Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Hùng
Ngày gửi: 10h:25' 16-04-2024
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 138
Số lượt thích: 0 người
MÔN HÓA HỌC 9
Giáo viên thực hiện
Hồ Văn Hùng

KIỂM TRA BÀI CŨ

Kim loại vonfram được dùng làm dây tóc bóng đèn là do
có …………………….
nhiệt độ nóng chảy cao

nhẹ và ……
dẻo
Nhôm được dùng để chế tạo vỏ máy bay là do ……

Bạc, vàng được dùng làm đồ trang sức vì chúng có …………
ánh kim

điện tốt
Đồng và nhôm được dùng trong thiết bị điện vì chúng dẫn
……………..

Kim loại ( KL)

KL + O2 → Oxit
KL + PK
Kim loại có bao nhiêu tính chất
hóa
KL +
Pkhọc?
khác → M

KL + Axit

KL + M

KL + A → M + H2 ↑

→ KL mới + M mới

Quan sát thí nghiệm đốt cháy sắt trong oxi

ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP
Tên thí
nghiệm

Hiện
tượng

Nhận
xét

Sắt tác
dụng với
oxi

Phản ứng
xảy ra
mãnh
liệt, có
những
hạt màu
sáng bắn
vào
thành
bình

Sắt
cháy
trong
oxi tạo
thành
oxit sắt
từ

Phương trình hóa học

3Fe + 2O2

t0

Fe3O4

hình ảnh hiện tượng gỉ sắt, gỉ đồng, gỉ nhôm

ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP
Tên thí
nghiệm

Hiện
tượng

Nhận
xét

Kim loại
natri
phản
ứng với
khí clo

Natri nóng
chảy cháy
trong khí clo
tạo thành
khói trắng

Natri
tác dụng
khí clo
tạo
thành
tinh thể
muối
natri
clorua,
có màu
trắng.

Phương trình hóa học

2Na + 2Cl2

t0

2NaCl2

II - Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
Kim loại nào: Cu Zn Al Fe tác dụng được với HCl
Zn + 2HCl →ZnCl2 + H2↑
2Al + 6HCl →2AlCl3 + 3H2↑

Fe + 2HCl →FeCl2 + H2↑
Cu + HCl : Không có phản ứng

Đồng phản ứng với dung dịch bạc nitrat

ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP
Tên thí
nghiệm

Hiện
tượng

Đồng tác
dụng với
dung dịch
bạc nitrat

Kim loại
màu trắng
xám bám
ngoài dây
đồng,
đồng tan
dần, dung
dịch
chuyển
dần sang
màu xanh

Nhận
xét
Đồng
đã đẩy
bạc ra
khỏi
dung
dich
muối
bạc
nitrat

Phương trình hóa học

Cu + 2AgNO3

Cu(NO3)2 +
2Ag

Kẽm phản ứng với dung dịch đồng (II)sunphat

ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP
Tên thí
nghiệm

Hiện
tượng

Kẽm phản
ứng với
dung dịch
đồng (II)
sunphat

Kim loại
màu đỏ
bám
ngoài
dây kẽm.
Màu
xanh lam
nhạt dần.
Kẽm tan
dần

Nhận
xét

Phương trình hóa học

Kẽm đã
đẩy đồng
ra khỏi
dung
Zn + CuSO4
dich
muối
đồng
sunphat

ZnSO4 + Cu

Kim loại hoạt động hoá học mạnh( trừ K,Na, Ba, Ca )
đẩy kim loại hoạt động hoá học yếu hơn ra khỏi dung dịch
muối

o

3Fe + 2O 2  t Fe 3O 4

o

2Na + Cl 2  t 2NaCl

Fe + 2 HCl

FeCl2 + H2

Bài tập 1 :
Viết các phương trình hóa học cho các chuyển đổi hoá học sau :
MgO
1
Mg

2 MgSO4
3

Mg(NO3)2

1/ 2Mg + O2

0

t 

2MgO

2/ Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑
3/ Mg + 2AgNO3→ Mg(NO3)2 + 2Ag

4
5

MgCl2
MgS

4/ Mg + 2HCl → 2MgCl2
5/

Mg + S

0

t 

MgS

+ H2↑

Bài tập 2 :
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng :
A - Đồng và kẽm đều tác dụng được với dung dịch axit clohidric
Bạn đã sai !!!
B - Bạc và nhôm đều tác dụng được với dung dịch đồng clorua
Bạn đã sai !!!
C - Sắt và nhôm đều tác dụng với dung dịch axit sunfuric
Hoan hô! Bạn đã đúng !!!
D - Kali và magie đều tác dụng với nước

Bạn đã sai !!!

Bµi tËp vÒ nhµ :

Bµi 2 ; 3, 5, 6 trang 51 ( s¸ch gi¸o khoa )
 
Gửi ý kiến