Luyện tập Trang 21

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Tuy Lai B
Ngày gửi: 18h:19' 05-05-2024
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Tuy Lai B
Ngày gửi: 18h:19' 05-05-2024
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN MỸ ĐỨC
TRƯỜNG TIỂU HỌC TUY LAI B
Giáo viên thực hiện: Mai Thị Phượng
Kiểm tra bài cũ:
1, Tính chu vi của hình tròn
có đường kính d = 2 cm.
• Bài giải
Chu vi của hình tròn là:
2 x 3,14 = 6,28(cm)
Đáp số: 6,28cm
2, Tính diện tích của hình
tròn có bán kính r = 3 cm.
• Bài giải.
Diện tích của hình tròn là:
3 x 3 x 3,14 = 28,26 (cm2)
Đáp số: 28,26 cm2.
Bài 1: Tính diện tích của hình tròn có bán kính r:
a) r = 6cm
b) r = 0,35dm
Bài 1: Tính diện tích của hình tròn có bán kính r:
a) r = 6cm
b) r = 0,35dm
Bài giải
Bài giải:
a, Diện tích của hình tròn là:
b) Diện tích của hình tròn là:
6 x 6 x 3,14 = 113,04 (cm2)
0,35 x 0,35 x 3,14 = 0,38465 (dm2)
Đáp số: 113,04 cm2 .
Đáp số: 0,38465 dm2 .
Bài 2: Tính diện tích hình tròn biết chu vi C = 6,28 cm
Bài giải
Bài giải:
• Cách 1:
• Cách 2:
Đường kính của hình tròn là:
Bán kính của hình tròn là:
6,28 : 3,14 = 2 (cm)
Bán kính của hình tròn là:
3,14 : 2 = 1 (cm)
Diện tích của hình tròn là:
1 x 1 x 3,14 = 3,14 (cm2)
Đáp số: 3,14 cm2 .
6,28 : 3,14 : 2 = 1 (cm)
Diện tích của hình tròn là:
1 x 1 x 3,14 = 3,14 (cm2)
Đáp số: 3,14 cm2 .
Câu 1: Diện tích hình A là:
A: 3,14 m2
B: 31,4 m2
C: 3134 m2
1m
O
Hình A
Chúc mừng con!
• Câu 2: Diện tích hình B là:
A.2.198 m2
B.1,5386 m2
C.4,396 m2
0,7m
O
Hình B
Chúc mừng con!
3,14 m2
Hình A
Câu 1: Diện tích hình A hơn diện tích hình B
là bao nhiêu:
A: 1 m2
B: 4,6786 m2
C: 1,6014 m2
1,5386 m2
Hình B
Chúc mừng con!
Hình B
Hình A
Câu 1: Công thức tính diện tích hình tròn là:
A. r x r x 3,14
d
B.
2
d
x
x 3,14
2
C. Cả đáp án A và B đều đúng.
Chúc mừng con!
Câu 2: Diện tích hình tròn có đường kính 20 cm là:
A. 31,4 cm
B. 314 cm2
C. 314 cm
Chúc mừng con!
Câu 3: Bán kính của hình tròn có chu vi 31,4 cm là:
A. 5 cm
B. 10 cm
C. 20 cm
Chúc mừng con!
Câu 4: Bán kính của hình tròn bé ở hình dưới là:
A. 0,9 m
B. 0,7m
C. 0,5m
.
0,2m
0,7m
Chúc mừng con!
TRƯỜNG TIỂU HỌC TUY LAI B
Giáo viên thực hiện: Mai Thị Phượng
Kiểm tra bài cũ:
1, Tính chu vi của hình tròn
có đường kính d = 2 cm.
• Bài giải
Chu vi của hình tròn là:
2 x 3,14 = 6,28(cm)
Đáp số: 6,28cm
2, Tính diện tích của hình
tròn có bán kính r = 3 cm.
• Bài giải.
Diện tích của hình tròn là:
3 x 3 x 3,14 = 28,26 (cm2)
Đáp số: 28,26 cm2.
Bài 1: Tính diện tích của hình tròn có bán kính r:
a) r = 6cm
b) r = 0,35dm
Bài 1: Tính diện tích của hình tròn có bán kính r:
a) r = 6cm
b) r = 0,35dm
Bài giải
Bài giải:
a, Diện tích của hình tròn là:
b) Diện tích của hình tròn là:
6 x 6 x 3,14 = 113,04 (cm2)
0,35 x 0,35 x 3,14 = 0,38465 (dm2)
Đáp số: 113,04 cm2 .
Đáp số: 0,38465 dm2 .
Bài 2: Tính diện tích hình tròn biết chu vi C = 6,28 cm
Bài giải
Bài giải:
• Cách 1:
• Cách 2:
Đường kính của hình tròn là:
Bán kính của hình tròn là:
6,28 : 3,14 = 2 (cm)
Bán kính của hình tròn là:
3,14 : 2 = 1 (cm)
Diện tích của hình tròn là:
1 x 1 x 3,14 = 3,14 (cm2)
Đáp số: 3,14 cm2 .
6,28 : 3,14 : 2 = 1 (cm)
Diện tích của hình tròn là:
1 x 1 x 3,14 = 3,14 (cm2)
Đáp số: 3,14 cm2 .
Câu 1: Diện tích hình A là:
A: 3,14 m2
B: 31,4 m2
C: 3134 m2
1m
O
Hình A
Chúc mừng con!
• Câu 2: Diện tích hình B là:
A.2.198 m2
B.1,5386 m2
C.4,396 m2
0,7m
O
Hình B
Chúc mừng con!
3,14 m2
Hình A
Câu 1: Diện tích hình A hơn diện tích hình B
là bao nhiêu:
A: 1 m2
B: 4,6786 m2
C: 1,6014 m2
1,5386 m2
Hình B
Chúc mừng con!
Hình B
Hình A
Câu 1: Công thức tính diện tích hình tròn là:
A. r x r x 3,14
d
B.
2
d
x
x 3,14
2
C. Cả đáp án A và B đều đúng.
Chúc mừng con!
Câu 2: Diện tích hình tròn có đường kính 20 cm là:
A. 31,4 cm
B. 314 cm2
C. 314 cm
Chúc mừng con!
Câu 3: Bán kính của hình tròn có chu vi 31,4 cm là:
A. 5 cm
B. 10 cm
C. 20 cm
Chúc mừng con!
Câu 4: Bán kính của hình tròn bé ở hình dưới là:
A. 0,9 m
B. 0,7m
C. 0,5m
.
0,2m
0,7m
Chúc mừng con!
 








Các ý kiến mới nhất