Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kết nối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Việt Hoàng
Ngày gửi: 17h:35' 15-04-2024
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!

KHỞI ĐỘNG

Thảo luận nhóm đôi hãy phân chia các hợp chất sau:
NaOH

HCl NO2

Cu(OH)2 HNO3 Ba(OH)2 FeO

Base

Acid

NaOH

HCl

Ba(OH)2

HNO3

Cu(OH)2

H2SO4

H2SO4 CO2

Bài 10: OXIDE

I. KHÁI NIỆM
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Tìm hiểu về khái niệm oxide và cách phân loại oxide
Bảng 10.1. Tên, công thức hóa học của một số oxide
Tên oxide
(1)

Công thức hóa
học (2)

Tên oxide
(3)

Công thức hóa
học (4)

Barium oxide

BaO

Carbon dioxide

CO2

Zinc oxide

ZnO

Sulfur trioxide

SO3

Aluminium oxide

Al2O3

Diphosphorus pentaoxide

P2 O 5

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Tìm hiểu về khái niệm oxide và cách phân loại oxide
1. Các oxide trên được tạo ra từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
Trong thành phần hóa học của các Oxide đều được tạo ra từ 2 nguyên tố hóa học
2. Đề xuất về khái niệm oxide?
Oxide là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là Oxygen.
3. Các oxide cột 2 và cột 4 Bảng 10.1 có đặc điểm gì giống nhau và khác nhau trong
thành phần hóa học?
Giống nhau: Đều chứa nguyên tố O trong phân tử
Thảo
Khác nhau: Cột 1 Có nguyên tố kim loại liên kết với Oxygen
luận(5')
Cột 3 Có nguyên tố phi kim liên kết với Oxygen
4. Dựa vào thành phần hóa học có thể chia oxide ra thành những loại nào?
Dựa vào thành phần nguyên tố có thể chia oxide thành 2 loại:
oxide phi kim và oxide kim loại.

I. KHÁI NIỆM
- Khái niệm: Oxide là hợp chất của hai nguyên tố,
trong đó có một nguyên tố là oxygen.
- CTTQ: MxOy
-Phân loại
Theo thành phần nguyên
tố
Oxide
Oxide
phi kim
kim loại

Oxide
tính chất
hóa họcOxide
OxideTheo
Oxide
lưỡng
acid:
base:
trung
tính:
CO2,
Na2O,
tính:
Al2O3,
SO2, .. FeO, .
CO,
ZnO, . NO, ...
..
.
..

Từ các oxide trên ,các em hãy đề
xuất tên gọi của oxide?
MỘT SỐ OXIDE THƯỜNG GẶP
Cột 1
 

Cột 2 (tên gọi)

Fe2O3
 

 
Iron( III) Oxide

FeO

 
Iron (II) Oxide

Al2O3

Alumium
Oxide

Cột 3

Cột 4(tên gọi)
P2O5

Diphosphorus
pentaoxide
 

SO3

Sulfur trioxide

SO2

 
Sulfur dioxide

Bài 10: OXIDE

I. KHÁI NIỆM

- Quy tắc gọi tên oxide:

Tên oxide = tên nguyên tố + oxide
Với kim loại có nhiều hóa trị:
Tên oxide = tên nguyên tố (hóa trị của nguyên tố kim loại) + oxide
Với phi kim có nhiều hóa trị:
Tên oxide =

tên nguyên tố

(tiền tố chỉ số nguyên tố phi kim)

1: mono

2: di

3: tri

+

oxide

(tiền tố chỉ số nguyên tử oxygen)

4: tetra 5: penta

Bài 10: OXIDE
Hoàn thành các phương trình sau và gọi tên các sản
phẩm tạo thành .
1. 4Al + 3O2 Al2O3

… + O2 ⇢ Al2O3 (1)
P + … ⇢ P2O5 (2)
S + … ⇢ SO2 (3)
Mg + O2 ⇢ … (4)

Alumium oxide
2. 4P + 5O2 2P2O5

Diphosphorus pentaoxide
3. S + O2 SO2

Sulfur di oxide

4. 2Mg + O2 2MgO

Magnesium oxide

Câu 1: Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên
tố?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D

Câu 2: CTHH của Oxide bắt buộc phải có nguyên
tố

A. Oxygen
B. Sulfur
C. Hydrogen
D. Nitrogen

EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D

Câu 3: Công thức hóa học của oxide tạo bởi
carbon và oxygen, trong đó C có hóa trị IV là

A. CO
B. CaO
C. CO2
D. CO3

EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D

Câu 4: Oxide nào dưới đây góp phần nhiều nhất
vào sự hình thành mưa acid?

A. CO
B. CO2
C. SO
D. SO2

EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D

Câu 5: Hợp chất nào sau đây không phải là oxide?

A. NaOH
B. FeO
C. NO
D. CaO

EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D

Câu 6: Hợp chất nào sau đây là oxide?

A. CaC2
B. CuCl2
C. CuO
D. CuS

EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D

Câu 7: Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với
công thức của oxide?

A. CO: carbon dioxide
B. CuO: copper (II)
oxide
C. FeO: iron (III) oxide
D. CaO: calcium
trioxide

EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D

Câu 8: Cho dãy các công thức hóa học sau, dãy
có công thức của oxide là

A. CaO, C2H6O, ZnO,

CO2

B. CaO, CO2, MgO, ZnO
C. C2H6O, SO2,

H2O, Al2O3

D. Fe2O3, FeS, MgO, SO3

EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D

Câu 9: Oxide nào dưới đây không phải là oxide phi
kim?

A. CO2
B. CaO
C. P2O5
D. SO2

EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D

Câu 10: Oxide nào dưới đây có hàm lượng oxygen
chiếm 20% khối lượng?

A. CO
B. CaO
C. FeO
D. CuO

EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D

“Nhà nông thông thái”
“Trong quá trình cải tạo đất
trồng trọt, nếu gặp đất chua thì
em sẽ làm gì để cải tạo đất,
hãy đưa ra giải pháp an toàn
và tiết kiệm nhất?”
 
Gửi ý kiến