Tìm kiếm Bài giảng
nồi cơm điện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Quang Việt
Ngày gửi: 08h:31' 01-04-2024
Dung lượng: 23.1 MB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Trương Quang Việt
Ngày gửi: 08h:31' 01-04-2024
Dung lượng: 23.1 MB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
NGUYỄN VĂN TRỖI
Môn Công Nghệ 6
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI
CÔNG NGHỆ 6
GV: TRƯƠNG QUANG VIỆT
Bài 12. NỒI CƠM ĐIỆN
MỤC TIÊU BÀI HỌC
- Nhận biết và nêu chức năng các bộ phận chính của nồi cơm điện
- Vẽ được sơ đồ khối mô tả được nguyên lý làm việc và công dụng
của nồi cơm điện
- Lựa chọn và sử dụng được nồi cơm điện đúng cách và an toàn
Cơm được nấu như thế nào trước khi có nồi cơm điện ?
Nồi cơm điện làm việc như thế nào? Làm thế nào để lựa
chọn sử dụng nồi cơm điện đúng cách tiết kiệm và an
toàn
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Tìm hiểu cấu tạo nồi cơm điện:
1. Tên các bộ phận của nồi cơm điện?
2. Chức năng của các bộ phận?
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
TG
Khám
phá
Quan sát hình 12.2 và cho biết tên gọi các bộ
phận (1), (2), (3), (4), (5)
I . CẤU TẠO
Quan sát hình 12.2 và cho biết tên gọi các bộ phận
(1), (2), (3), (4), (5)
a.
b.
c.
d.
e.
Nắp nồi3
Thân nồi1
Nồi nấu 2
Bộ phận sinh nhiệt4
Bộ phận điều khiển
5
I. Cấu tạo
* Nắp nồi
- Có chức năng bao kín và giữ nhiệt.Trên nắp nồi có van thoát
hơi giúp điều chỉnh áp suất trong nồi cơm
*Thân nồi:
Có chức năng bao kín và liên kết các bộ phận khác của nồi.Mặt
trong thân có dạng hình trụ và là nơi đặt nồi nấu.
*Nồi nấu(xoong)
Làm bằng hợp kim nhôm, phía trong được tráng lớp men đặc
biệt để cơm không bị dính
*Bộ phần sinh nhiệt(Dây đốt nóng)
Mâm nhiệt có dạng hình đĩa, đặt ở đáy mặt trong thân nồi,
cung cấp nhiệt cho nồi
*Bộ phận điều khiển:Được gắn vào mặt ngoài của thân nồi dùng
để bật,tắt,chọn chế độ nấu,hiển thị trạng thái hoạt động của nồi
cơm điện.
II. NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Tìm hiểu cấu tạo nồi cơm điện:
NHÓM 1, 2. Tìm hiểu nguyên lý làm việc, vẽ sơ đồ khối
của nồi cơm điện ở chế độ nấu
NHÓM 3, 4. Tìm hiểu nguyên lý làm việc của nồi cơm
điện vẽ sơ đồ khối của nồi cơm điện ở chế độ giữ ấm
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
TG
II. NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
chế độ nấu
Nồi nấu
Nguồn điện
Bộ phận
điều
khiển
Bộ phận
sinh nhiệt
II. NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
chế độ giữ ấm
Nguồn điện
Nồi nấu
Bộ phận
sinh
nhiệt
Bộ phận
điều
khiển
Rơ le nhiệt bên trong nồi cơm điện công dụng chuyển chế
độ nấu sang chế độ giữ ấm
II. NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
Khi bắt đầu nấu, bộ phận điều khiển cấp điện
cho bộ phận sinh nhiệt, khi đó nồi làm việc ở
chế độ nấu( hình 12.3 a)
chế độ nấu
Nồi nấu
Nguồn điện
Bộ phận Bộ phận
điều
sinh
khiển
nhiệt
II. NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
Khi cơm cạn nước, bộ phận điều khiển làm
giảm nhiệt độ của bộ phận sinh nhiệt nồi
chuyển sang chế độ giữ ấm( hình 12.3 b)
chế độ giữ ấm
Nguồn điện
Nồi nấu
Bộ phận
sinh
nhiệt
Bộ phận
điều
khiển
II. NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
+ Chế độ nấu(Cook):
Chế độ nấu
Nguồn điện
Bộ phận
điều khiển
Bộ phận
sinh nhiệt
Nồi nấu
II. NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
Chế độ giữ ấm (Warm):
Chế độ giữ ấm
Nguồn điện
Bộ phận
điều khiển
Bộ phận
sinh nhiệt
Nồi nấu
GIẢM NHIỆT
LUYỆN TẬP
Ghép tên các bộ phận của nồi cơm điện ở cột A với các
chức năng tương ứng ở cột B
Cột A
1. Thân nồi
2. Nồi nấu
Nối
Cột B
a. Có chức năng bao kín và giữ nhiệt
b. Có chức năng bao kín, giữ nhiệt và
liên kết các bộ phận khác của nồi.
3. Nắp nồi
c. Có dạng hình trụ, chứa thực phẩm,
và bên trong có phủ lớp chống dính
4. Bộ phận
sinh nhiệt
d. Là mâm nhiệt có dạng hình đĩa,
thường đặt ở đáy mặt trong của thân
nồi, cung cấp nhiệt cho nồi.
5. Bộ phận
điều khiển
e. Dùng để bật, tắt chọn chế độ nấu,
hiển thị trạng thái hoạt động của nồi
cơm điện.
TRÒ CHƠI:
AI THẮNG CUỘC!!!
Câu 1: Cấu tạo nồi cơm điện có mấy bộ phận chính?
A. 4
B. 5
C. 6
D. Đáp án khác
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
TG
Câu 2: Chức năng của thân nồi là?
A. Bao kín, giữ nhiệt và liên kết các bộ phận khác của nồi
B. Bao kín và giữ nhiệt
C. Cung cấp nhiệt cho nồi
D. Dùng để bật, tắt, chọn chế độ nấu
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
TG
Câu 3: Bộ phận nào của nồi cơm điện có thể được
phủ một lớp chống dính?
A. Nồi nấu
B. Nắp nồi
C. Thân nồi
D. Bộ phận điều khiển
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
TG
Câu 4: Cấu tạo của nồi cơm điện gồm:
A. Nắp nồi, thân nồi, nồi nấu
B. Bộ phận sinh nhiệt, bộ phận điều khiển
C. Nắp nồi, nồi nấu, bộ phận sinh nhiệt
D. Đáp án A và B
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
TG
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là nguyên lý làm việc của
nồi cơm điện?
A. Khi được cấp điện và chọn chế độ nấu, bộ điều khiển sẽ cấp điện
cho mâm nhiệt hồng ngoại, làm mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên, toả ra
một nhiệt lượng lớn làm nóng nồi nấu.
B. Khi bắt đầu nấu, bộ phận điều khiển cấp điện cho bộ phận sinh nhiệt,
khi cạn nước, bộ phận điều khiển làm giảm nhiệt độ của bộ phận sinh
nhiệt nồi chuyển sang chế độ giữ ấm.
C. Khi hoạt động, sự phóng điện giữa hai cực của đèn tác dụng lên lớp
bột huỳnh quang phủ bên trong ống làm phát ra ánh sáng .
D. Tất cả đều đúng
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
TG
NGUYỄN VĂN TRỖI
Môn Công Nghệ 6
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI
CÔNG NGHỆ 6
GV: TRƯƠNG QUANG VIỆT
Bài 12. NỒI CƠM ĐIỆN
MỤC TIÊU BÀI HỌC
- Nhận biết và nêu chức năng các bộ phận chính của nồi cơm điện
- Vẽ được sơ đồ khối mô tả được nguyên lý làm việc và công dụng
của nồi cơm điện
- Lựa chọn và sử dụng được nồi cơm điện đúng cách và an toàn
Cơm được nấu như thế nào trước khi có nồi cơm điện ?
Nồi cơm điện làm việc như thế nào? Làm thế nào để lựa
chọn sử dụng nồi cơm điện đúng cách tiết kiệm và an
toàn
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Tìm hiểu cấu tạo nồi cơm điện:
1. Tên các bộ phận của nồi cơm điện?
2. Chức năng của các bộ phận?
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
TG
Khám
phá
Quan sát hình 12.2 và cho biết tên gọi các bộ
phận (1), (2), (3), (4), (5)
I . CẤU TẠO
Quan sát hình 12.2 và cho biết tên gọi các bộ phận
(1), (2), (3), (4), (5)
a.
b.
c.
d.
e.
Nắp nồi3
Thân nồi1
Nồi nấu 2
Bộ phận sinh nhiệt4
Bộ phận điều khiển
5
I. Cấu tạo
* Nắp nồi
- Có chức năng bao kín và giữ nhiệt.Trên nắp nồi có van thoát
hơi giúp điều chỉnh áp suất trong nồi cơm
*Thân nồi:
Có chức năng bao kín và liên kết các bộ phận khác của nồi.Mặt
trong thân có dạng hình trụ và là nơi đặt nồi nấu.
*Nồi nấu(xoong)
Làm bằng hợp kim nhôm, phía trong được tráng lớp men đặc
biệt để cơm không bị dính
*Bộ phần sinh nhiệt(Dây đốt nóng)
Mâm nhiệt có dạng hình đĩa, đặt ở đáy mặt trong thân nồi,
cung cấp nhiệt cho nồi
*Bộ phận điều khiển:Được gắn vào mặt ngoài của thân nồi dùng
để bật,tắt,chọn chế độ nấu,hiển thị trạng thái hoạt động của nồi
cơm điện.
II. NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Tìm hiểu cấu tạo nồi cơm điện:
NHÓM 1, 2. Tìm hiểu nguyên lý làm việc, vẽ sơ đồ khối
của nồi cơm điện ở chế độ nấu
NHÓM 3, 4. Tìm hiểu nguyên lý làm việc của nồi cơm
điện vẽ sơ đồ khối của nồi cơm điện ở chế độ giữ ấm
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
TG
II. NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
chế độ nấu
Nồi nấu
Nguồn điện
Bộ phận
điều
khiển
Bộ phận
sinh nhiệt
II. NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
chế độ giữ ấm
Nguồn điện
Nồi nấu
Bộ phận
sinh
nhiệt
Bộ phận
điều
khiển
Rơ le nhiệt bên trong nồi cơm điện công dụng chuyển chế
độ nấu sang chế độ giữ ấm
II. NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
Khi bắt đầu nấu, bộ phận điều khiển cấp điện
cho bộ phận sinh nhiệt, khi đó nồi làm việc ở
chế độ nấu( hình 12.3 a)
chế độ nấu
Nồi nấu
Nguồn điện
Bộ phận Bộ phận
điều
sinh
khiển
nhiệt
II. NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
Khi cơm cạn nước, bộ phận điều khiển làm
giảm nhiệt độ của bộ phận sinh nhiệt nồi
chuyển sang chế độ giữ ấm( hình 12.3 b)
chế độ giữ ấm
Nguồn điện
Nồi nấu
Bộ phận
sinh
nhiệt
Bộ phận
điều
khiển
II. NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
+ Chế độ nấu(Cook):
Chế độ nấu
Nguồn điện
Bộ phận
điều khiển
Bộ phận
sinh nhiệt
Nồi nấu
II. NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
Chế độ giữ ấm (Warm):
Chế độ giữ ấm
Nguồn điện
Bộ phận
điều khiển
Bộ phận
sinh nhiệt
Nồi nấu
GIẢM NHIỆT
LUYỆN TẬP
Ghép tên các bộ phận của nồi cơm điện ở cột A với các
chức năng tương ứng ở cột B
Cột A
1. Thân nồi
2. Nồi nấu
Nối
Cột B
a. Có chức năng bao kín và giữ nhiệt
b. Có chức năng bao kín, giữ nhiệt và
liên kết các bộ phận khác của nồi.
3. Nắp nồi
c. Có dạng hình trụ, chứa thực phẩm,
và bên trong có phủ lớp chống dính
4. Bộ phận
sinh nhiệt
d. Là mâm nhiệt có dạng hình đĩa,
thường đặt ở đáy mặt trong của thân
nồi, cung cấp nhiệt cho nồi.
5. Bộ phận
điều khiển
e. Dùng để bật, tắt chọn chế độ nấu,
hiển thị trạng thái hoạt động của nồi
cơm điện.
TRÒ CHƠI:
AI THẮNG CUỘC!!!
Câu 1: Cấu tạo nồi cơm điện có mấy bộ phận chính?
A. 4
B. 5
C. 6
D. Đáp án khác
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
TG
Câu 2: Chức năng của thân nồi là?
A. Bao kín, giữ nhiệt và liên kết các bộ phận khác của nồi
B. Bao kín và giữ nhiệt
C. Cung cấp nhiệt cho nồi
D. Dùng để bật, tắt, chọn chế độ nấu
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
TG
Câu 3: Bộ phận nào của nồi cơm điện có thể được
phủ một lớp chống dính?
A. Nồi nấu
B. Nắp nồi
C. Thân nồi
D. Bộ phận điều khiển
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
TG
Câu 4: Cấu tạo của nồi cơm điện gồm:
A. Nắp nồi, thân nồi, nồi nấu
B. Bộ phận sinh nhiệt, bộ phận điều khiển
C. Nắp nồi, nồi nấu, bộ phận sinh nhiệt
D. Đáp án A và B
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
TG
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là nguyên lý làm việc của
nồi cơm điện?
A. Khi được cấp điện và chọn chế độ nấu, bộ điều khiển sẽ cấp điện
cho mâm nhiệt hồng ngoại, làm mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên, toả ra
một nhiệt lượng lớn làm nóng nồi nấu.
B. Khi bắt đầu nấu, bộ phận điều khiển cấp điện cho bộ phận sinh nhiệt,
khi cạn nước, bộ phận điều khiển làm giảm nhiệt độ của bộ phận sinh
nhiệt nồi chuyển sang chế độ giữ ấm.
C. Khi hoạt động, sự phóng điện giữa hai cực của đèn tác dụng lên lớp
bột huỳnh quang phủ bên trong ống làm phát ra ánh sáng .
D. Tất cả đều đúng
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
TG
 








Các ý kiến mới nhất