Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Nguyệt
Ngày gửi: 06h:18' 22-04-2024
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS GIA TIẾN

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY
CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ LỚP 7 B

MÔN TOÁN
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ MINH NGUYỆT

NĂM HỌC: 2022- 2023

KHỞI ĐỘNG

THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI

Hết
6
122
121
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
179
178
177
176
175
174
173
172
171
170
169
168
167
166
165
164
163
162
161
160
159
158
157
156
155
154
153
152
151
150
149
147
148
146
145
144
143
142
141
140
139
138
137
136
135
134
133
132
131
130
129
128
127
126
125
124
123
44
54
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
53
52
51
50
49
48
47
46
45
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
74
58
3giờ
2
1
9
180

Tính tổng diện tích các mặt của hình hộp chữ nhật (hình 2) có độ dài hai cạnh
đáy là x(m), 2x (m) và chiều cao là 2 (m).

Sxq
Sđáy
S = Sxq + 2.Sđáy

CHƯƠNG VI: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
BÀI 3: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ ĐA
THỨC MỘT BIẾN

NỘI DUNG BÀI HỌC
01

CỘNG HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN

02

TRỪ HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN

I. CỘNG HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN
1. Cộng theo cột dọc
2. Cộng theo hàng ngang

1. Cộng theo cột dọc
THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI HOÀN THÀNH HĐ1

HĐ1:
a) Thực hiện phép cộng trong mỗi trường hợp sau:
b) Nêu quy tắc cộng hai đơn thức có cùng số mũ của biến.

Hết
64
122
121
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
179
178
177
176
175
174
173
172
171
170
169
168
167
166
165
164
163
162
161
160
159
158
157
156
155
154
153
152
151
150
149
147
148
146
145
144
143
142
141
140
139
138
137
136
135
134
133
132
131
130
129
128
127
126
125
124
123
44
54
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
53
52
51
50
49
48
47
46
45
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
7
58
3giờ
2
1
9
180

GIẢI
a)

b) Để cộng (hay trừ) hai đơn thức có cùng số mũ của biến, ta cộng
(hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.

HĐ 2: Cho hai đa thức:

THẢO LUẬN NHÓM 5

a) Sắp xếp các đa thức theo số mũ giảm dần của biến.
b) Tìm đơn thức thích hợp trong dạng thu gọn của và cho

ở bảng sau rồi

cộng hai đơn thức theo từng cột và thể hiện kết quả ở dòng cuối cùng ở mỗi cột:

c) Dựa vào kết quả cộng hai đơn thức theo từng cột, xác định đa thức .

Giải

HĐ2,đachúng
ĐểTrong
cộng hai
thức một
đã thực
hiện ta có
biếnta(theo
cột dọc),
các hiện
bướcnhư
nào?thế nào?
thể thực

a) P(x) =
Q(x) =
b)

5

𝟐𝒙

𝒙𝟐
𝟐
𝟔𝒙

8
10
c) R(x) = 5

4

𝟏
𝟓

NHẬN XÉT
Để cộng hai đa thức một biến (theo cột dọc), ta có thể làm như
sau:
- Thu gọn mỗi đa thức và sắp xếp hai đa thức đó cùng theo số mũ
giảm dần (hoặc tăng dần) của biến;
- Đặt hai đơn thức có cùng số mũ của biến ở cùng cột;
- Cộng hai đơn thức trong từng cột, ta có tổng cần tìm.

Ví dụ

Tính tổng của hai đa thức:


Giải

hai đơn
(𝐱 )=𝟑 𝐱 𝟑 +𝟒 𝐱 𝟐 + 𝟑 𝐱Đặt
+5
  thức có cùng số mũ
+
biến ở cùng cột
( 𝐱 ) = 𝟐 𝐱 𝟑 − 𝟕 𝐱 𝟐 + 𝟒 𝐱của+𝟏

Cộng hai đơn thức trong từng cột
+ 𝐐 ( 𝐱 ) =𝟓 𝐱 𝟑 − 𝟑 𝐱 𝟐 +𝟕 𝐱 +𝟔

Khi thực hiện cộng hai đa
thức theo cột dọc, chúng ta
LUYỆN TẬP 1
cần đặt các đơn thức có
số mũ
như
Để cộng hai đa thức P(x), Q(x), bạn Dũng viết nhưcùng
dưới
đâycủa
cóbiến
đúng
thế nào?

không? Vì sao? Nếu chưa đúng, em hãy sửa lại cho đúng.

P ( x ) =6 x 2 + 3 x
Sửa lại

+

P ( x ) + Q ( x ) =14 x 2 +5 x

LUYỆN TẬP 2
Khi đặt phép cộng hai đa thức: và

Khi cộng đa thức theo cột
dọc, nếu một đa thức
khuyết số mũ nào của biến
thì khi viết đa thức đó, ta
phải viét như thế nào?

Bạn Hòa viết như sau:
2

𝑃 ( 𝑥 ) =2 𝑥 + 6 𝑥
Sửa lại

+

𝑃 ( 𝑥 ) +𝑄 ( 𝑥 ) =7 𝑥 2+ 6 𝑥
Theo em, bạn Hòa viết như vậy đúng chưa? Vì sao?
Nếu chưa đúng, em hãy sửa lại cho đúng.

Chú ý:
Khi cộng đa thức theo cột dọc, nếu một đa thức khuyết số mũ nào của
biến thì khi viết đa thức đó, ta bỏ trống cột tương ứng với số mũ trên.

2. Cộng theo hàng ngang
THẢO LUẬN NHÓM 5 HOÀN THÀNH HĐ3
HĐ 3: Cho hai đa thức:

a) Sắp xếp các đa thức và theo số mũ giảm dần của biến.
b) Viết tổng theo hàng ngang.
c) Nhóm các đơn thức có cùng số mũ của biến với nhau.
d) Tính tổng bằng cách thực hiện phép tính trong từng nhóm.

Hết
64
122
121
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
179
178
177
176
175
174
173
172
171
170
169
168
167
166
165
164
163
162
161
160
159
158
157
156
155
154
153
152
151
150
149
147
148
146
145
144
143
142
141
140
139
138
137
136
135
134
133
132
131
130
129
128
127
126
125
124
123
44
54
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
53
52
51
50
49
48
47
46
45
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
7
58
3giờ
2
1
9
180

Giải
a)
b) ) 
c)
d) 5

Để cộng hai đa thức một
biếnTrong
(theoHĐ3,
hàngchúng
ngang), ta
có thể
hiện
như thế
ta thực
đã thực
hiện
nào?nào?
các bước

NHẬN XÉT
Để cộng hai đa thức một biến (theo cột ngang), ta có thể làm như
sau:
• Thu gọn mỗi đa thức và sắp xếp hai đa thức đó cùng theo số mũ
giảm dần (hoặc tăng dần) của biến;
• Viết tổng hai đa thức theo hàng ngang;
• Nhóm các đơn thức có cùng số mũ của biến với nhau.
• Thực hiện phép tính trong từng nhóm, ta được tổng cần tìm.

Ví dụ

Tính tổng của hai đa thức


Giải

Ta có:
+

¿ ( 3 𝑥 +2 𝑥 ) + ( 4 𝑥 − 6 𝑥 ) +(2 𝑥+ 4 𝑥)+(5+ 1)
3

3

3

2

2

¿ 5 𝑥 −2 𝑥 +6 𝑥+6

2

LUYỆN TẬP 3

Hết
6
122
121
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
179
178
177
176
175
174
173
172
171
170
169
168
167
166
165
164
163
162
161
160
159
158
157
156
155
154
153
152
151
150
149
147
148
146
145
144
143
142
141
140
139
138
137
136
135
134
133
132
131
130
129
128
127
126
125
124
123
44
54
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
53
52
51
50
49
48
47
46
45
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
74
58
3giờ
2
1
9
180

Tính tổng của hai đa thức sau bằng hai cách:

3 2
𝑃 ( 𝑥 )=2 𝑥 + 𝑥 + 5 𝑥 − 2
2
¿
3



Nhóm 1, 2, 3: Cách 1: Cộng theo cột dọc.
Nhóm 4, 5, 6: Cách 2: Cộng theo hàng ngang.

Cách 1: Tính theo cột dọc 𝑃 ( 𝑥 ) =2 𝑥 3 + 3 𝑥 2+ 5 𝑥 − 2
2
+
3
2

𝑄 ( 𝑥 ) =− 8 𝑥 + 4 𝑥 + 3 𝑥 +

11 2
𝑃 ( 𝑥 ) +𝑄 ( 𝑥 ) =− 6 𝑥 +
𝑥 +8𝑥+4
2
3

Cách 2 : Tính theo hàng ngang
Cách 1: Tính theo hàng ngang

3 2
3
2
¿2𝑥 + 𝑥 +5𝑥−2−8𝑥 +4𝑥 +6+3𝑥
2
3

VẬN DỤNG
Tính tổng các đa thức sau:
A(x) = 2x3 -5x2 +x -7;
B(x) = x2 -2x + 6;
C(x) = -x3+ 4x -1.

10

10

10

10

10
 
Gửi ý kiến