Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

global success 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Tâm
Ngày gửi: 16h:28' 07-06-2024
Dung lượng: 26.2 MB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích: 0 người
Monday, October 10th 2023
Unit 2

Our
Lesson 1
names

SĐT 0905479734 (kb zalo, 50k/khối/cả
năm, powerpoint tự soạn, nhiều trò chơi)

Let's chant.
Hello. I'm Ben. 
Hello.  I'm Ben. 
Hi, Ben. Hi, Ben. 
I'm Mai. I'm Mai. 
 How are you, Ben?
Fine, thank  you.

 Bye, Ben. Bye, Ben.
Bye, Mai. Bye, Mai. 

Content
Look, listen
s and repeat.
Listen, point and say.
Let's talk.
Listen and tick.
Look, complete and read.
Let's play.

1. Look, listen and repeat.

1. Look, listen and repeat.
Hi. I'm Linh. What's your name?
My name's Ben.

1. Look, listen and repeat.
What's your name?
My name's Mary.

Vocabulary

Vocabulary

Bill

Linh

Mary

Nam

Vocabulary
Mary

my

/maɪ/
của tôi

Vocabulary
Minh

name
/neɪm/
tên

Vocabulary
Mary

your
/jɔː/
của bạn

Vocabulary

what
/wʌt/
gì, cái gì

Review

Bill

Mary

Linh

Nam

Review

my

của tôi

your

của bạn

name
tên

what

gì, cái gì

Vocabulary
my: của tôi
name: tên
your: của bạn
what: gì, cái gì

Structures

Structures
 Hỏi và trả lời về tên.

- What's your name?
I'm _______.
My name's _______.

(Bạn tên là gì?)
(Tên mình là ….)
what's = what is
name's = name is

Structures

 Hỏi – trả lời về tên của người khác.

What's his name?
He is _____.
His name is _______.
What's her name?
She is _______.
Her name is________.

(Tên anh ấy là gì?)
(Anh ấy là ….)

(Tên cô ấy là gì?)
(Tên cô ấy là ….)

Let's
play!

What's _____ name?
My name's Mary.

your
my

What's your ______?
My name is Mai.

name
class

What's _____ name?
____ name's Bill.

her
his

What's your name?
____ Miss Hoa.

My name
My name's

What's your name?
His name's Ben.
What's his name?

What's your name?
She is Linh.
What's her name?

My name is Lieu.
What's your name?
Her name is Lieu.

Her name is Mary.
What's her name?
His name is Ben .

2. Listen, point and say.

a

b

2. Listen, point and say.

_______.

2. Listen, point and say.

______.

2. Listen, point and say.

_______.

2. Listen, point and say.

_______.

3. Let's talk.

4. Listen and tick.

1

2

4. Listen and tick.

1

4. Listen and tick.

2

5. Look, complete and read.

1. A: Hi. My name's Nam.
What's your name?
B: My name's _____.

2. A: Hi. I'm Mai.
What's ______?
B: __________.

5. Look, complete and read.

1. A: Hi. My name's Nam. What's your name?
B: My name's _____.
Lucy

5. Look, complete and read.

name
2. A: Hi. I'm Mai. What's your
_________?
B: ______________.
My name's Mary

6. Let's play.

Wrap up

Wrap up

Bill

Mary

Linh

Nam

Wrap up

my

của tôi

your

của bạn

name
tên

what

gì, cái gì

Structures
 Hỏi và trả lời về tên.

What's your name?
I'm _______.
My name's _______.

(Bạn tên là gì?)
(Tên mình là ….)
what's = what is
name's = name is

Structures

 Hỏi – trả lời về tên của người khác.

What's his name?
He is _____.
His name is _______.
What's her name?
She is _______.
Her name is________.

(Tên anh ấy là gì?)
(Anh ấy là ….)

(Tên cô ấy là gì?)
(Tên cô ấy là ….)

Homework
Learn by heart all the new words.
Read again the dialogue in part 1.

Thank you!
 
Gửi ý kiến