

Copper (II) bromide

NaHCO3

- HCO3

Hydrogencarbonate

Sodium hydrogencarbonate

Al2(SO4)3

= SO4

sulfate

Aluminium sulfate

NH4NO3

- NO3

nitrate

Ammonium nitrate

TÊN CÁC HỢP CHẤT PHỔ BIẾN
 NaCl

Sodium chloride

 KNO3 Potassium nitrate
CaF2

Calcium fluoride

 CaCO3
Calcium
carbonate
 Ca3(PO4)2 Calcium
phosphate
 Al2(SO4)3

Aluminium sulfate

 FeSO4

Iron (II) sulfate

 Fe(NO3)3

Iron (III) nitrate

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
1/ Viết CTHH của các muối có tên sau:
a.

ammonium carbonate

b.

sodium sulfate

c.

potassium hydrogensulfate

2/ Gọi tên các muối có CTHH sau:
d. Al(NO3)3
e. BaSO4
f. NH4HCO3

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

1/ a. ammonium carbonate

:

(NH4)2CO3

:

Na2SO4

c. potassium hydrogensulfate :

KHSO4

b. sodium sulfate

2/ a. Al(NO3)3 : aluminium nitrate
b. BaSO4

: barium sulfate

c. NH4HCO3 : ammonium hydrogencarbonate

CỦNG CỐ.

Câu1. Trong những chất dưới đây chất nào là muối?

A. CaO
B. KNO3
C. KOH
D. HNO3

Câu 2. Dãy chất nào dưới đây đều là muối?
A. FeO, K2O, ZnCl2
B. H2SO4, HCl, Ca(HCO3)2
C. KOH, Mg(OH)2, KCl
D. NaCl, AlCl3, Ca(HCO3)2, KNO3

Câu 3. Có những loại hợp chất hóa học sau:
NaHSO4, CaHPO4, CaSO4, K2SO3.
a) Chất nào là muối trung hòa?
b) Chất nào là muối acid?
c) Hãy gọi tên các muối trên.

TÊN CÁC HỢP CHẤT PHỔ BIẾN
 NaCl Sodium chloride

 FeSO4

Iron (II) sulfate

 KNO3 Potassium nitrate

 Fe(NO3)3

Iron (III) nitrate

 NaClO

Sodium hypochlorite  CrCl
2

 KClO3 Potassium chlorate
 CaF2 Calcium fluoride

Chromium (II) chloride

 Cr2(SO4)3

Chromium (III) sulfate

 K2Cr2O7

Potassium dichromate

 CaCO3

Calcium carbonate

 Ca3(PO4)2

 K2CrO4

Potassium chromate

Calcium phosphate

 Al2(SO4)3

Potassium manganate

Aluminium sulfate

 K2MnO4
 KMnO4

Potassium permanganate

THANKS!
Reporting Officer : XXX
汇报人:通用名
468x90
 
Gửi ý kiến