Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 17. TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ HÓA HỌC CÁC ĐƠN CHẤT NHÓM VIIA

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Nhân
Ngày gửi: 14h:55' 21-04-2024
Dung lượng: 58.7 MB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 7. NHÓM VIIA

Bài 17. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
VÀ HÓA HỌC CÁC
ĐƠN CHẤT NHÓM VIIA

Khi nhạc nổi lên, các HS
trong lớp sẽ lần lượt
chuyền mũ cho nhau
theo hang ngang, từ trên
xuống dưới. Nhạc dừng,
HS nào đang giữ mũ sẽ
phải kể tên một nguyên
tố halogen hoặc một hợp
chất trong tự nhiên có
chứa halogen mà em
biết.

I. Trạng thái tự nhiên.
Các
nguyên tố
nhóm
halogen

F2

Cl2

Br2

I2

- Trong tự nhiên, các halogen tồn tại ở
dạng hợp chất, chủ yếu là các muối halide.
Trạng thái Quặng
Nước biển,
Quặng
Quặng
- Clo là nguyên tố halogen chiếm hàm
tự nhiên fluorite CaF2, quặng halite bromargytite iodargyrite
lượng lớn nhất.
fluorapatite
Ca5(PO4)3F,
cryolite
Na3AlF6

NaCl (muối
mỏ), syvite
KCl…

AgBr

AgI

Criolite

Flourite

II. VỊ TRÍ – CẤU HÌNH ELECTRON
NGUYÊN TỬ
Các nguyên tố nhóm F2
Cl2
Br2
I2
halogen
Vị trí
Ô số 9 Ô số 17 Ô số
Ô số
chu kì chu kì
35
53
2
3
chu kì chu kì
4
5
Cấu hình electron 1s22s22 [Ne]3s2 [Ar]
[Kr]
p5
3p5 3d104s2 4d105s2
4p5
5p5

III. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Chia lớp làm 8
nhóm. Các nhóm
tìm hiểu về tính
chất vật lý của
flourum, chlorum,
bromum, iodum
và hoàn thành
phiếu số 2. GV sẽ
gọi bất kì để trả
lời.

 

  

  

  

F2

  Trạng thái (state)    
  
    

 
Gas

 

 
  

Đặc điểm

Màu sắc

    
  

Lục nhạt

Nhiệt độ nóng chảy -219,6
 
(oC)
  
 
  Nhiệt độ sôi (oC)   -188,1
 
 
Độ âm điện
    3,98
 

  

  
Cl2

  

  
Br2

  

 
I2

 

    
Gas
    

  
 
  
 
Liquid
Solid
    
    

 
 

    

    

 

  

Vàng lục

-101,0
  
 
  -34,1
 
  

3,16
 

  

Nâu đỏ

-7,3
  
 
  -59,2
 
    2,96
 

    
  

Đen tím

 
 

 

113,6
 
189,5
 

  

2,66
 

 

  

 

IV. Tính chất hóa học

- Cấu hình electron:

ns np
2

5

-> dễ nhận 1e -> tính oxi hóa mạnh
- Tạo liên kết cộng hóa trị trong các
hợp chất.

1. Fluorine
HOẠT
ĐỘNG
NHÓM

Người
tìm hiểu
tính chất
và viết
PTHH
HS…

Tác nhân
phản ứng
Tính chất
với
Fluorum

Iron
 
Zinc
HS…
Hidroxide.  
Sulfur.
HS……. Hidrogen  
oxide.

PTHH

 
 

2. Chlorine
Người ghi Tác nhân
hiện tượng phản ứng
và PTHH với Chlorum

Hiện tượng

Phương trình hóa học

HS………. Iron

 

 

HS………. Copper

 

 

HS………. Hidrogen

 

 

HS…….... Giấy màu.

 

 

HS…….... DD NaOH

 

 

3. Bromine và Iodine
Người ghi
hiện
tượng và
PTHH
HS
……….
HS
……….

Tác nhân
phản ứng
Hiện tượng Phương trình hóa học
với
quan sát được
đề xuất
Bromum

 
 
aluminium
DD sulfur  
 
dioxide

Người ghi
hiện
tượng và
PTHH
HS ……

Tác nhân
Hiện tượng Phương trình hóa học
phản ứng
quan sát được
đề xuất
với iodum


 
aluminium
HS……… Nhiệt độ
 
HS……… Hồ tinh bột  
.

 

 

4. So sánh phản ứng của các
halogen với hydrogen
Khả năng phản ứng của các halogen với hydrogen thay
đổi thế nào khi đi từ F2 đến I2?

H2 + F2
H2 + Cl2
H2 + Br2
H2 + I2

askt

to

350-500oC, Pt

2HF
2HCl
2HBr
2HI

Khả năng phản
ứng với hydrogen
giảm dần khi đi từ
florine đến iodine.

5. Phản ứng với dung dịch muối halide

NaBr + Cl2 -> NaCl + Br2
NaI + Cl2 -> NaCl + I2
I2 làm hồ tinh bột hóa xanh.
Các halogen đứng trước (trừ florine) sẽ đẩy
được các halogen đứng sau ra khỏi muối.

V. Ứng dụng
Quan sát
video sau
và ghi nhớ
các thông
tin về ứng
dụng của
halogen.

15 phút

DẶN DÒ
 Luyện tập viết các PTHH chứng minh tính
chất của các halogen.
 Vẽ lại sơ đồ tư duy bản thân tâm đắc nhất
trong tiết vào vở.
 Tìm hiểu về hydrogen halide và một số
phản ứng đặc trưng của ion halide.
 
Gửi ý kiến