Tìm kiếm Bài giảng
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hương Hồ Xuân
Ngày gửi: 09h:45' 28-03-2024
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Hương Hồ Xuân
Ngày gửi: 09h:45' 28-03-2024
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC KM ĐỒNG
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ LỚP 3/1
MÔN TOÁN
Thứ năm, ngày 28 tháng 3 năm 2024
Toán
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
TIẾT 1
KHỞI ĐỘNG
4567......8975
4567 < 8975
2345........6789
2345 < 6789
KHÁM PHÁ
So sánh 2 743 và 10 520
2734 <
10520
So sánh13 359 và 12 807
13 359 >
12 807
1. >, <, =
a)
3 792 .?.
< 10 000
215 .?.
< 1000
b) 96 321 .?.
> 95 132
59 901 .?.
> 59 703
c) 74 280 .?.
< 74 288
20 306 .?.
= 20 000 + 300 + 6
d) 68 015 .?.
< 70 000
40 070 .?.
< 40 000 + 100
2. Cho bốn số: 75638; 73856; 76385; 78635.
a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé.
78635 76385 75638
73856
b) Tìm vị trí của mỗi số đã cho trên tia số.
73856
75638 76385
78635
CHÀO TẠM
BIỆT CÁC EM
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ LỚP 3/1
MÔN TOÁN
Thứ năm, ngày 28 tháng 3 năm 2024
Toán
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
TIẾT 1
KHỞI ĐỘNG
4567......8975
4567 < 8975
2345........6789
2345 < 6789
KHÁM PHÁ
So sánh 2 743 và 10 520
2734 <
10520
So sánh13 359 và 12 807
13 359 >
12 807
1. >, <, =
a)
3 792 .?.
< 10 000
215 .?.
< 1000
b) 96 321 .?.
> 95 132
59 901 .?.
> 59 703
c) 74 280 .?.
< 74 288
20 306 .?.
= 20 000 + 300 + 6
d) 68 015 .?.
< 70 000
40 070 .?.
< 40 000 + 100
2. Cho bốn số: 75638; 73856; 76385; 78635.
a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé.
78635 76385 75638
73856
b) Tìm vị trí của mỗi số đã cho trên tia số.
73856
75638 76385
78635
CHÀO TẠM
BIỆT CÁC EM
 









Các ý kiến mới nhất