Phép chia phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Thắng
Ngày gửi: 16h:26' 21-04-2024
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 324
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Thắng
Ngày gửi: 16h:26' 21-04-2024
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích:
0 người
Con số may mắn
1
2
3
4
5
Nhi
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17 18
19
Ny
20
21
22
23
25 26
27
28
24
29 30
Thứ Tư, ngày 24 tháng 4 năm 2024
Toán
VÍ DỤ: Hình chữ nhật ABCD có
2
diện tích m , chiều
rộng là m. Tính
chiều dài của hình đó.
Đểtínhchiềudàihìnhchữnhật
ta
làmphép chia: :
A
B
m
C
?m
2
m
D
𝟕 𝟐
:
𝟏𝟗 𝟓
Lấy phân số thứ nhất nhân với
phân số thứ hai đảo ngược.
Phân số thứ nhất
Phân số thứ hai
Phân số
5 gọi là phân số
2
đảo ngược của phân số
2
5
𝟐
𝟓 𝟑𝟓
𝟕
𝟕
: 𝟓 =
x =
𝟏𝟗
𝟏𝟗 𝟐 𝟑𝟖
Quy tắc:
Muốn thực hiện phép chia hai phân số, ta lấy
phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo
ngược.
LUYỆN TẬP
Bài 1(136): Tìm phân số đảo ngược
của mỗi phân số sau:
𝟐
𝟑
𝟒
𝟕
𝟑
𝟐
𝟕
𝟒
𝟑
𝟓
𝟗
𝟒
𝟓
𝟑
𝟒
𝟗
LUYỆN TẬP
Bài 2(tr136): Tính
3 5
a/ :
7 8
Làm vở phần a,b
8 3
b/ :
7 4
1 1
c/ :
3 2
3 5
3 8
24
a/ :
7 8
7 5
35
32
8 4
8 3
b/ :
21
7 3
7 4
Bài 3(tr136): Tính
Làm vở phần a
10 5
:
21 7
10 2
:
21 3
2 51 1
2 5
10
5 1
a / b/
:
3 75 3
3 7
21
15 5
5 1
:
15 3
2 5
a/
3 7
2
10 5 10 7 70 2
10 5 10 7 10 7
2
:
Hoặc :
21 7 21 5 105 3
21 7 21 5 215
3
3
5
5
10 2 10 3 10 3
10 2 10 3 30 5
:
: Hoặc
7
21 3 21 2 212
21 3 21 2 42 7
7
TOÁN 4
LUYỆN TẬP
(SGK – tr136)
Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân
Bài 1(tr136): Tính rồi rút gọn:
3 3
2 3
a/ :
:
5 4
5 10
Làm vở phần a
1 3
1
1 12
1
3
3
4
4
b
/
:
:
a
4 4
2
6
5
5 3 8 15
5
Hoặc
4
3 3
3 4
3 4
a/ :
5
5 4
5 3
5 3
2 3
:
5 10
Hoặc
2 3
:
5 10
2 10
5
3
2 10
5
3
9 3
:
8 4
1 1
:
5 10
20
4
15
3
2 102
4
3
5 3
Bài 1(tr136): Tính rồi rút gọn:
3 3
2 3
a/ :
:
5 4
5 10
9 3
9 4
36
3
:
8 4
8 3
24
2
Hoặc
3
9 3
9 4
9 4
3
:
8 4
8 3
8 3
2
2
9 3
:
8 4
Bài 2(tr136): Tìm x:
3
4
a / x
5
7
4 3
x
:
7 5
20
x
21
Làm vở
1
1
b/ : x
8
5
x
x
1 1
:
8 5
5
8
Bài 3(tr136): Tính:
2 3
a/
3 2
Hoặc
4 7
b/
7 4
2 3
2 3
6
a/
1
3 2
3 2
6
2 3
2 3
a/
1
3 2
3 2
Về nhà làm vở
1 2
c/
2 1
Bài 4(tr136)
Mộthìnhbìnhhànhcódiệntích, chiềucao.
Tínhđộdàiđáycủahìnhđó.
Tómtắt
Diện tích:
Về nhà làm vở
Chiềucao
Độdàiđáy: …?m
Bài giải
Độ dài đáy của hình bình hành đó là:
2 2
: 1 (m)
5 5
Đáp số: 1m
TOÁN 4
LUYỆN TẬP
(SGK – tr137)
Trường Tiểu học Nguyễn Thị An
Bài 1(tr137): Tính rồi rút gọn:
2 4
3 9
8 4
5 15
a/ :
b/ :
c/
:
d/ :
7 5
8 4
21 7
8 8
Làm
phần a,b
2 vở 4
2 5
10
5
a/ :
7 5
7 4
28 14
Hoặc
5
2 4
2 5
2 5
a/ :
7 5
7 4
7 4 14
2
3 9
3 4
12
1
b/ :
6
8 4
8 9
72
Hoặc
3 9
3 4
3 4
1
b/ :
8 4
8 9 28 93 6
Bài 2(tr137): Tính (theo mẫu):
Mẫu
3 2 3
2 4 8
2: :
4 1 4
1 3 3
Ta có thể viết gọn như sau:
2 4
3
8
2:
3
4
3
5
a /3:
7
1
b/4:
3
HS Làm vở
1
c/5:
6
Bài 2(tr137): Tính (theo mẫu):
5
a /3:
7
1
b/4:
3
1
c/5:
6
5
3 7
21
a /3:
7
5
5
1
4 3 12
b/4:
12
3
1
1
1
5 6
30
c/5:
30
6
1
1
Bài 3(tr137): Tính bằng hai cách:
1 1
1
a /( )
3 5
2
1 1
1
C1 /( )
3 5
2
1 1
1
b /( )
3 5
2
Áp dụng tính chất: Nhân một
tổng hai phân số với phân số
thứ ba.
1 1 1 1
C2 /
3 2 5 2
Áp dụng tính chất: Nhân một
hiệu hai phân số với phân số
thứ ba.
Về nhà làm vở
DẶN DÒ
•
Hoàn thành bài 2(c); bài 3(b); bài 4 (tr136 -ở trên)
•
Hoàn thành bài 1(b); bài 3; bài 4 (tr136 – Tiết Luyện tập)
•
Hoàn thành bài 1(c,d); bài 3 (tr137 – Tiết Luyện tập)
1
2
3
4
5
Nhi
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17 18
19
Ny
20
21
22
23
25 26
27
28
24
29 30
Thứ Tư, ngày 24 tháng 4 năm 2024
Toán
VÍ DỤ: Hình chữ nhật ABCD có
2
diện tích m , chiều
rộng là m. Tính
chiều dài của hình đó.
Đểtínhchiềudàihìnhchữnhật
ta
làmphép chia: :
A
B
m
C
?m
2
m
D
𝟕 𝟐
:
𝟏𝟗 𝟓
Lấy phân số thứ nhất nhân với
phân số thứ hai đảo ngược.
Phân số thứ nhất
Phân số thứ hai
Phân số
5 gọi là phân số
2
đảo ngược của phân số
2
5
𝟐
𝟓 𝟑𝟓
𝟕
𝟕
: 𝟓 =
x =
𝟏𝟗
𝟏𝟗 𝟐 𝟑𝟖
Quy tắc:
Muốn thực hiện phép chia hai phân số, ta lấy
phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo
ngược.
LUYỆN TẬP
Bài 1(136): Tìm phân số đảo ngược
của mỗi phân số sau:
𝟐
𝟑
𝟒
𝟕
𝟑
𝟐
𝟕
𝟒
𝟑
𝟓
𝟗
𝟒
𝟓
𝟑
𝟒
𝟗
LUYỆN TẬP
Bài 2(tr136): Tính
3 5
a/ :
7 8
Làm vở phần a,b
8 3
b/ :
7 4
1 1
c/ :
3 2
3 5
3 8
24
a/ :
7 8
7 5
35
32
8 4
8 3
b/ :
21
7 3
7 4
Bài 3(tr136): Tính
Làm vở phần a
10 5
:
21 7
10 2
:
21 3
2 51 1
2 5
10
5 1
a / b/
:
3 75 3
3 7
21
15 5
5 1
:
15 3
2 5
a/
3 7
2
10 5 10 7 70 2
10 5 10 7 10 7
2
:
Hoặc :
21 7 21 5 105 3
21 7 21 5 215
3
3
5
5
10 2 10 3 10 3
10 2 10 3 30 5
:
: Hoặc
7
21 3 21 2 212
21 3 21 2 42 7
7
TOÁN 4
LUYỆN TẬP
(SGK – tr136)
Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân
Bài 1(tr136): Tính rồi rút gọn:
3 3
2 3
a/ :
:
5 4
5 10
Làm vở phần a
1 3
1
1 12
1
3
3
4
4
b
/
:
:
a
4 4
2
6
5
5 3 8 15
5
Hoặc
4
3 3
3 4
3 4
a/ :
5
5 4
5 3
5 3
2 3
:
5 10
Hoặc
2 3
:
5 10
2 10
5
3
2 10
5
3
9 3
:
8 4
1 1
:
5 10
20
4
15
3
2 102
4
3
5 3
Bài 1(tr136): Tính rồi rút gọn:
3 3
2 3
a/ :
:
5 4
5 10
9 3
9 4
36
3
:
8 4
8 3
24
2
Hoặc
3
9 3
9 4
9 4
3
:
8 4
8 3
8 3
2
2
9 3
:
8 4
Bài 2(tr136): Tìm x:
3
4
a / x
5
7
4 3
x
:
7 5
20
x
21
Làm vở
1
1
b/ : x
8
5
x
x
1 1
:
8 5
5
8
Bài 3(tr136): Tính:
2 3
a/
3 2
Hoặc
4 7
b/
7 4
2 3
2 3
6
a/
1
3 2
3 2
6
2 3
2 3
a/
1
3 2
3 2
Về nhà làm vở
1 2
c/
2 1
Bài 4(tr136)
Mộthìnhbìnhhànhcódiệntích, chiềucao.
Tínhđộdàiđáycủahìnhđó.
Tómtắt
Diện tích:
Về nhà làm vở
Chiềucao
Độdàiđáy: …?m
Bài giải
Độ dài đáy của hình bình hành đó là:
2 2
: 1 (m)
5 5
Đáp số: 1m
TOÁN 4
LUYỆN TẬP
(SGK – tr137)
Trường Tiểu học Nguyễn Thị An
Bài 1(tr137): Tính rồi rút gọn:
2 4
3 9
8 4
5 15
a/ :
b/ :
c/
:
d/ :
7 5
8 4
21 7
8 8
Làm
phần a,b
2 vở 4
2 5
10
5
a/ :
7 5
7 4
28 14
Hoặc
5
2 4
2 5
2 5
a/ :
7 5
7 4
7 4 14
2
3 9
3 4
12
1
b/ :
6
8 4
8 9
72
Hoặc
3 9
3 4
3 4
1
b/ :
8 4
8 9 28 93 6
Bài 2(tr137): Tính (theo mẫu):
Mẫu
3 2 3
2 4 8
2: :
4 1 4
1 3 3
Ta có thể viết gọn như sau:
2 4
3
8
2:
3
4
3
5
a /3:
7
1
b/4:
3
HS Làm vở
1
c/5:
6
Bài 2(tr137): Tính (theo mẫu):
5
a /3:
7
1
b/4:
3
1
c/5:
6
5
3 7
21
a /3:
7
5
5
1
4 3 12
b/4:
12
3
1
1
1
5 6
30
c/5:
30
6
1
1
Bài 3(tr137): Tính bằng hai cách:
1 1
1
a /( )
3 5
2
1 1
1
C1 /( )
3 5
2
1 1
1
b /( )
3 5
2
Áp dụng tính chất: Nhân một
tổng hai phân số với phân số
thứ ba.
1 1 1 1
C2 /
3 2 5 2
Áp dụng tính chất: Nhân một
hiệu hai phân số với phân số
thứ ba.
Về nhà làm vở
DẶN DÒ
•
Hoàn thành bài 2(c); bài 3(b); bài 4 (tr136 -ở trên)
•
Hoàn thành bài 1(b); bài 3; bài 4 (tr136 – Tiết Luyện tập)
•
Hoàn thành bài 1(c,d); bài 3 (tr137 – Tiết Luyện tập)
 








Các ý kiến mới nhất