Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §8. Ba đường cônic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Tú Anh
Ngày gửi: 20h:16' 29-03-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Phan Tú Anh
Ngày gửi: 20h:16' 29-03-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
Sở GD&ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THCS&THPT CỒN TIÊN
§6. ĐƯỜNG HYPEBOL
Giáo viên: ĐOÀN THỊ HÀ
TỔ TOÁN
GIỚI THIỆU
Đường hypebol là một đường quen
thuộc với chúng ta, chẳng hạn:
a
- Đồ thị hàm số y là một đường
x
hypebol
- Vùng sáng hắt lên từ một đèn bàn,
vùng sáng này gồm hai mảng được
giới hạn bởi một phần của đường
hypebol
1.ĐỊNH NGHĨA ĐƯỜNG HYPEBOL
ĐỊNH NGHĨA
Cho hai điểm cố định F1 , F2 có
khoảng cách F1F2 2c (c>0). Đường
hypebol(còn gọi là hypebol) là tập
hợp các điểm sao MF
cho
,
1 MF2 2a
trong đó a là số dương cho trước nhỏ
hơn c
1.ĐỊNH NGHĨA ĐƯỜNG HYPEBOL
ĐỊNH NGHĨA
Hai điểm F1 , F2 gọi là các tiêu điểm
của hypebol.
Khoảng cách F1F2 2c gọi là tiêu
cự của hypebol.
MF1 , MF2 gọi là các bán
kính qua tiêu của điểm M
2. PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC CỦA HYPEBOL
Cho hypebol (H) có hai tiêu điểm F1 vàF2
Chọn hệ trục tọa độ 0xy có gốc là
trung điểm của đoạn thẳng
, trục 0y
F1 F2
là đường trung trực của
F1 F2 và
F2 nằm
trên tia 0x.
y
F2
F1
O
x
2. PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC CỦA HYPEBOL
Cho M(x,y) (H). Hãy tính biểu
thức MF12 MF22 ?
2. PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC CỦA
HYPEBOL
Ta
có:
MF1 ( c x, y ) MF12 (c x) 2 y 2
MF2 (c x, y ) MF22 (c x)2 y 2
Do đó:
2
2
2
2
2
2
2
2
MF1 MF2 c 2cx x y (c 2cx x y )
4cx
Sử dụng giả thiết MF1 MF2 2a ,hãy
tính các bán kính qua tiêu MF1, MF2
2. PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC CỦA HYPEBOL
Ta có: MF12 MF22 4cx
MF1 MF2 . MF1 MF2 4cx
2cx
MF1 MF2
a
Khi x > 0 ta có
Khi x < 0 ta có
Từ đó suy ra
2cx
MF1 MF2
a
MF1 MF2 2a
2cx
MF1 MF2
a
MF1 MF2 2a
cx
cx
MF1 a ; MF2 a - .
a
a
2. PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC CỦA HYPEBOL
Ta có:
cx
MF1 ( x c) y a
a
2
2
cx
( x c) y a
a
2
2
2
c2 2
1 2 x y 2 a 2 c 2
a
2
2
x
y
2 2
1
2
a
a c
2
2
2
Do a c 0 nên ta đặt: a c b
2
2
2
hay b c a b 0
2
2
Ta được:
2
2
x
y
2 1
2
a
b
2. PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC CỦA HYPEBOL
2
2
x
y
1
(a>0,
b>0)
2
2
a
b
*Phương trình (1) được gọi là phương
trình chính tắc của hypebol (H)
(1)
VÍ DỤ
Lập phương trình chính tắc của hypebol (H)
a) Có tiêu điểm F1 5, 0 và đi qua M 4, 0
b) Có tiêu điểm F2 2, 0 và đi qua A(3, 0)
GIẢI
2
2
x y
a)ptct (H) có dạng:
2 1 a 0, b 0
2
a b
(H) có tiêu điểm F1 5,0 c 5
16
(H) đi qua điểm M 4,0
1
2
a2
a 16
2
2
2
2
Ta có b c a b 25 16 9
2
2
x
y
Vậy (H):
1
16 9
GIẢI
2
2
x y
b)ptct (H) có dạng:
2 1 a 0, b 0
2
a b
(H) có tiêu điểm F2 2, 0 c 2
(H) đi qua điểm
A 3, 0
9
2 1
a2
a 9
a 3
Ta thấy a>c nên ở đây không viết
được ptct của (H)
3.HÌNH DẠNG HYPEBOL
TÍNH ĐỐI XỨNG
GIAO ĐIỂM VỚI CÁC TRỤC TỌA ĐỘ
TÂM SAI
HÌNH CHỮ NHẬT CƠ SỞ
ĐƯỜNG TIỆM CẬN
TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HYPEBOL
x2 y2
Cho (H): 2 2 1
a
b
a 0,
b 0
(H) nhận các trục tọa độ làm trục đối xứng,
nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
GIAO ĐIỂM (H) VỚI CÁC TRỤC TỌA ĐỘ
2
2
x
y
Cho (H): 2 2 1
a
b
a 0,
b 0
y
b
-a
O
a
F 2(c;0)
F 1(-c;0)
-b
Trục ox trục thực
Trục oy trục ảo
A1 A2 2a độ dài trục thực
2b độ dài trục ảo
(H) cắt trục ox tại 2 điểm A1 a, 0 , A2 a, 0
và không cắt trục oy.
A1 a, 0 , A2 a, 0 hai đỉnh của (H)
TÂM SAI CỦA HYPEBOL
2
2
x
y
Cho (H): 2 2 1 a 0, b 0
a
b
Tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục thực là
tâm sai của hypebol (H), kí hiệu là e
c
e
a
* Do 01
HÌNH CHỮ NHẬT CƠ SỞ
2
2
x
y
Cho (H): 2 2 1
a
b
y
A
(-a;0)
F1
D
(0;b)
O
(0;-b)
a 0,
b 0
B
(a;0)
x
F2
C
ABCD là hình chữ nhật cơ sở của (H)
TIỆM CẬN CỦA HYPEBOL
2
2
x
y
Cho (H): 2 2 1
a
b
y
A
(-a;0)
F1
D
(0;b)
O
(0;-b)
a 0,
b 0
B
(a;0)
x
F2
C
Hai đường thẳng chứa hai đường
chéo của hình chữ nhật cơ sở gọi
là hai tiệm cận của (H)
b
y x
*Pt 2 đường tiệm cận
a
TIỆM CẬN CỦA HYPEBOL
2
2
x
y
Cho (H): 2 2 1
a
b
a 0,
y
b 0
H
1
F1
O
M
x
F2
Khi M trên (H) càng xa gốc tọa độ
thì khoảng cách từ điểm đó đến một
trong hai đường tiệm cận càng nhỏ
đi.
VÍ DỤ
2
2
Cho (H): 4 x 9 y 36
Xác định tọa độ tiêu điểm, các đỉnh, tâm
sai, độ dài trục thực, độ dài trục ảo của (H)
2
GIẢI
2
Ta có (H): 4 x 9 y 36
2
Ta có:
2
x
y
1
4
2 9
a 9 a 3
2
b2 4 2 2b 2
Ta có:c a b 13 c 13
(H) có tiêu điểm F1 13;0 , F2 13;0
các đỉnh: A1 3;0 , A2 3;0
13
tâm sai: e
3
độ dài trục thực: 2a 6
độ dài trục ảo: 2b 4
CỦNG CỐ
Bán kính qua tiêu
MF1
cx
cx
| a | ,MF2 | a |
a
a
Tiêu điểm
F1(-c, o) F2(c,o)
Độ dài trục thực
2a
Độ dài trục ảo
2b
(H )
2
2
x
y
2 1
2
a
b
Tiêu cự
F1F2=2c
Pt tiệm cận
b
y x
a
Pt các cạnh hình chữ nhật cơ
sở
x = ± a; y = ± b
Tâm sai
c
e
a
TRƯỜNG THCS&THPT CỒN TIÊN
§6. ĐƯỜNG HYPEBOL
Giáo viên: ĐOÀN THỊ HÀ
TỔ TOÁN
GIỚI THIỆU
Đường hypebol là một đường quen
thuộc với chúng ta, chẳng hạn:
a
- Đồ thị hàm số y là một đường
x
hypebol
- Vùng sáng hắt lên từ một đèn bàn,
vùng sáng này gồm hai mảng được
giới hạn bởi một phần của đường
hypebol
1.ĐỊNH NGHĨA ĐƯỜNG HYPEBOL
ĐỊNH NGHĨA
Cho hai điểm cố định F1 , F2 có
khoảng cách F1F2 2c (c>0). Đường
hypebol(còn gọi là hypebol) là tập
hợp các điểm sao MF
cho
,
1 MF2 2a
trong đó a là số dương cho trước nhỏ
hơn c
1.ĐỊNH NGHĨA ĐƯỜNG HYPEBOL
ĐỊNH NGHĨA
Hai điểm F1 , F2 gọi là các tiêu điểm
của hypebol.
Khoảng cách F1F2 2c gọi là tiêu
cự của hypebol.
MF1 , MF2 gọi là các bán
kính qua tiêu của điểm M
2. PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC CỦA HYPEBOL
Cho hypebol (H) có hai tiêu điểm F1 vàF2
Chọn hệ trục tọa độ 0xy có gốc là
trung điểm của đoạn thẳng
, trục 0y
F1 F2
là đường trung trực của
F1 F2 và
F2 nằm
trên tia 0x.
y
F2
F1
O
x
2. PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC CỦA HYPEBOL
Cho M(x,y) (H). Hãy tính biểu
thức MF12 MF22 ?
2. PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC CỦA
HYPEBOL
Ta
có:
MF1 ( c x, y ) MF12 (c x) 2 y 2
MF2 (c x, y ) MF22 (c x)2 y 2
Do đó:
2
2
2
2
2
2
2
2
MF1 MF2 c 2cx x y (c 2cx x y )
4cx
Sử dụng giả thiết MF1 MF2 2a ,hãy
tính các bán kính qua tiêu MF1, MF2
2. PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC CỦA HYPEBOL
Ta có: MF12 MF22 4cx
MF1 MF2 . MF1 MF2 4cx
2cx
MF1 MF2
a
Khi x > 0 ta có
Khi x < 0 ta có
Từ đó suy ra
2cx
MF1 MF2
a
MF1 MF2 2a
2cx
MF1 MF2
a
MF1 MF2 2a
cx
cx
MF1 a ; MF2 a - .
a
a
2. PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC CỦA HYPEBOL
Ta có:
cx
MF1 ( x c) y a
a
2
2
cx
( x c) y a
a
2
2
2
c2 2
1 2 x y 2 a 2 c 2
a
2
2
x
y
2 2
1
2
a
a c
2
2
2
Do a c 0 nên ta đặt: a c b
2
2
2
hay b c a b 0
2
2
Ta được:
2
2
x
y
2 1
2
a
b
2. PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC CỦA HYPEBOL
2
2
x
y
1
(a>0,
b>0)
2
2
a
b
*Phương trình (1) được gọi là phương
trình chính tắc của hypebol (H)
(1)
VÍ DỤ
Lập phương trình chính tắc của hypebol (H)
a) Có tiêu điểm F1 5, 0 và đi qua M 4, 0
b) Có tiêu điểm F2 2, 0 và đi qua A(3, 0)
GIẢI
2
2
x y
a)ptct (H) có dạng:
2 1 a 0, b 0
2
a b
(H) có tiêu điểm F1 5,0 c 5
16
(H) đi qua điểm M 4,0
1
2
a2
a 16
2
2
2
2
Ta có b c a b 25 16 9
2
2
x
y
Vậy (H):
1
16 9
GIẢI
2
2
x y
b)ptct (H) có dạng:
2 1 a 0, b 0
2
a b
(H) có tiêu điểm F2 2, 0 c 2
(H) đi qua điểm
A 3, 0
9
2 1
a2
a 9
a 3
Ta thấy a>c nên ở đây không viết
được ptct của (H)
3.HÌNH DẠNG HYPEBOL
TÍNH ĐỐI XỨNG
GIAO ĐIỂM VỚI CÁC TRỤC TỌA ĐỘ
TÂM SAI
HÌNH CHỮ NHẬT CƠ SỞ
ĐƯỜNG TIỆM CẬN
TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HYPEBOL
x2 y2
Cho (H): 2 2 1
a
b
a 0,
b 0
(H) nhận các trục tọa độ làm trục đối xứng,
nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
GIAO ĐIỂM (H) VỚI CÁC TRỤC TỌA ĐỘ
2
2
x
y
Cho (H): 2 2 1
a
b
a 0,
b 0
y
b
-a
O
a
F 2(c;0)
F 1(-c;0)
-b
Trục ox trục thực
Trục oy trục ảo
A1 A2 2a độ dài trục thực
2b độ dài trục ảo
(H) cắt trục ox tại 2 điểm A1 a, 0 , A2 a, 0
và không cắt trục oy.
A1 a, 0 , A2 a, 0 hai đỉnh của (H)
TÂM SAI CỦA HYPEBOL
2
2
x
y
Cho (H): 2 2 1 a 0, b 0
a
b
Tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục thực là
tâm sai của hypebol (H), kí hiệu là e
c
e
a
* Do 01
HÌNH CHỮ NHẬT CƠ SỞ
2
2
x
y
Cho (H): 2 2 1
a
b
y
A
(-a;0)
F1
D
(0;b)
O
(0;-b)
a 0,
b 0
B
(a;0)
x
F2
C
ABCD là hình chữ nhật cơ sở của (H)
TIỆM CẬN CỦA HYPEBOL
2
2
x
y
Cho (H): 2 2 1
a
b
y
A
(-a;0)
F1
D
(0;b)
O
(0;-b)
a 0,
b 0
B
(a;0)
x
F2
C
Hai đường thẳng chứa hai đường
chéo của hình chữ nhật cơ sở gọi
là hai tiệm cận của (H)
b
y x
*Pt 2 đường tiệm cận
a
TIỆM CẬN CỦA HYPEBOL
2
2
x
y
Cho (H): 2 2 1
a
b
a 0,
y
b 0
H
1
F1
O
M
x
F2
Khi M trên (H) càng xa gốc tọa độ
thì khoảng cách từ điểm đó đến một
trong hai đường tiệm cận càng nhỏ
đi.
VÍ DỤ
2
2
Cho (H): 4 x 9 y 36
Xác định tọa độ tiêu điểm, các đỉnh, tâm
sai, độ dài trục thực, độ dài trục ảo của (H)
2
GIẢI
2
Ta có (H): 4 x 9 y 36
2
Ta có:
2
x
y
1
4
2 9
a 9 a 3
2
b2 4 2 2b 2
Ta có:c a b 13 c 13
(H) có tiêu điểm F1 13;0 , F2 13;0
các đỉnh: A1 3;0 , A2 3;0
13
tâm sai: e
3
độ dài trục thực: 2a 6
độ dài trục ảo: 2b 4
CỦNG CỐ
Bán kính qua tiêu
MF1
cx
cx
| a | ,MF2 | a |
a
a
Tiêu điểm
F1(-c, o) F2(c,o)
Độ dài trục thực
2a
Độ dài trục ảo
2b
(H )
2
2
x
y
2 1
2
a
b
Tiêu cự
F1F2=2c
Pt tiệm cận
b
y x
a
Pt các cạnh hình chữ nhật cơ
sở
x = ± a; y = ± b
Tâm sai
c
e
a
 








Các ý kiến mới nhất