Chương II. Bài 5. Thực hành tổng hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Cẩm Hưng
Ngày gửi: 16h:41' 03-03-2024
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Cẩm Hưng
Ngày gửi: 16h:41' 03-03-2024
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2021
Tin học
Học và chơi cùng máy tính: Xmind
KIỂM TRA
BÀI CŨ
Câu 1: Em hãy cho biết nút lệnh sau dùng để làm gì?
Câu 1
Chọn cỡ chữ
Chọn phông chữ
Tạo bảng
Câu 2. Em hãy cho biết các nút lệnh sau dùng để
làm gì?
Chọn cỡ chữ
Chọn font chữ
Chèn hình ảnh vào văn bản
Chèn bảng biểu vào văn bản
Lưu văn bản vào máy tính
BÀI 5: THỰC HÀNH TỔNG HỢP
Em hãy nối các ô ở cột A với các ô ở cột B để được câu trả lời đúng
Cột A
Cột B
Các nút lệnh dùng để trình bày chữ
Nút lệnh để chèn hình ảnh vào văn
bản
Nút lệnh dùng để thay đổi phông
chữ
Nút lệnh dùng để căn lề văn bản
Các nút lệnh dùng để sao chép, di
chuyển văn bản
Nút lệnh tạo bảng trong văn bản
Nút lệnh dùng để thay đổi cỡ
chữ
Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm (...)
“kiểu trình bày văn bản có sẵn” ,“thay đổi màu nền”, “thụt lề văn bản”
“thay đổi kích kích cỡ trang giấy”, “đánh số trang”
“co dãn khoảng cách giữa các dòng”
1. Để hiển thị…. .................................................. ta chọn
2. Để……………………….............. vào văn bản, ta chọn
3. Để ...................................vào văn bản, ta chọn
4. Để …………………………….............................vào văn bản, ta chọn
5. Để.........................................văn bản ta chọn
6. Để.........................................................................................
trong một đoạn văn bản ta chọn
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Em tự nhận xét mức độ thành thạo của
từng công việc ( đánh dấu X vào ô trống thích
hợp)
3. Em hãy soạn một văn bảnvới nội dung mô tả về
những thành phố lớn ở nước ta theo các gợi ý sau:
a) Tiêu đề văn bản.
b) Nội dung: nêu tóm tắt đặc điểm địa lí, khí hậu, đặc
điểm kinh tế, xã hội, một số địa danh, di tích lịch
sử. ( miêu tả thành phố không quá dài từ 3 – 5 câu)
c) Phần minh họa: Em tìm kiếm hình ảnh minh họa
cho thành phố mà em giới thiệu.
Tên thành phố
Hà Nội
Đặc điểm
Địa lý
Đồng
bằng
Bắc Bộ
Khí hậu
Nhiệt
đới gió
mùa
Kinh tế
- Xã hội
Địa danh
Hà Nội là Văn miếu
Quốc Tử
trung tâm
Giám,
chính trị,
kinh tế, văn Lăng Bác,
Hồ Hoàn
hóa, khoa
học hàng đầu Kiếm
của cả nước.
Lăng
Chủ tịch
Hồ
Hoàn
Kiếm
Văn
miếu
Quốc
Tử Giám
Viện
bảo
tàng
phòng
Hồ Chí Minh
Hội trường
Baquân
Đình
khôngkhông
Tên thành phố
Hải Phòng
Đặc điểm
Địa lý
Đồng
bằng
Bắc Bộ
Khí hậu
Nhiệt
đới gió
mùa
Kinh tế
- Xã hội
Hải Phòng là
một thành
phố cảng, là
trung tâm
công nghiệp
đóng tàu và
trung tâm du
lịch lớn.
Địa danh
Bãi biển
Đồ Sơn,
đảo Cát
Bà, Hòn
dấu.
Bãi
biển
Đồ
Sơn
Đảo
Cát
Bà Dấu
Đảo
Hòn
Tên thành phố
Đà Nẵng
Đặc điểm
Địa lý
Khí hậu
Kinh tế
- Xã hội
Đồng bằng Nhiệt đới TP cảng lớn,
duyên hải
là trung tâm
gió mùa
miền Trung
công nghiệp
và du lịch
của nước ta.
Địa danh
Bà Nà
Hill, biển
Mỹ Khê,
bảo tàng
Chăm…
Tàu ở bến cảng
Bà Nà Hill
Tiênbiển
Sa Mỹ Khê
Bãi
Tên thành phố
Huế
Đặc điểm
Địa lý
Khí hậu
Kinh tế
- Xã hội
Đồng bằng Nhiệt đới TP Huế phát
triển chủ yếu
duyên hải
gió mùa
với ngành du
miền Trung
lịch với
nhiều kiến
trúc cổ.
Địa danh
Cố đô
Huế, chùa
Thiên
Mụ, cầu
Trường
Tiền…
Chùa
Kinh
thành
ThiênHuế
Mụ
Cầu Trường
Tiền
Tên thành phố
Thành phố
Hồ Chí Minh
Đặc điểm
Địa lý
Khí hậu
Đồng bằng 2 mùa rõ
Nam Bộ
rệt: Mùa
mưa và
mùa khô.
Kinh tế
- Xã hội
Địa danh
TP HCM là
trung tâm
khoa học,
kinh tế, văn
hóa, giáo
dục quan
trọng của cả
nước
Dinh Độc
lập, nhà
thờ Đức
Bà, Công
viên nước
Đầm Sen,
Suối
Tiên…
Công viên nước
Nhà
Dinhthờ
Độc
Đức
lậpBà
Đầm
Sen
2 3 8
, ,
3 4 5
Tạo công thức Toán học
Chọn Insert
Chọn Object
Chọn Microshoft Equation 3.0
Nhấn OK
Em cần ghi nhớ
Những thao tác soạn thảo đã học:
- Mở phần mềm soạn thảo Word
- Gõ kí tự bằng 10 ngón tay; gõ chữ tiếng Việt;
chọn phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ
- Lưu văn bản vào máy; mở tệp văn bản đã có
sẵn trên máy
- Chèn hình/tranh ảnh; chèn và điều chỉnh
bảng; di chuyển tranh/ ảnh, một đoạn văn
bản/bảng; sao chép, cắt, dán, xóa một đoạn
văn bản hay tranh ảnh trong văn bản
- Trình bày một đoạn văn bản
- Trình bày trang văn bản; in văn bản ra giấy.
Câu hỏi:
1
2
3
4
5
1. Em hãy cho biết tên phần mềm
sử dụng trong bài?
A. Soạn thảo văn bản word
B. Diệt virus
C. Paint
Đáp án: A
3giê
10
1
8
9
5
6
7
4
2
HÕt
2. Biểu tượng sau có chức năng gì?
A. Thay đổi hướng giấy
B. Thay đổi màu nền
C. Tạo đường viền cho văn bản
Đáp án: C
3giê
8
9
5
6
7
4
2
10
HÕt
1
3. Để đánh số trang cho văn bản em
chọn nút lệnh nào?
A.
B.
C.
Đáp án: A
3giê
8
9
5
6
7
4
2
10
HÕt
1
4. Nếu chúng ta muốn đánh số trang
ở cuối văn bản ta sẽ chọn?
A. Bottom of page
B. Top of page
C. Page margins
Đáp án: A
3giê
8
9
5
6
7
4
2
10
HÕt
1
5. Để chèn hình ảnh vào văn bản em
chọn nút lệnh nào?
A.
B.
C.
Đáp án: B
3giê
8
9
5
6
7
4
2
10
HÕt
1
Tin học
Học và chơi cùng máy tính: Xmind
KIỂM TRA
BÀI CŨ
Câu 1: Em hãy cho biết nút lệnh sau dùng để làm gì?
Câu 1
Chọn cỡ chữ
Chọn phông chữ
Tạo bảng
Câu 2. Em hãy cho biết các nút lệnh sau dùng để
làm gì?
Chọn cỡ chữ
Chọn font chữ
Chèn hình ảnh vào văn bản
Chèn bảng biểu vào văn bản
Lưu văn bản vào máy tính
BÀI 5: THỰC HÀNH TỔNG HỢP
Em hãy nối các ô ở cột A với các ô ở cột B để được câu trả lời đúng
Cột A
Cột B
Các nút lệnh dùng để trình bày chữ
Nút lệnh để chèn hình ảnh vào văn
bản
Nút lệnh dùng để thay đổi phông
chữ
Nút lệnh dùng để căn lề văn bản
Các nút lệnh dùng để sao chép, di
chuyển văn bản
Nút lệnh tạo bảng trong văn bản
Nút lệnh dùng để thay đổi cỡ
chữ
Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm (...)
“kiểu trình bày văn bản có sẵn” ,“thay đổi màu nền”, “thụt lề văn bản”
“thay đổi kích kích cỡ trang giấy”, “đánh số trang”
“co dãn khoảng cách giữa các dòng”
1. Để hiển thị…. .................................................. ta chọn
2. Để……………………….............. vào văn bản, ta chọn
3. Để ...................................vào văn bản, ta chọn
4. Để …………………………….............................vào văn bản, ta chọn
5. Để.........................................văn bản ta chọn
6. Để.........................................................................................
trong một đoạn văn bản ta chọn
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Em tự nhận xét mức độ thành thạo của
từng công việc ( đánh dấu X vào ô trống thích
hợp)
3. Em hãy soạn một văn bảnvới nội dung mô tả về
những thành phố lớn ở nước ta theo các gợi ý sau:
a) Tiêu đề văn bản.
b) Nội dung: nêu tóm tắt đặc điểm địa lí, khí hậu, đặc
điểm kinh tế, xã hội, một số địa danh, di tích lịch
sử. ( miêu tả thành phố không quá dài từ 3 – 5 câu)
c) Phần minh họa: Em tìm kiếm hình ảnh minh họa
cho thành phố mà em giới thiệu.
Tên thành phố
Hà Nội
Đặc điểm
Địa lý
Đồng
bằng
Bắc Bộ
Khí hậu
Nhiệt
đới gió
mùa
Kinh tế
- Xã hội
Địa danh
Hà Nội là Văn miếu
Quốc Tử
trung tâm
Giám,
chính trị,
kinh tế, văn Lăng Bác,
Hồ Hoàn
hóa, khoa
học hàng đầu Kiếm
của cả nước.
Lăng
Chủ tịch
Hồ
Hoàn
Kiếm
Văn
miếu
Quốc
Tử Giám
Viện
bảo
tàng
phòng
Hồ Chí Minh
Hội trường
Baquân
Đình
khôngkhông
Tên thành phố
Hải Phòng
Đặc điểm
Địa lý
Đồng
bằng
Bắc Bộ
Khí hậu
Nhiệt
đới gió
mùa
Kinh tế
- Xã hội
Hải Phòng là
một thành
phố cảng, là
trung tâm
công nghiệp
đóng tàu và
trung tâm du
lịch lớn.
Địa danh
Bãi biển
Đồ Sơn,
đảo Cát
Bà, Hòn
dấu.
Bãi
biển
Đồ
Sơn
Đảo
Cát
Bà Dấu
Đảo
Hòn
Tên thành phố
Đà Nẵng
Đặc điểm
Địa lý
Khí hậu
Kinh tế
- Xã hội
Đồng bằng Nhiệt đới TP cảng lớn,
duyên hải
là trung tâm
gió mùa
miền Trung
công nghiệp
và du lịch
của nước ta.
Địa danh
Bà Nà
Hill, biển
Mỹ Khê,
bảo tàng
Chăm…
Tàu ở bến cảng
Bà Nà Hill
Tiênbiển
Sa Mỹ Khê
Bãi
Tên thành phố
Huế
Đặc điểm
Địa lý
Khí hậu
Kinh tế
- Xã hội
Đồng bằng Nhiệt đới TP Huế phát
triển chủ yếu
duyên hải
gió mùa
với ngành du
miền Trung
lịch với
nhiều kiến
trúc cổ.
Địa danh
Cố đô
Huế, chùa
Thiên
Mụ, cầu
Trường
Tiền…
Chùa
Kinh
thành
ThiênHuế
Mụ
Cầu Trường
Tiền
Tên thành phố
Thành phố
Hồ Chí Minh
Đặc điểm
Địa lý
Khí hậu
Đồng bằng 2 mùa rõ
Nam Bộ
rệt: Mùa
mưa và
mùa khô.
Kinh tế
- Xã hội
Địa danh
TP HCM là
trung tâm
khoa học,
kinh tế, văn
hóa, giáo
dục quan
trọng của cả
nước
Dinh Độc
lập, nhà
thờ Đức
Bà, Công
viên nước
Đầm Sen,
Suối
Tiên…
Công viên nước
Nhà
Dinhthờ
Độc
Đức
lậpBà
Đầm
Sen
2 3 8
, ,
3 4 5
Tạo công thức Toán học
Chọn Insert
Chọn Object
Chọn Microshoft Equation 3.0
Nhấn OK
Em cần ghi nhớ
Những thao tác soạn thảo đã học:
- Mở phần mềm soạn thảo Word
- Gõ kí tự bằng 10 ngón tay; gõ chữ tiếng Việt;
chọn phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ
- Lưu văn bản vào máy; mở tệp văn bản đã có
sẵn trên máy
- Chèn hình/tranh ảnh; chèn và điều chỉnh
bảng; di chuyển tranh/ ảnh, một đoạn văn
bản/bảng; sao chép, cắt, dán, xóa một đoạn
văn bản hay tranh ảnh trong văn bản
- Trình bày một đoạn văn bản
- Trình bày trang văn bản; in văn bản ra giấy.
Câu hỏi:
1
2
3
4
5
1. Em hãy cho biết tên phần mềm
sử dụng trong bài?
A. Soạn thảo văn bản word
B. Diệt virus
C. Paint
Đáp án: A
3giê
10
1
8
9
5
6
7
4
2
HÕt
2. Biểu tượng sau có chức năng gì?
A. Thay đổi hướng giấy
B. Thay đổi màu nền
C. Tạo đường viền cho văn bản
Đáp án: C
3giê
8
9
5
6
7
4
2
10
HÕt
1
3. Để đánh số trang cho văn bản em
chọn nút lệnh nào?
A.
B.
C.
Đáp án: A
3giê
8
9
5
6
7
4
2
10
HÕt
1
4. Nếu chúng ta muốn đánh số trang
ở cuối văn bản ta sẽ chọn?
A. Bottom of page
B. Top of page
C. Page margins
Đáp án: A
3giê
8
9
5
6
7
4
2
10
HÕt
1
5. Để chèn hình ảnh vào văn bản em
chọn nút lệnh nào?
A.
B.
C.
Đáp án: B
3giê
8
9
5
6
7
4
2
10
HÕt
1
 







Các ý kiến mới nhất