Chương 8. Bài 7. Trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phương Nguyên
Ngày gửi: 20h:38' 04-03-2024
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 591
Nguồn:
Người gửi: Phương Nguyên
Ngày gửi: 20h:38' 04-03-2024
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 591
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐÃ ĐẾN VỚI BUỔI HỌC!
KHỞI ĐỘNG
Bạn Hoàng và bạn Thu cùng vẽ bản đồ một ốc đảo và ba vị trí với tỉ lệ bản đồ
khác nhau. Bạn Hoàng dùng ba điểm A,B,C lần lượt biểu thị các
vị trí thứ nhất,
thứ hai, thứ ba (H.68a). Bạn Thu dùng ba điểm A',B',C' lần lượt biểu thị ba vị trí
đó (H.68b)
Hai tam giác A'B'C' và ABC có
đồng dạng hay không ?
CHƯƠNG VIII. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG.
HÌNH ĐỒNG DẠNG
BÀI 7. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ
HAI CỦA TAM GIÁC
NỘI DUNG
BÀI HỌC
I
II
Trường hợp đồng dạng thứ hai:
Cạnh – góc – cạnh
Áp dụng trường hợp đồng dạng thứ hai
của tam giác vào tam giác vuông
I. Trường hợp đồng dạng thứ
hai: Cạnh – góc – cạnh
HĐ1: Quan sát Hình 68 và so sánh:
𝐴 ' 𝐵' 𝐴' 𝐶'
v
à
a) Các tỉ số 𝐴𝐵
𝐴𝐶
b) Các góc và
Ta có:
Định lí
Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia
và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đó
đồng dạng.
GT
KL
Chứng minh:
• Trường hợp 1:
Khi đó:
Suy ra (c.g.c). Vậy
• Trường hợp 2:
Trên tia lấy điểm thoả mãn .
Trên tia lấy điểm thoả mãn (Hình 69).
Xét hai tam giác và có
suy ra (c.g.c).
Chứng minh:
Vậy
Vì và nên
Suy ra (định lí Thalès đảo).
Từ đó theo định lí trang 72 ta có
Từ và ta suy ra
Ví dụ 1: Quan sát Hình 70 và chỉ ra hai cặp tam giác đồng dạng:
Giải
Xét hai tam giác và , ta có:
Lại có .
Vậy
Xét hai tam giác và , ta có:
Lại có .
Suy ra
Vậy
Suy ra
Luyện tập 1
Giải
Cho hai tam giác và thoả mãn và . Chứng minh .
Ta có:
Xét hai tam giác và , ta có:
(các cặp góc tương ứng)
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
môn: Toán 8 Cánh diều
https://drive.google.com/drive/folders/1GV75-Gj1xXWs
JHdq-I0_OIouL4iLnqbc?usp=drive_link
LUYỆN TẬP
GẤU CON HAM ĂN
Câu 1. Hãy chọn câu đúng. Nếu và có ;
A. đồng dạng với
C. đồng dạng với
B. đồng dạng với
D. đồng dạng với
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
môn: Toán 8 Cánh diều
https://drive.google.com/drive/folders/1GV75-Gj1xXWs
JHdq-I0_OIouL4iLnqbc?usp=drive_link
Bài 4 (SGK – tr.82)
Cho Hình 77, chứng minh:
a)
b) .
Giải
b) vuông tại có:
mà (cmt).
Suy ra
mà . Do đó:
Hay
VẬN DỤNG
Bài 5 (SGK – tr.82)
Cho .
a) Gọi và lần lượt là trung điểm của và . Chứng minh .
b) Gọi và lần lượt là trọng tâm của hai tam giác và . Chứng minh
Giải
a) Ta có: và
mà (D là trung điểm )
( là trung điểm )
Do đó: và
(c.g.c)
Giải
b) Ta có: (cmt)
và ;
Mà ( là trọng tâm );
( là trọng tâm )
Do đó: và
(c.g.c)
Bài 6 (SGK – tr.82)
Cho Hình 78, biết
Chứng minh: a) ∆
b) Tam giác vuông tại .
Giải
a) Ta có: ; Mà
Do đó: (c.g.c)
b) Do
vuông tại có:
Vậy hay vuông tại .
𝑜
^
^
⇒ 𝐻𝐴𝐵+ 𝐻𝐴𝐶=90
Bài 7 (SGK – tr.82)
Đố. Chỉ sử dụng thước thẳng có chia đơn vị đến milimét và thước đo
góc, làm thế nào đo được khoảng cách giữa hai vị trí trên thực tế, biết
rằng có vị trí thoả mãn
Bạn Vy làm như sau: Vẽ tam giác có
Bạn Vy lấy thước đo khoảng cách giữa hai điểm và nhận được kết
quả . Từ đó, bạn Vy kết luận khoảng cách giữa hai vị trí trên thực tế
khoảng . Em hãy giải thích tại sao bạn Vy có thể kết luận như vậy.
Giải
Đổi
Ta có:
Suy ra:
Do đó: (c.g.c)
Do đó: hay .
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến
thức đã học
Hoàn thành
bài tập trong
SBT
Chuẩn bị bài
sau Bài 8
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ THAM GIA
BUỔI HỌC!
ĐÃ ĐẾN VỚI BUỔI HỌC!
KHỞI ĐỘNG
Bạn Hoàng và bạn Thu cùng vẽ bản đồ một ốc đảo và ba vị trí với tỉ lệ bản đồ
khác nhau. Bạn Hoàng dùng ba điểm A,B,C lần lượt biểu thị các
vị trí thứ nhất,
thứ hai, thứ ba (H.68a). Bạn Thu dùng ba điểm A',B',C' lần lượt biểu thị ba vị trí
đó (H.68b)
Hai tam giác A'B'C' và ABC có
đồng dạng hay không ?
CHƯƠNG VIII. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG.
HÌNH ĐỒNG DẠNG
BÀI 7. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ
HAI CỦA TAM GIÁC
NỘI DUNG
BÀI HỌC
I
II
Trường hợp đồng dạng thứ hai:
Cạnh – góc – cạnh
Áp dụng trường hợp đồng dạng thứ hai
của tam giác vào tam giác vuông
I. Trường hợp đồng dạng thứ
hai: Cạnh – góc – cạnh
HĐ1: Quan sát Hình 68 và so sánh:
𝐴 ' 𝐵' 𝐴' 𝐶'
v
à
a) Các tỉ số 𝐴𝐵
𝐴𝐶
b) Các góc và
Ta có:
Định lí
Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia
và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đó
đồng dạng.
GT
KL
Chứng minh:
• Trường hợp 1:
Khi đó:
Suy ra (c.g.c). Vậy
• Trường hợp 2:
Trên tia lấy điểm thoả mãn .
Trên tia lấy điểm thoả mãn (Hình 69).
Xét hai tam giác và có
suy ra (c.g.c).
Chứng minh:
Vậy
Vì và nên
Suy ra (định lí Thalès đảo).
Từ đó theo định lí trang 72 ta có
Từ và ta suy ra
Ví dụ 1: Quan sát Hình 70 và chỉ ra hai cặp tam giác đồng dạng:
Giải
Xét hai tam giác và , ta có:
Lại có .
Vậy
Xét hai tam giác và , ta có:
Lại có .
Suy ra
Vậy
Suy ra
Luyện tập 1
Giải
Cho hai tam giác và thoả mãn và . Chứng minh .
Ta có:
Xét hai tam giác và , ta có:
(các cặp góc tương ứng)
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
môn: Toán 8 Cánh diều
https://drive.google.com/drive/folders/1GV75-Gj1xXWs
JHdq-I0_OIouL4iLnqbc?usp=drive_link
LUYỆN TẬP
GẤU CON HAM ĂN
Câu 1. Hãy chọn câu đúng. Nếu và có ;
A. đồng dạng với
C. đồng dạng với
B. đồng dạng với
D. đồng dạng với
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
môn: Toán 8 Cánh diều
https://drive.google.com/drive/folders/1GV75-Gj1xXWs
JHdq-I0_OIouL4iLnqbc?usp=drive_link
Bài 4 (SGK – tr.82)
Cho Hình 77, chứng minh:
a)
b) .
Giải
b) vuông tại có:
mà (cmt).
Suy ra
mà . Do đó:
Hay
VẬN DỤNG
Bài 5 (SGK – tr.82)
Cho .
a) Gọi và lần lượt là trung điểm của và . Chứng minh .
b) Gọi và lần lượt là trọng tâm của hai tam giác và . Chứng minh
Giải
a) Ta có: và
mà (D là trung điểm )
( là trung điểm )
Do đó: và
(c.g.c)
Giải
b) Ta có: (cmt)
và ;
Mà ( là trọng tâm );
( là trọng tâm )
Do đó: và
(c.g.c)
Bài 6 (SGK – tr.82)
Cho Hình 78, biết
Chứng minh: a) ∆
b) Tam giác vuông tại .
Giải
a) Ta có: ; Mà
Do đó: (c.g.c)
b) Do
vuông tại có:
Vậy hay vuông tại .
𝑜
^
^
⇒ 𝐻𝐴𝐵+ 𝐻𝐴𝐶=90
Bài 7 (SGK – tr.82)
Đố. Chỉ sử dụng thước thẳng có chia đơn vị đến milimét và thước đo
góc, làm thế nào đo được khoảng cách giữa hai vị trí trên thực tế, biết
rằng có vị trí thoả mãn
Bạn Vy làm như sau: Vẽ tam giác có
Bạn Vy lấy thước đo khoảng cách giữa hai điểm và nhận được kết
quả . Từ đó, bạn Vy kết luận khoảng cách giữa hai vị trí trên thực tế
khoảng . Em hãy giải thích tại sao bạn Vy có thể kết luận như vậy.
Giải
Đổi
Ta có:
Suy ra:
Do đó: (c.g.c)
Do đó: hay .
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến
thức đã học
Hoàn thành
bài tập trong
SBT
Chuẩn bị bài
sau Bài 8
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ THAM GIA
BUỔI HỌC!
 







Các ý kiến mới nhất