kết nối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Việt Hoàng
Ngày gửi: 17h:35' 15-04-2024
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Việt Hoàng
Ngày gửi: 17h:35' 15-04-2024
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Thảo luận nhóm đôi hãy phân chia các hợp chất sau:
NaOH
HCl NO2
Cu(OH)2 HNO3 Ba(OH)2 FeO
Base
Acid
NaOH
HCl
Ba(OH)2
HNO3
Cu(OH)2
H2SO4
H2SO4 CO2
Bài 10: OXIDE
I. KHÁI NIỆM
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Tìm hiểu về khái niệm oxide và cách phân loại oxide
Bảng 10.1. Tên, công thức hóa học của một số oxide
Tên oxide
(1)
Công thức hóa
học (2)
Tên oxide
(3)
Công thức hóa
học (4)
Barium oxide
BaO
Carbon dioxide
CO2
Zinc oxide
ZnO
Sulfur trioxide
SO3
Aluminium oxide
Al2O3
Diphosphorus pentaoxide
P2 O 5
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Tìm hiểu về khái niệm oxide và cách phân loại oxide
1. Các oxide trên được tạo ra từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
Trong thành phần hóa học của các Oxide đều được tạo ra từ 2 nguyên tố hóa học
2. Đề xuất về khái niệm oxide?
Oxide là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là Oxygen.
3. Các oxide cột 2 và cột 4 Bảng 10.1 có đặc điểm gì giống nhau và khác nhau trong
thành phần hóa học?
Giống nhau: Đều chứa nguyên tố O trong phân tử
Thảo
Khác nhau: Cột 1 Có nguyên tố kim loại liên kết với Oxygen
luận(5')
Cột 3 Có nguyên tố phi kim liên kết với Oxygen
4. Dựa vào thành phần hóa học có thể chia oxide ra thành những loại nào?
Dựa vào thành phần nguyên tố có thể chia oxide thành 2 loại:
oxide phi kim và oxide kim loại.
I. KHÁI NIỆM
- Khái niệm: Oxide là hợp chất của hai nguyên tố,
trong đó có một nguyên tố là oxygen.
- CTTQ: MxOy
-Phân loại
Theo thành phần nguyên
tố
Oxide
Oxide
phi kim
kim loại
Oxide
tính chất
hóa họcOxide
OxideTheo
Oxide
lưỡng
acid:
base:
trung
tính:
CO2,
Na2O,
tính:
Al2O3,
SO2, .. FeO, .
CO,
ZnO, . NO, ...
..
.
..
Từ các oxide trên ,các em hãy đề
xuất tên gọi của oxide?
MỘT SỐ OXIDE THƯỜNG GẶP
Cột 1
Cột 2 (tên gọi)
Fe2O3
Iron( III) Oxide
FeO
Iron (II) Oxide
Al2O3
Alumium
Oxide
Cột 3
Cột 4(tên gọi)
P2O5
Diphosphorus
pentaoxide
SO3
Sulfur trioxide
SO2
Sulfur dioxide
Bài 10: OXIDE
I. KHÁI NIỆM
- Quy tắc gọi tên oxide:
Tên oxide = tên nguyên tố + oxide
Với kim loại có nhiều hóa trị:
Tên oxide = tên nguyên tố (hóa trị của nguyên tố kim loại) + oxide
Với phi kim có nhiều hóa trị:
Tên oxide =
tên nguyên tố
(tiền tố chỉ số nguyên tố phi kim)
1: mono
2: di
3: tri
+
oxide
(tiền tố chỉ số nguyên tử oxygen)
4: tetra 5: penta
Bài 10: OXIDE
Hoàn thành các phương trình sau và gọi tên các sản
phẩm tạo thành .
1. 4Al + 3O2 Al2O3
… + O2 ⇢ Al2O3 (1)
P + … ⇢ P2O5 (2)
S + … ⇢ SO2 (3)
Mg + O2 ⇢ … (4)
Alumium oxide
2. 4P + 5O2 2P2O5
Diphosphorus pentaoxide
3. S + O2 SO2
Sulfur di oxide
4. 2Mg + O2 2MgO
Magnesium oxide
Câu 1: Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên
tố?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D
Câu 2: CTHH của Oxide bắt buộc phải có nguyên
tố
A. Oxygen
B. Sulfur
C. Hydrogen
D. Nitrogen
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D
Câu 3: Công thức hóa học của oxide tạo bởi
carbon và oxygen, trong đó C có hóa trị IV là
A. CO
B. CaO
C. CO2
D. CO3
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D
Câu 4: Oxide nào dưới đây góp phần nhiều nhất
vào sự hình thành mưa acid?
A. CO
B. CO2
C. SO
D. SO2
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D
Câu 5: Hợp chất nào sau đây không phải là oxide?
A. NaOH
B. FeO
C. NO
D. CaO
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D
Câu 6: Hợp chất nào sau đây là oxide?
A. CaC2
B. CuCl2
C. CuO
D. CuS
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D
Câu 7: Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với
công thức của oxide?
A. CO: carbon dioxide
B. CuO: copper (II)
oxide
C. FeO: iron (III) oxide
D. CaO: calcium
trioxide
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D
Câu 8: Cho dãy các công thức hóa học sau, dãy
có công thức của oxide là
A. CaO, C2H6O, ZnO,
CO2
B. CaO, CO2, MgO, ZnO
C. C2H6O, SO2,
H2O, Al2O3
D. Fe2O3, FeS, MgO, SO3
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D
Câu 9: Oxide nào dưới đây không phải là oxide phi
kim?
A. CO2
B. CaO
C. P2O5
D. SO2
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D
Câu 10: Oxide nào dưới đây có hàm lượng oxygen
chiếm 20% khối lượng?
A. CO
B. CaO
C. FeO
D. CuO
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D
“Nhà nông thông thái”
“Trong quá trình cải tạo đất
trồng trọt, nếu gặp đất chua thì
em sẽ làm gì để cải tạo đất,
hãy đưa ra giải pháp an toàn
và tiết kiệm nhất?”
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Thảo luận nhóm đôi hãy phân chia các hợp chất sau:
NaOH
HCl NO2
Cu(OH)2 HNO3 Ba(OH)2 FeO
Base
Acid
NaOH
HCl
Ba(OH)2
HNO3
Cu(OH)2
H2SO4
H2SO4 CO2
Bài 10: OXIDE
I. KHÁI NIỆM
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Tìm hiểu về khái niệm oxide và cách phân loại oxide
Bảng 10.1. Tên, công thức hóa học của một số oxide
Tên oxide
(1)
Công thức hóa
học (2)
Tên oxide
(3)
Công thức hóa
học (4)
Barium oxide
BaO
Carbon dioxide
CO2
Zinc oxide
ZnO
Sulfur trioxide
SO3
Aluminium oxide
Al2O3
Diphosphorus pentaoxide
P2 O 5
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Tìm hiểu về khái niệm oxide và cách phân loại oxide
1. Các oxide trên được tạo ra từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
Trong thành phần hóa học của các Oxide đều được tạo ra từ 2 nguyên tố hóa học
2. Đề xuất về khái niệm oxide?
Oxide là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là Oxygen.
3. Các oxide cột 2 và cột 4 Bảng 10.1 có đặc điểm gì giống nhau và khác nhau trong
thành phần hóa học?
Giống nhau: Đều chứa nguyên tố O trong phân tử
Thảo
Khác nhau: Cột 1 Có nguyên tố kim loại liên kết với Oxygen
luận(5')
Cột 3 Có nguyên tố phi kim liên kết với Oxygen
4. Dựa vào thành phần hóa học có thể chia oxide ra thành những loại nào?
Dựa vào thành phần nguyên tố có thể chia oxide thành 2 loại:
oxide phi kim và oxide kim loại.
I. KHÁI NIỆM
- Khái niệm: Oxide là hợp chất của hai nguyên tố,
trong đó có một nguyên tố là oxygen.
- CTTQ: MxOy
-Phân loại
Theo thành phần nguyên
tố
Oxide
Oxide
phi kim
kim loại
Oxide
tính chất
hóa họcOxide
OxideTheo
Oxide
lưỡng
acid:
base:
trung
tính:
CO2,
Na2O,
tính:
Al2O3,
SO2, .. FeO, .
CO,
ZnO, . NO, ...
..
.
..
Từ các oxide trên ,các em hãy đề
xuất tên gọi của oxide?
MỘT SỐ OXIDE THƯỜNG GẶP
Cột 1
Cột 2 (tên gọi)
Fe2O3
Iron( III) Oxide
FeO
Iron (II) Oxide
Al2O3
Alumium
Oxide
Cột 3
Cột 4(tên gọi)
P2O5
Diphosphorus
pentaoxide
SO3
Sulfur trioxide
SO2
Sulfur dioxide
Bài 10: OXIDE
I. KHÁI NIỆM
- Quy tắc gọi tên oxide:
Tên oxide = tên nguyên tố + oxide
Với kim loại có nhiều hóa trị:
Tên oxide = tên nguyên tố (hóa trị của nguyên tố kim loại) + oxide
Với phi kim có nhiều hóa trị:
Tên oxide =
tên nguyên tố
(tiền tố chỉ số nguyên tố phi kim)
1: mono
2: di
3: tri
+
oxide
(tiền tố chỉ số nguyên tử oxygen)
4: tetra 5: penta
Bài 10: OXIDE
Hoàn thành các phương trình sau và gọi tên các sản
phẩm tạo thành .
1. 4Al + 3O2 Al2O3
… + O2 ⇢ Al2O3 (1)
P + … ⇢ P2O5 (2)
S + … ⇢ SO2 (3)
Mg + O2 ⇢ … (4)
Alumium oxide
2. 4P + 5O2 2P2O5
Diphosphorus pentaoxide
3. S + O2 SO2
Sulfur di oxide
4. 2Mg + O2 2MgO
Magnesium oxide
Câu 1: Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên
tố?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D
Câu 2: CTHH của Oxide bắt buộc phải có nguyên
tố
A. Oxygen
B. Sulfur
C. Hydrogen
D. Nitrogen
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D
Câu 3: Công thức hóa học của oxide tạo bởi
carbon và oxygen, trong đó C có hóa trị IV là
A. CO
B. CaO
C. CO2
D. CO3
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D
Câu 4: Oxide nào dưới đây góp phần nhiều nhất
vào sự hình thành mưa acid?
A. CO
B. CO2
C. SO
D. SO2
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D
Câu 5: Hợp chất nào sau đây không phải là oxide?
A. NaOH
B. FeO
C. NO
D. CaO
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D
Câu 6: Hợp chất nào sau đây là oxide?
A. CaC2
B. CuCl2
C. CuO
D. CuS
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D
Câu 7: Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với
công thức của oxide?
A. CO: carbon dioxide
B. CuO: copper (II)
oxide
C. FeO: iron (III) oxide
D. CaO: calcium
trioxide
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D
Câu 8: Cho dãy các công thức hóa học sau, dãy
có công thức của oxide là
A. CaO, C2H6O, ZnO,
CO2
B. CaO, CO2, MgO, ZnO
C. C2H6O, SO2,
H2O, Al2O3
D. Fe2O3, FeS, MgO, SO3
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D
Câu 9: Oxide nào dưới đây không phải là oxide phi
kim?
A. CO2
B. CaO
C. P2O5
D. SO2
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D
Câu 10: Oxide nào dưới đây có hàm lượng oxygen
chiếm 20% khối lượng?
A. CO
B. CaO
C. FeO
D. CuO
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
11
7
8
T
D
“Nhà nông thông thái”
“Trong quá trình cải tạo đất
trồng trọt, nếu gặp đất chua thì
em sẽ làm gì để cải tạo đất,
hãy đưa ra giải pháp an toàn
và tiết kiệm nhất?”
 







Các ý kiến mới nhất