Tìm kiếm Bài giảng
CTST - Bài 19: Thiên nhiên châu Đại Dương.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Loan
Ngày gửi: 17h:34' 29-03-2024
Dung lượng: 19.1 MB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Loan
Ngày gửi: 17h:34' 29-03-2024
Dung lượng: 19.1 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
Chương 5: CHÂU ĐẠI DƯƠNG
TIẾT 46. Bài 19:
THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
1
Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ
2
Đặc điểm tự nhiên
Bài 19: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh
thổ
Chí tuyến Bắc
Xích đạo
Chí tuyến Nam
Lược đồ các châu lục và đại dương
1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh
thổ
1200
1000
1400
1200
1600
1400
1600
1800
1800
1600
1600
1400
Bài 19: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh
thổ
a. Vị trí địa lí
- Phần lớn châu Đại Dương nằm ở bán cầu Nam.
- Giáp châu Á và Ấn Độ Dương.
b. Phạm vi lãnh thổ
- Bao gồm lục địa Ô-xtrây-li-a và chuỗi 4 đảo lớn.
- Lục địa Ô-xtrây-li-a:
+ Nằm ở tây châu Đại Dương, 4 mặt giáp biển.
+ Diện tích nhỏ nhất thế giới.
Bài 19: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
2. Đặc điểm tự nhiên
a. Địa hình và khoáng sản
a. Địa hình và khoáng sản
Cao
nguyên
Đồng
bằng
Núi
Các chuỗi đảo
1200
20
1400
120
140
1600
160
1800
180
160
Đảo san hô
hô
Đảo san
húi lửa
0
Đảo núi lửa
,
20
40100
1600
Niu Di-len
0
1200
1400
Đảo lục 160
địa
0
1800
1600
1400
Các chuỗi đảo
Đảo lục địa: là các đảo được hình
thành từ một bộ phận lục địa tách
ra, địa hình phức tạp.
Đảo núi lửa: được hình
thành do hoạt động
của núi lửa ngầm dưới
đáy đại dương, thường
là những đảo núi cao
Đảo san hô: được hình thành do
cấu tạo san hô phát triển trên các
đáy biển nông hoặc xung quanh
các đảo núi lửa, thường là những
đảo rất nhỏ bé, thấp, có bề mặt
bằng phẳng.
.
Các chuỗi đảo: Mê-la-nê-di, Niu Di-len, Mi-crô-nê-di, Pô-li-nê-di
Tên quần
Tên
đảoquần
đảo
Vị trí, giới
Đặc điểm,
Các
đảo
lớn
Nguồn
gốc
Vịhạn
trí, giới
Đặc
điểm,
địa hình
Các đảo lớn
Nguồn gốc
hạn
địa hình
Có nhiều
Mê-la-nê-di Từ xích đạo- Niu Ghi-nê; Đảo núi lửa động đất và
Mê-la-nê-di
khoảng 240N Ca-lê-đô-ni
núi lửa
Các chuỗi đảo: Mê-la-nê-di, Niu Di-len, Mi-crô-nê-di, Pô-li-nê-di
Tên quần
Tên quần
đảo
đảo
Niu Di-len
Niu Di-len
VịVị
trí,trí,
giới
giới
hạn
hạn
khoảng
330N - 470N
Các
Cácđảo
đảolớn
lớn
Đảo Bắc, đảo
Nam
Nguồn
Nguồn gốc
gốc
Đảo lục địa
Đặc
Đặcđiểm,
điểm,địa
địahình
hình
Có nhiều
động đất và
núi lửa
chuỗi đảo:
Mê-la-nê-di,
Niu Di-len, Mi-crô-nê-di, Pô-li-nê-di
TênCác
quần
Vị trí,
giới
Đặc điểm,
Các đảo lớn
Nguồn gốc
đảo
hạn
địa hình
Tên quần
Vị trí, giới
Đặc điểm,
Các đảo lớn
Nguồn gốc
khoảng
Thấp,
tương
đảo
hạn
địa hình
Mi-Crô-nê-di 100N - 280B Gu-am
Đảo san hô
đối bằng
Mi-Crô-nêphẳng
di
Các chuỗi Vị
đảo:
Niu Di-len, Mi-crô-nê-di, Pô-li-nê-di
trí,Mê-la-nê-di,
giới
Đặc điểm, địa
Tên quần đảo
Các đảo lớn
hạn
Tên quần
Vị trí, giới
Các đảo lớn
Khoảnghạn
230B
đảo
0
Ha oai,
28
ở phía
Pô-li-nê-di
Pô-li-nê-di
đông kinh
Hô-nô-lu-lu
0
tuyến 180
Nguồn gốc
Nguồn gốc
Đảo núi lửa
và đảo san hô
hình
Đặc điểm,
địa hình
Thấp, tương
đối bằng
phẳng
Tên quần
đảo
Vị trí, giới
hạn
Các đảo lớn
Nguồn gốc
Đặc điểm,
địa hình
Mê-la-nê-di
Khoảng từ
xích đạo đến
240N
Niu Ghi-nê;
Ca-lê-đô-ni
Đảo núi lửa
Có nhiều
động đất và
núi lửa
Niu Di-len
khoảng 330N
- 470N
Đảo Bắc, đảo
Đảo lục địa
Nam
Có nhiều
động đất và
núi lửa
Gu-am
Đảo san hô
Thấp, tương
đối bằng
phẳng
Ha oai,
Hô-nô-lu-lu
Đảo núi lửa
và đảo san
hô
Thấp, tương
đối bằng
phẳng
khoảng 100N
Mi-Crô-nê-di
- 280B
Pô-li-nê-di
Khoảng230B
- 280N và ở
phía đông
kinh tuyến
1800
Bài 19: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
2. Đặc điểm tự nhiên
a. Địa hình và khoáng sản
* Địa hình:
- Lục địa Ô-xtrây-li-a: Phía tây là cao nguyên; ở
giữa là bồn địa, đồng bằng; phía đông là núi.
- Các đảo, quần đảo phần lớn được hình thành
từ san hô và núi lửa.
Bài 19: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
a. Địa hình và khoáng sản
Kể tên các khoáng sản
của châu Đại Dương?
Bài 19: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
2. Đặc điểm tự nhiên
a. Địa hình và khoáng sản
* Khoáng sản: Nhiều loại có giá trị như sắt,
đồng, vàng, than, dầu mỏ...
Bài 19: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
2. Đặc điểm tự nhiên
b. Khí hậu và sinh vật
120
140
160
180
160
0
0
0
0
0
Xíc
h
100
0
120
140
160
180
0
0
0
0
160
0
đạ o
140
0
Quan sát hình 48.1 hãy giải thích tại sao các đảo lại có khí
hậu nóng ẩm và mưa nhiều quanh năm?
THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
- Do
ảnh hưởng
củadiện
đường
chí tuyến
nam,
khí và
hậu bán
nóng hoang
và khô mạc của
giải
thích
tại sao
tích
hoang
mạc
Ôdãy
- xtrâyrộng
nhưảnh
vậy?
- Phía đông là
Trường lisơnaÔlại
- xtrây
- li lớn
- a, ngăn
hưởng của biển
- Do ảnh hưởng của dòng biển lạnh tây Ô-xtrây-li-a chảy sát bờ
Hãy cho biết đặc điểm khí
hậu của lục địa Ô-xtrây-lia?
120
140
160
180
160
0
0
0
0
0
Xíc
h
Ch
í
100
0
120
140
160
180
0
0
0
0
tuy
ến
đạ o
Na
160
0
Xác định trạm Gu - am và Nu - mê - a .
m
140
0
2200mm
1200mm
Quan
sátchung
hìnhkhí
48.2:
thông
tin vào
bảng
sau
Nêu đặc
điểm
hậuĐiền
của các
đảo thuộc
châu
Đại Dương.
Trạm Gu-am
Trạm Nu-mê-a
Nhiệt độ cao nhất
280C
260C
Nhiệt độ thấp nhất
260C
200C
Biên độ nhiệt
2 0C
6 0C
Lượng mưa
Mưa nhiều, quanh năm Mưa nhiều, quanh năm
Bài 19: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
2. Đặc điểm tự nhiên
b. Khí hậu và sinh vật
* Khí hậu:
-Phần lớn lục địa Ô-xtrây-li-a có khí hậu khô
hạn, phân hóa từ bắc xuống nam và từ đông sang
tây.
-Càng sâu vào lục địa biên độ nhiệt càng lớn và
lượng mưa càng thấp.
Bài 19: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
2. Đặc điểm tự nhiên
b. Khí hậu và sinh vật
* Sinh vật:
* Sinh vật:
Thực vật điển hình của lục địa Ô-xtrây-li-a
Bạch đàn xoăn
Bạch đàn cầu vồng
Cây bạch đàn
Rừng dừa …
Rừng mưa mùa nhiệt đới …
Hải sản ven đảo san hô
Nguyên nhân nào khiến cho các
đảo ở châu Đại Dương được mệnh
danh là “Thiên đàng xanh” của
Thái Bình Dương ?
Thú có túi: Cang-gu-ru
Bạch đàn cầu vồng
Thú có túi: Gấu túi Cô-ala
Cáo mỏ vịt
Em có nhận xét gì về giới sinh vật
của Lục địa Ô-xtrây-li-a ?
gấu túi Cô - a - la
Chuột túi wallaby
Chuột túi bạch tạng
kangaroo
rái mỏ vịt
Chuột túi Kangaroo
Thú mỏ vịt
Bài 19: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
2. Đặc điểm tự nhiên
b. Khí hậu và sinh vật
* Sinh vật:
- Ô-xtrây-li-a có hệ động thực vật phong phú, độc đáo.
- Có hơn 370 loài động vật có vú, 830 loài chim, 4500
loài cá,…Nhiều loài sinh vật đặc hữu: thú có túi, cáo
mỏ vịt…; bạch đàn cầu vồng, keo hoa vàng, …
Củng cố:
CHÂU ĐẠI DƯƠNG
Các chuỗi đảo:
Lục địa
Ô-xtrây-li-a
Địa hình
Núi
cao nguyên
đồng bằng
Mê-la-nê-di; Niu Di-len;
Mi-crô-nê-di,
Mi-crô-nê-di,Pô-li
Pô-nê-di
-nê-di
Nguồn gốc
Khí hậu
Khí hậu
Phần lớn khô
hạn
Nóng ẩm điều
hòa
Đảo núi lửa
Đảo san hô
Đảo lục dịa
Sinh vật
Sinh vật
phong phú, độc đáo
Phong phú
TIẾT 46. Bài 19:
THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
1
Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ
2
Đặc điểm tự nhiên
Bài 19: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh
thổ
Chí tuyến Bắc
Xích đạo
Chí tuyến Nam
Lược đồ các châu lục và đại dương
1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh
thổ
1200
1000
1400
1200
1600
1400
1600
1800
1800
1600
1600
1400
Bài 19: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh
thổ
a. Vị trí địa lí
- Phần lớn châu Đại Dương nằm ở bán cầu Nam.
- Giáp châu Á và Ấn Độ Dương.
b. Phạm vi lãnh thổ
- Bao gồm lục địa Ô-xtrây-li-a và chuỗi 4 đảo lớn.
- Lục địa Ô-xtrây-li-a:
+ Nằm ở tây châu Đại Dương, 4 mặt giáp biển.
+ Diện tích nhỏ nhất thế giới.
Bài 19: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
2. Đặc điểm tự nhiên
a. Địa hình và khoáng sản
a. Địa hình và khoáng sản
Cao
nguyên
Đồng
bằng
Núi
Các chuỗi đảo
1200
20
1400
120
140
1600
160
1800
180
160
Đảo san hô
hô
Đảo san
húi lửa
0
Đảo núi lửa
,
20
40100
1600
Niu Di-len
0
1200
1400
Đảo lục 160
địa
0
1800
1600
1400
Các chuỗi đảo
Đảo lục địa: là các đảo được hình
thành từ một bộ phận lục địa tách
ra, địa hình phức tạp.
Đảo núi lửa: được hình
thành do hoạt động
của núi lửa ngầm dưới
đáy đại dương, thường
là những đảo núi cao
Đảo san hô: được hình thành do
cấu tạo san hô phát triển trên các
đáy biển nông hoặc xung quanh
các đảo núi lửa, thường là những
đảo rất nhỏ bé, thấp, có bề mặt
bằng phẳng.
.
Các chuỗi đảo: Mê-la-nê-di, Niu Di-len, Mi-crô-nê-di, Pô-li-nê-di
Tên quần
Tên
đảoquần
đảo
Vị trí, giới
Đặc điểm,
Các
đảo
lớn
Nguồn
gốc
Vịhạn
trí, giới
Đặc
điểm,
địa hình
Các đảo lớn
Nguồn gốc
hạn
địa hình
Có nhiều
Mê-la-nê-di Từ xích đạo- Niu Ghi-nê; Đảo núi lửa động đất và
Mê-la-nê-di
khoảng 240N Ca-lê-đô-ni
núi lửa
Các chuỗi đảo: Mê-la-nê-di, Niu Di-len, Mi-crô-nê-di, Pô-li-nê-di
Tên quần
Tên quần
đảo
đảo
Niu Di-len
Niu Di-len
VịVị
trí,trí,
giới
giới
hạn
hạn
khoảng
330N - 470N
Các
Cácđảo
đảolớn
lớn
Đảo Bắc, đảo
Nam
Nguồn
Nguồn gốc
gốc
Đảo lục địa
Đặc
Đặcđiểm,
điểm,địa
địahình
hình
Có nhiều
động đất và
núi lửa
chuỗi đảo:
Mê-la-nê-di,
Niu Di-len, Mi-crô-nê-di, Pô-li-nê-di
TênCác
quần
Vị trí,
giới
Đặc điểm,
Các đảo lớn
Nguồn gốc
đảo
hạn
địa hình
Tên quần
Vị trí, giới
Đặc điểm,
Các đảo lớn
Nguồn gốc
khoảng
Thấp,
tương
đảo
hạn
địa hình
Mi-Crô-nê-di 100N - 280B Gu-am
Đảo san hô
đối bằng
Mi-Crô-nêphẳng
di
Các chuỗi Vị
đảo:
Niu Di-len, Mi-crô-nê-di, Pô-li-nê-di
trí,Mê-la-nê-di,
giới
Đặc điểm, địa
Tên quần đảo
Các đảo lớn
hạn
Tên quần
Vị trí, giới
Các đảo lớn
Khoảnghạn
230B
đảo
0
Ha oai,
28
ở phía
Pô-li-nê-di
Pô-li-nê-di
đông kinh
Hô-nô-lu-lu
0
tuyến 180
Nguồn gốc
Nguồn gốc
Đảo núi lửa
và đảo san hô
hình
Đặc điểm,
địa hình
Thấp, tương
đối bằng
phẳng
Tên quần
đảo
Vị trí, giới
hạn
Các đảo lớn
Nguồn gốc
Đặc điểm,
địa hình
Mê-la-nê-di
Khoảng từ
xích đạo đến
240N
Niu Ghi-nê;
Ca-lê-đô-ni
Đảo núi lửa
Có nhiều
động đất và
núi lửa
Niu Di-len
khoảng 330N
- 470N
Đảo Bắc, đảo
Đảo lục địa
Nam
Có nhiều
động đất và
núi lửa
Gu-am
Đảo san hô
Thấp, tương
đối bằng
phẳng
Ha oai,
Hô-nô-lu-lu
Đảo núi lửa
và đảo san
hô
Thấp, tương
đối bằng
phẳng
khoảng 100N
Mi-Crô-nê-di
- 280B
Pô-li-nê-di
Khoảng230B
- 280N và ở
phía đông
kinh tuyến
1800
Bài 19: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
2. Đặc điểm tự nhiên
a. Địa hình và khoáng sản
* Địa hình:
- Lục địa Ô-xtrây-li-a: Phía tây là cao nguyên; ở
giữa là bồn địa, đồng bằng; phía đông là núi.
- Các đảo, quần đảo phần lớn được hình thành
từ san hô và núi lửa.
Bài 19: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
a. Địa hình và khoáng sản
Kể tên các khoáng sản
của châu Đại Dương?
Bài 19: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
2. Đặc điểm tự nhiên
a. Địa hình và khoáng sản
* Khoáng sản: Nhiều loại có giá trị như sắt,
đồng, vàng, than, dầu mỏ...
Bài 19: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
2. Đặc điểm tự nhiên
b. Khí hậu và sinh vật
120
140
160
180
160
0
0
0
0
0
Xíc
h
100
0
120
140
160
180
0
0
0
0
160
0
đạ o
140
0
Quan sát hình 48.1 hãy giải thích tại sao các đảo lại có khí
hậu nóng ẩm và mưa nhiều quanh năm?
THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
- Do
ảnh hưởng
củadiện
đường
chí tuyến
nam,
khí và
hậu bán
nóng hoang
và khô mạc của
giải
thích
tại sao
tích
hoang
mạc
Ôdãy
- xtrâyrộng
nhưảnh
vậy?
- Phía đông là
Trường lisơnaÔlại
- xtrây
- li lớn
- a, ngăn
hưởng của biển
- Do ảnh hưởng của dòng biển lạnh tây Ô-xtrây-li-a chảy sát bờ
Hãy cho biết đặc điểm khí
hậu của lục địa Ô-xtrây-lia?
120
140
160
180
160
0
0
0
0
0
Xíc
h
Ch
í
100
0
120
140
160
180
0
0
0
0
tuy
ến
đạ o
Na
160
0
Xác định trạm Gu - am và Nu - mê - a .
m
140
0
2200mm
1200mm
Quan
sátchung
hìnhkhí
48.2:
thông
tin vào
bảng
sau
Nêu đặc
điểm
hậuĐiền
của các
đảo thuộc
châu
Đại Dương.
Trạm Gu-am
Trạm Nu-mê-a
Nhiệt độ cao nhất
280C
260C
Nhiệt độ thấp nhất
260C
200C
Biên độ nhiệt
2 0C
6 0C
Lượng mưa
Mưa nhiều, quanh năm Mưa nhiều, quanh năm
Bài 19: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
2. Đặc điểm tự nhiên
b. Khí hậu và sinh vật
* Khí hậu:
-Phần lớn lục địa Ô-xtrây-li-a có khí hậu khô
hạn, phân hóa từ bắc xuống nam và từ đông sang
tây.
-Càng sâu vào lục địa biên độ nhiệt càng lớn và
lượng mưa càng thấp.
Bài 19: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
2. Đặc điểm tự nhiên
b. Khí hậu và sinh vật
* Sinh vật:
* Sinh vật:
Thực vật điển hình của lục địa Ô-xtrây-li-a
Bạch đàn xoăn
Bạch đàn cầu vồng
Cây bạch đàn
Rừng dừa …
Rừng mưa mùa nhiệt đới …
Hải sản ven đảo san hô
Nguyên nhân nào khiến cho các
đảo ở châu Đại Dương được mệnh
danh là “Thiên đàng xanh” của
Thái Bình Dương ?
Thú có túi: Cang-gu-ru
Bạch đàn cầu vồng
Thú có túi: Gấu túi Cô-ala
Cáo mỏ vịt
Em có nhận xét gì về giới sinh vật
của Lục địa Ô-xtrây-li-a ?
gấu túi Cô - a - la
Chuột túi wallaby
Chuột túi bạch tạng
kangaroo
rái mỏ vịt
Chuột túi Kangaroo
Thú mỏ vịt
Bài 19: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
2. Đặc điểm tự nhiên
b. Khí hậu và sinh vật
* Sinh vật:
- Ô-xtrây-li-a có hệ động thực vật phong phú, độc đáo.
- Có hơn 370 loài động vật có vú, 830 loài chim, 4500
loài cá,…Nhiều loài sinh vật đặc hữu: thú có túi, cáo
mỏ vịt…; bạch đàn cầu vồng, keo hoa vàng, …
Củng cố:
CHÂU ĐẠI DƯƠNG
Các chuỗi đảo:
Lục địa
Ô-xtrây-li-a
Địa hình
Núi
cao nguyên
đồng bằng
Mê-la-nê-di; Niu Di-len;
Mi-crô-nê-di,
Mi-crô-nê-di,Pô-li
Pô-nê-di
-nê-di
Nguồn gốc
Khí hậu
Khí hậu
Phần lớn khô
hạn
Nóng ẩm điều
hòa
Đảo núi lửa
Đảo san hô
Đảo lục dịa
Sinh vật
Sinh vật
phong phú, độc đáo
Phong phú
 








Các ý kiến mới nhất