Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:20' 24-03-2024
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 348
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:20' 24-03-2024
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 348
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày tháng 3 năm 2023
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 1: a) Đọc các số sau
70 815 ; 975 806 ; 5 723 600 ;
472 036 953
b) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên
70 815
5 đơn vị
975 806
5 000
5 723 600
472 036 953
5 000 000
50
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
a) Ba số tự nhiên liên tiếp
1000
998 ; 999 ; ……
7999
……, 8000 ; 8001
666 ; 66 667
66 665 ; .66
…......
Muốn tìm số tự nhiên liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
Muốn tìm số tự nhiên liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số
tự nhiên đó cộng (trừ) đi 1 đơn vị
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
b) Ba số chẵn liên tiếp
100 102
98 ; ……;
998 ;…….
996 ; ……
1000
2998
…… ; 3000 ; 3002
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số
tự nhiên đó cộng (trừ) đi 2 đơn vị
c) Ba số lẻ liên tiếp
77 ; 79 ; …..
81
299 ; ……
301 ; 303
…….; 2001 ; 2003
1999
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số tự
nhiên đó cộng (trừ) đi 1 đơn vị
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 3: Điền dấu > , < , = vào ô trống
1000 ……
> 997
53 796 …..
< 53 800
6 987 ……
< 10 087
217 690 .....
> 217 689
7500 : 10 …...
= 750
68 400 =
… 684 100
Bài 4: Viết các số theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn:
4856
3999
;
;
3999
4856
;
;
5486
5468
;
;
5468
5486
b) Từ lớn đến bé:
2763
;
2736
;
3726
;
3762
3762
;
3726
;
2763
;
2736
4
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống ta được:
Vì chia
sao ta
chọn
8 43 chia hết cho 3 Số
5
a) 2
hết
chocác
3 làsốsốđó?
có tổng các
chữ số chia hết cho 3 (8 + 4 + 3 = 15 ; 2 + 4 + 3 = 9 ; …)
b) 2 9
Saochia
ta chọn
các3sốlàđó?
0 7 chia hết cho 9 Số
hết cho
số có tổng các
chữ số chia hết cho 9 (2 + 9 + 7 = 18 ; 2 + 0 + 7 = 9 ; …)
c) 81 0 chia hết cho cả 2 và 5 Sao lại chọn số 0?
Số chia hết cho 2 và 5 là
số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 2 và 5
d) 46 5 chia hết cho cả 3 và 5
Saochia
chọn
5? 3 và 5 là
Số
hếtsốcho
số có tổng các chữ số chia hết cho 3 và có chữ số cuối của số
đó chia hết cho 5 thì số đó chia hết cho 3 và 5
Dặn dò !
Học bài và giải lại các bài toán
Chuẩn bị bài : Ôn tập về phân số.
Thứ năm, ngày 7 tháng 4 năm 2022
Bài 1. a) Viết phân số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây:
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình 1
b) Viết hỗn số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Bài 1. a) Viết phân số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình
dưới đây:
Hình 1
3
4
Hình 2
Hình 3
Hình 4
2
5
5
8
3
8
b) Viết hỗn số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây:
Hình 1
1
1
4
Hình 3
2
3
3
Hình 2
3
2
4
Hình 4
1
4
2
Bài 2. Rút gọn các phân số:
3
;
6
3:3
3
=
=
6:3
6
18 5 40 75
;
;
;
24 35 90 30
1
40 40 : 10
=
=
2
90 90 : 10
18 18 : 6 3
=
=
75 75 : 15
24 24 : 6 4
=
=
30 30 : 15
5
5:5
1
=
=
35 35 : 5 7
4
9
5
2
Bài 3. Quy đồng mẫu số các phân số:
3
2
a)
và
4
5
5
11
b)
và
12
36
MSC: 36
MSC: 20
3
3 x 5 15
=
=
4
4 x 5 20
5
5 x 3 15
=
=
12 12 x 3 36
2
2x4 8
=
=
5
5 x 4 20
11
36
(Giữ nguyên)
>
Bài 4. <
=
7 … 5
> ;
12
12
2 … 6
7 … 7
;
=
<
5
15
10
9
2 2x3 6
( 5 = 5 x 3 = 15)
Bài 2(T149): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5
viên bi đỏ, 8 viên bi vàng. Như vậy, 1 số viên bi có màu:
4
A. Nâu
B. Đỏ
C. Xanh
D. Vàng
Bài 3(T150):
Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau:
3
5
;
5
8
15
;
25
9
;
15
; 20
32
Ta có:
3
5
15
=
25
5
8
= 20
32
=
9
15
21
=
35
;
21
35
Bài 5:
a. Viết các phân số
Ta có :
6
11
b. Viết các phân số
Ta có :
6
11
23
;
33
; 2
3
8
9
9
8
8 ; 9
;
;
;
;
23
33
8
11
;
8
11
9
8
2 theo thứ tự từ bé đến lớn.
3
theo thứ tự từ lớn đến bé.
a
Hình B
b
Hình C
c
Hình A
A
B
C
81
Phân số tối giản của phân số
là ?
90
a
b
c
phân số
phân số
phân số
9
10
27
30
9
18
Thứ năm, ngày 7 tháng 4 năm 2022
Môn: Khoa học
KHOA HỌC
Môn: Khoa học
Hoạt động 1: Sự sinh sản của bướm cải
SGK/114
Môn: Khoa học
- Hãy chỉ đâu là: trứng, sâu (ấu trùng), nhộng, bướm.
- Ở giai đoạn nào trong quá trình phát triển, bướm cải gây thiệt hại nhất?
HÌNH 1
HÌNH 3
HÌNH 2
HÌNH 4
HÌNH 5
Môn: Khoa học
Môn: Khoa học
Môn: Khoa học
Môn: Khoa học
Hoạt động 2: Chu trình sinh sản của côn trùng
Ruồi
Trứng
Trứng
Gián
Dòi (ấu trùng)
Nhộng
Môn: Khoa học
Quan sát hình chỉ ra nơi đẻ trứng của mỗi con vật
Môn: Khoa học
Hãy tìm và chỉ vị trí của châu Mĩ trên bản đồ thế giới.
Châu Mĩ (Tiếp theo)
3.Dân cư châu Mĩ:
Bảng số liệu về diện tích và dân số các châu lục.
Diện tích (triệu
km2)
Dân số năm 2004 (triệu
người)
Châu Á
44
4054
Châu Mĩ
42
941
Châu Phi
30
973
Châu Âu
10
732
Châu Đại Dương
9
34,3
Châu Nam cực
14
Châu lục
- Châu Mĩ đứng thứ mấy về số dân trên thế giới?
Châu Mĩ đứng thứ ba về số dân trên thế giới.
Địa lí
Châu Mĩ (Tiếp theo)
3. Dân cư châu Mĩ:
- Ai là chủ nhân xa xưa của châu Mĩ ?
- Châu Mĩ
đứng thứ ba
về số dân trên
thế giới.
Người Anh-điêng
Địa lí
Châu Mĩ (Tiếp theo)
3. Dân cư châu Mĩ:
- Châu Mĩ
đứng thứ ba
về số dân
trên thế giới.
Thành phần dân cư
châu Mĩ .
Màu da .
- Người Anh-điêng
- Da vàng
- Người gốc Âu
- Da trắng
- Người gốc Phi
- Da đen
- Người gốc Á
- Da vàng
- Người Lai
- Dựa vào bảng trên, hãy cho biết thành phần dân
cư của châu Mĩ ?
Địa lí
Châu Mĩ (Tiếp theo)
Người Anh-điêng
Người Châu Phi
Người Châu Á
Người Châu Âu
Người Lai
Địa lí
Châu Mĩ (Tiếp theo)
3. Dân cư châu Mĩ:
- Châu Mĩ đứng thứ ba về số dân trên thế giới.
- Phần lớn cư dân châu Mĩ là người nhập cư.
Vì sao cư dân châu Mĩ lại có nhiều thành phần, nhiều
màu da như vậy ?
- Vì họ chủ yếu là người nhập cư từ các châu lục khác.
Địa lí
Châu Mĩ (Tiếp theo)
3. Dân cư châu Mĩ:
- Châu Mĩ đứng thứ ba về số dân trên thế giới.
- Phần lớn cư dân châu Mĩ là người nhập cư.
- Dân cư châu Mĩ sống tập trung ở ven biển và miền Đông.
Dân cư châu Mĩ sống tập trung ở đâu ?
- Dân cư châu Mĩ sống tập trung ở ven
biển và miền Đông.
Địa lí
Châu Mĩ (Tiếp theo)
3. Dân cư châu Mĩ:
- Châu Mĩ đứng thứ ba về số dân trên thế giới.
- Phần lớn cư dân châu Mĩ là người nhập cư.
- Dân cư châu Mĩ sống tập trung ở ven biển và miền Đông.
4. Hoạt động kinh tế
4. Hoạt động kinh tế
* Hoàn thành bảng so sánh về kinh tế giữa Bắc Mỹ với Trung Mĩ và Nam Mĩ:
Bắc Mĩ
Kinh tế
Nông
nghiệp
Công
nghiệp
Trung Mĩ và Nam Mĩ
* Hoàn thành bảng so sánh về kinh tế giữa Bắc Mỹ với Trung Mĩ và Nam Mĩ:
Kinh tế
Bắc Mĩ
Trung Mĩ và Nam Mĩ
Phát triển
Đang phát triển
- Nhiều phương tiện sản
Nông xuất hiện đại, quy mô
nghiệp sản xuất lớn.
-Sản phẩm:lúa mì, bông,
lợn, bò, sữa, cam, nho,...
- Nhiều ngành công
Công nghiệp kĩ thuật cao như
nghiệp điện tử, hàng không vũ
trụ
-Chuyên sản xuất muối,
cà phê, mía, bông.
-Chăn nuôi bò, cừu...
-Chủ yếu là công
nghiệp khai thác khoáng
sản để xuất khẩu
Địa lí
Châu Mĩ (Tiếp theo)
4. Hoạt động kinh tế:
- Bắc Mĩ có nền kinh tế phát triển, các ngành công,
nông nghiệp hiện đại.
- Trung Mĩ và Nam Mĩ có nền kinh tế đang phát triển,
chủ yếu sản xuất nông sản và khai thác khoáng sản để
xuất khẩu.
Thu hoạch lúa mì
Lắp ráp máy bay Bô-ing
Chăn nuôi bò
Khai thác bạc
5.Hoa Kì
Quốc kì của Hoa Kì
Địa lí
Thảo luận nhóm đôi :
* Quan sát bản đồ thế
giới, đọc thông tin ở
sách giáo khoa trang
126 để trả lời các câu
hỏi sau:
- Hoa Kì giáp với
những quốc gia và đại
dương nào?
- Chỉ trên bản đồ và
đọc tên của thủ đô Hoa
Kì ?
- Nêu một số đặc điểm
nổi bật của đất nước
Hoa Kì (diện tích, dân
số, kinh tế, …)?
Châu Mĩ (Tiếp theo)
5. Hoa Kỳ:
-Nằm ở Bắc Mĩ
Thủ đô Washington
Nhà Quốc hội ở Thủ đô Washington
Tượng Nữ thần Tự do, được đặt tại cửa sông Hudson nhìn ra cảng New York.
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 1: a) Đọc các số sau
70 815 ; 975 806 ; 5 723 600 ;
472 036 953
b) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên
70 815
5 đơn vị
975 806
5 000
5 723 600
472 036 953
5 000 000
50
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
a) Ba số tự nhiên liên tiếp
1000
998 ; 999 ; ……
7999
……, 8000 ; 8001
666 ; 66 667
66 665 ; .66
…......
Muốn tìm số tự nhiên liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
Muốn tìm số tự nhiên liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số
tự nhiên đó cộng (trừ) đi 1 đơn vị
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
b) Ba số chẵn liên tiếp
100 102
98 ; ……;
998 ;…….
996 ; ……
1000
2998
…… ; 3000 ; 3002
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số
tự nhiên đó cộng (trừ) đi 2 đơn vị
c) Ba số lẻ liên tiếp
77 ; 79 ; …..
81
299 ; ……
301 ; 303
…….; 2001 ; 2003
1999
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số tự
nhiên đó cộng (trừ) đi 1 đơn vị
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 3: Điền dấu > , < , = vào ô trống
1000 ……
> 997
53 796 …..
< 53 800
6 987 ……
< 10 087
217 690 .....
> 217 689
7500 : 10 …...
= 750
68 400 =
… 684 100
Bài 4: Viết các số theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn:
4856
3999
;
;
3999
4856
;
;
5486
5468
;
;
5468
5486
b) Từ lớn đến bé:
2763
;
2736
;
3726
;
3762
3762
;
3726
;
2763
;
2736
4
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống ta được:
Vì chia
sao ta
chọn
8 43 chia hết cho 3 Số
5
a) 2
hết
chocác
3 làsốsốđó?
có tổng các
chữ số chia hết cho 3 (8 + 4 + 3 = 15 ; 2 + 4 + 3 = 9 ; …)
b) 2 9
Saochia
ta chọn
các3sốlàđó?
0 7 chia hết cho 9 Số
hết cho
số có tổng các
chữ số chia hết cho 9 (2 + 9 + 7 = 18 ; 2 + 0 + 7 = 9 ; …)
c) 81 0 chia hết cho cả 2 và 5 Sao lại chọn số 0?
Số chia hết cho 2 và 5 là
số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 2 và 5
d) 46 5 chia hết cho cả 3 và 5
Saochia
chọn
5? 3 và 5 là
Số
hếtsốcho
số có tổng các chữ số chia hết cho 3 và có chữ số cuối của số
đó chia hết cho 5 thì số đó chia hết cho 3 và 5
Dặn dò !
Học bài và giải lại các bài toán
Chuẩn bị bài : Ôn tập về phân số.
Thứ năm, ngày 7 tháng 4 năm 2022
Bài 1. a) Viết phân số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây:
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình 1
b) Viết hỗn số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Bài 1. a) Viết phân số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình
dưới đây:
Hình 1
3
4
Hình 2
Hình 3
Hình 4
2
5
5
8
3
8
b) Viết hỗn số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây:
Hình 1
1
1
4
Hình 3
2
3
3
Hình 2
3
2
4
Hình 4
1
4
2
Bài 2. Rút gọn các phân số:
3
;
6
3:3
3
=
=
6:3
6
18 5 40 75
;
;
;
24 35 90 30
1
40 40 : 10
=
=
2
90 90 : 10
18 18 : 6 3
=
=
75 75 : 15
24 24 : 6 4
=
=
30 30 : 15
5
5:5
1
=
=
35 35 : 5 7
4
9
5
2
Bài 3. Quy đồng mẫu số các phân số:
3
2
a)
và
4
5
5
11
b)
và
12
36
MSC: 36
MSC: 20
3
3 x 5 15
=
=
4
4 x 5 20
5
5 x 3 15
=
=
12 12 x 3 36
2
2x4 8
=
=
5
5 x 4 20
11
36
(Giữ nguyên)
>
Bài 4. <
=
7 … 5
> ;
12
12
2 … 6
7 … 7
;
=
<
5
15
10
9
2 2x3 6
( 5 = 5 x 3 = 15)
Bài 2(T149): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5
viên bi đỏ, 8 viên bi vàng. Như vậy, 1 số viên bi có màu:
4
A. Nâu
B. Đỏ
C. Xanh
D. Vàng
Bài 3(T150):
Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau:
3
5
;
5
8
15
;
25
9
;
15
; 20
32
Ta có:
3
5
15
=
25
5
8
= 20
32
=
9
15
21
=
35
;
21
35
Bài 5:
a. Viết các phân số
Ta có :
6
11
b. Viết các phân số
Ta có :
6
11
23
;
33
; 2
3
8
9
9
8
8 ; 9
;
;
;
;
23
33
8
11
;
8
11
9
8
2 theo thứ tự từ bé đến lớn.
3
theo thứ tự từ lớn đến bé.
a
Hình B
b
Hình C
c
Hình A
A
B
C
81
Phân số tối giản của phân số
là ?
90
a
b
c
phân số
phân số
phân số
9
10
27
30
9
18
Thứ năm, ngày 7 tháng 4 năm 2022
Môn: Khoa học
KHOA HỌC
Môn: Khoa học
Hoạt động 1: Sự sinh sản của bướm cải
SGK/114
Môn: Khoa học
- Hãy chỉ đâu là: trứng, sâu (ấu trùng), nhộng, bướm.
- Ở giai đoạn nào trong quá trình phát triển, bướm cải gây thiệt hại nhất?
HÌNH 1
HÌNH 3
HÌNH 2
HÌNH 4
HÌNH 5
Môn: Khoa học
Môn: Khoa học
Môn: Khoa học
Môn: Khoa học
Hoạt động 2: Chu trình sinh sản của côn trùng
Ruồi
Trứng
Trứng
Gián
Dòi (ấu trùng)
Nhộng
Môn: Khoa học
Quan sát hình chỉ ra nơi đẻ trứng của mỗi con vật
Môn: Khoa học
Hãy tìm và chỉ vị trí của châu Mĩ trên bản đồ thế giới.
Châu Mĩ (Tiếp theo)
3.Dân cư châu Mĩ:
Bảng số liệu về diện tích và dân số các châu lục.
Diện tích (triệu
km2)
Dân số năm 2004 (triệu
người)
Châu Á
44
4054
Châu Mĩ
42
941
Châu Phi
30
973
Châu Âu
10
732
Châu Đại Dương
9
34,3
Châu Nam cực
14
Châu lục
- Châu Mĩ đứng thứ mấy về số dân trên thế giới?
Châu Mĩ đứng thứ ba về số dân trên thế giới.
Địa lí
Châu Mĩ (Tiếp theo)
3. Dân cư châu Mĩ:
- Ai là chủ nhân xa xưa của châu Mĩ ?
- Châu Mĩ
đứng thứ ba
về số dân trên
thế giới.
Người Anh-điêng
Địa lí
Châu Mĩ (Tiếp theo)
3. Dân cư châu Mĩ:
- Châu Mĩ
đứng thứ ba
về số dân
trên thế giới.
Thành phần dân cư
châu Mĩ .
Màu da .
- Người Anh-điêng
- Da vàng
- Người gốc Âu
- Da trắng
- Người gốc Phi
- Da đen
- Người gốc Á
- Da vàng
- Người Lai
- Dựa vào bảng trên, hãy cho biết thành phần dân
cư của châu Mĩ ?
Địa lí
Châu Mĩ (Tiếp theo)
Người Anh-điêng
Người Châu Phi
Người Châu Á
Người Châu Âu
Người Lai
Địa lí
Châu Mĩ (Tiếp theo)
3. Dân cư châu Mĩ:
- Châu Mĩ đứng thứ ba về số dân trên thế giới.
- Phần lớn cư dân châu Mĩ là người nhập cư.
Vì sao cư dân châu Mĩ lại có nhiều thành phần, nhiều
màu da như vậy ?
- Vì họ chủ yếu là người nhập cư từ các châu lục khác.
Địa lí
Châu Mĩ (Tiếp theo)
3. Dân cư châu Mĩ:
- Châu Mĩ đứng thứ ba về số dân trên thế giới.
- Phần lớn cư dân châu Mĩ là người nhập cư.
- Dân cư châu Mĩ sống tập trung ở ven biển và miền Đông.
Dân cư châu Mĩ sống tập trung ở đâu ?
- Dân cư châu Mĩ sống tập trung ở ven
biển và miền Đông.
Địa lí
Châu Mĩ (Tiếp theo)
3. Dân cư châu Mĩ:
- Châu Mĩ đứng thứ ba về số dân trên thế giới.
- Phần lớn cư dân châu Mĩ là người nhập cư.
- Dân cư châu Mĩ sống tập trung ở ven biển và miền Đông.
4. Hoạt động kinh tế
4. Hoạt động kinh tế
* Hoàn thành bảng so sánh về kinh tế giữa Bắc Mỹ với Trung Mĩ và Nam Mĩ:
Bắc Mĩ
Kinh tế
Nông
nghiệp
Công
nghiệp
Trung Mĩ và Nam Mĩ
* Hoàn thành bảng so sánh về kinh tế giữa Bắc Mỹ với Trung Mĩ và Nam Mĩ:
Kinh tế
Bắc Mĩ
Trung Mĩ và Nam Mĩ
Phát triển
Đang phát triển
- Nhiều phương tiện sản
Nông xuất hiện đại, quy mô
nghiệp sản xuất lớn.
-Sản phẩm:lúa mì, bông,
lợn, bò, sữa, cam, nho,...
- Nhiều ngành công
Công nghiệp kĩ thuật cao như
nghiệp điện tử, hàng không vũ
trụ
-Chuyên sản xuất muối,
cà phê, mía, bông.
-Chăn nuôi bò, cừu...
-Chủ yếu là công
nghiệp khai thác khoáng
sản để xuất khẩu
Địa lí
Châu Mĩ (Tiếp theo)
4. Hoạt động kinh tế:
- Bắc Mĩ có nền kinh tế phát triển, các ngành công,
nông nghiệp hiện đại.
- Trung Mĩ và Nam Mĩ có nền kinh tế đang phát triển,
chủ yếu sản xuất nông sản và khai thác khoáng sản để
xuất khẩu.
Thu hoạch lúa mì
Lắp ráp máy bay Bô-ing
Chăn nuôi bò
Khai thác bạc
5.Hoa Kì
Quốc kì của Hoa Kì
Địa lí
Thảo luận nhóm đôi :
* Quan sát bản đồ thế
giới, đọc thông tin ở
sách giáo khoa trang
126 để trả lời các câu
hỏi sau:
- Hoa Kì giáp với
những quốc gia và đại
dương nào?
- Chỉ trên bản đồ và
đọc tên của thủ đô Hoa
Kì ?
- Nêu một số đặc điểm
nổi bật của đất nước
Hoa Kì (diện tích, dân
số, kinh tế, …)?
Châu Mĩ (Tiếp theo)
5. Hoa Kỳ:
-Nằm ở Bắc Mĩ
Thủ đô Washington
Nhà Quốc hội ở Thủ đô Washington
Tượng Nữ thần Tự do, được đặt tại cửa sông Hudson nhìn ra cảng New York.
 







Các ý kiến mới nhất