Bài 1. Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thi Van
Ngày gửi: 10h:44' 22-07-2024
Dung lượng: 91.9 MB
Số lượt tải: 153
Nguồn:
Người gửi: Cao Thi Van
Ngày gửi: 10h:44' 22-07-2024
Dung lượng: 91.9 MB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích:
0 người
PHẦN BỐN:
DI TRUYỀN HỌC
KHỞI ĐỘNG
Em hãy liệt kê những điều đã biết, muốn biết và
những gì đã học về gene và sự truyền thông tin
di truyền trong tế bào?
K (Liệt kê những
gì em đã biết)
W (Liệt kê những L (Liệt kê những gì
gì em muốn biết)
em đã học)
Kiểu hình của con có nhiều đặc điểm giống kiểu hình của
bố và mẹ. Bố mẹ đã DT các đặc điểm đó như thế nào?
BÀI 01
DNA VÀ CƠ CHẾ TÁI BẢN DNA
I. Chức năng
của DNA
II. Tái bản DNA
I. CHỨC NĂNG CỦA DNA
Mô tả cấu trúc của nucleotide.
Bốn loại nucleotide khác nhau ở
thành phần nào?
Mô tả liên kết phosphodiester
giữa các nucleotide. Các base trên
phân tử DNA.
Dựa vào cấu trúc hoá học, trình
bày chức năng của phân tử DNA.
I. CHỨC NĂNG CỦA DNA
* Cấu tạo: DNA gồm 2 mạch
polynucleotide song song và ngược chiều
nhau và xoắn từ trái sang phải.
- Mỗi vòng xoắn gồm 10 cặp Nu.
- DNA cấu tạo gồm 4 loại Nu: A, T, G, C.
I. CHỨC NĂNG CỦA DNA
- Các Nu trên mạch DNA liên kết với
nhau nhờ liên kết phosphodiester.
- Các base trên 2 mạch DNA liên kết
hydrogen theo NTBS (A-T và G-C).
I. CHỨC NĂNG CỦA DNA
* Chức năng: DNA có chức năng lưu
trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin
di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ
thể là nhờ sự kết cặp đặc hiệu giữa AT và G-C trong cấu trúc.
HỆ THỐNG KIẾN
THỨC BẰNG SƠ
ĐỒ TƯ DUY
Đơn phân
(Nucleotide)
Cấu trúc
(C, H, O, N, P)
Đa phân
(Chuỗi
polynucleotide)
Không gian
Chức năng,
tính đa dạng
DNA
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Công thức
Các Nu liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester
2 mạch polynucleotide song song và ngược chiều nhau
và xoắn từ trái sang phải và các base trên 2 mạch DNA
liên kết hydrogen theo NTBS (A-T, G-C).
Chức năng: Lưu trữ, bảo quản và truyền
đạt thông tin di truyền
Virus
Phân loại
H3PO4; C5H10O4; Nitrogenous base
(A, T, G, C)
Tính đa dạng và đặc thù: Do số
lượng, thành phần và trình tự sắp
xếp các nucleotide trong DNA
- DNA mạch đơn, thẳng
- DNA mạch kép, thẳng
- Trong nhân: DNA mạch kép, vòng
- DNA ở tế bào chất: plasmide
- Trong nhân: nhiều DNA mạch kép, thẳng
- DNA ở tế bào chất trong ti thể, lục lạp
L=N/2*3,4A0; H=2A+3G; N=2A+2G; C=N/20; H0=N-2 (giữa các Nu); H0=2N-2 (giữa
Đ-A); A=T=A1+A2=A1+T1; G=C=G1+G2=G1+C1; %A=%T=(A1+A2)/2; %G=
%C=(G +G )/2
II. TÁI BẢN DNA
TT
Nội dung
thảo luận
1
Thành phần
tham gia
2
Diễn biến
3
Kết quả
4
Ý nghĩa
Kết quả thảo luận
THẢO
LUẬN
NHÓM
(4')
I. Chức năng của DNA và cơ chế tái bản DNA
II. TÁI BẢN DNA
* Thành phần
tham gia:
- Quan
DNA mẹsát
kể tên
- hình:
Enzyme
thành
- các
Các nucleotide
phần
tham
môi
trường
vào quá
- gia
Protein
tái
- trình
Năng lượng.
bản DNA?
3
7
5
6
1
3
2
4
8
II. TÁI BẢN DNA
Quá
trình
* Diễn
biến:
bản của
B1: táiKhởi
đầu
DNA gồm
sao chép
bước?
B2:mấy
Tổng
hợp
mạchDiễn biến
DNA
mới chính của
mỗi bước?
II. TÁI BẢN DNA
Khởi đầu
sao chép
• Một số enzyme và protein nhận biết vị trí khởi
đầu tái bản, tháo xoắn và tách 2 mạch DNA
thành chạc chữ Y. Enzyme RNA polymerase
tổng hợp đoạn mồi cung cấp đầu 3'-OH cho
enzyme DNA-polymerase tổng hợp mạch mới.
Tổng hợp
mạch
DNA mới
• E. DNA polymerase có vai trò tổng hợp mạch
mới chiều 5'-3' theo NTBS. Mạch gốc 3'-5'
tổng hợp liên tục, mạch bổ sung 5'-3' tổng hợp
hợp gián đoạn từng đoạn ngắn Okazaki, sau đó
được nối với nhau bằng enzyme ligase.
II. TÁI BẢN DNA
Tại sao nói
“cơ chế tái
bản DNA là
một quá trình
tự sao thông
tin di truyền
từ tế bào mẹ
sang tế bào
con hay từ thế
hệ này sang
thế hệ sau”?
II. TÁI BẢN DNA
Kết quả
Ý nghĩa
• Từ 1 phân tử DNA mẹ tạo thành 2
phân tử DNA con giống nhau và giống
mẹ. Trong mỗi phân tử DNA được tạo
thành có một mạch DNA mới được
tổng hợp và một mạch của phân tử
DNA mẹ → nguyên tắc bán bảo
toàn.
• Tái bản DNA là một quá trình tự sao
thông tin di truyền từ tế bào mẹ sang
tế bào con hay từ thế hệ này sang thế
hệ khác.
I. Chức năng của DNA và cơ chế tái bản DNA
2. Tái bản của DNA
TT
1
2
3
4
Nội dung
thảo luận
Kết quả thảo luận
Thành phần DNA mẹ, enzyme, các nucleotide môi trường, protein, năng
lượng.
tham gia
Diễn biến
- Khởi đầu sao chép
- Tổng hợp mạch DNA mới
Kết quả
Từ 1 phân tử DNA mẹ tạo thành 2 phân tử DNA con giống
nhau và giống mẹ.
Ý nghĩa
Tái bản DNA là một quá trình tự sao thông tin di truyền từ tế
bào mẹ sang tế bào con hay từ thế hệ này sang thế hệ khác.
HỆ THỐNG KIẾN
THỨC BẰNG SƠ
ĐỒ TƯ DUY
Thời điểm,
vị trí
Nguyên tắc
Tái bản DNA
(Là quá trình tạo ra 2
phân tử DNA con
giống nhau)
Nguyên liệu
Thời điểm
Vị trí
- SVNT: nhân, ti thể, lục lạp
- SVNS: tế bào chất
NTBS
A-T, T-A, G-C, C-G
NTBBT
DNA, Nutd, E
Tháo xoắn
Diễn biến
Tổng hợp
Kết quả
Phân loại
Công thức
Pha S kì trung gian
SVNS
SVNT
Nhân đôi DNA
Mỗi DNA con có 1 mạch cũ và 1 mạch
mới
Nutd: A, T, G, C. Enzyme: tháo xoắn,
DNA-polymerase,
RNA-polymerase,
ligase
Helicase tháo xoắn làm 2 mạch DNA tách
ra thành chạc chữ Y
DNA-polymeraza tổng hợp theo chiều 5'3'. Mạch 3'-5' tổng hợp liên tục.
Mỗi phân tử DNA mẹ tạo thành 2 phân tử
DNA con giống nhau
Có 1 đơn vị tái bản
DNA kép, dạng vòng
Có nhiều đơn vị tái bản
DNA kép, dạng thẳng
* Số gene con = 2x; * Amt=Tmt=A(2x-1)
* G =C =G(2x-1); * N =N(2x-1)
LUYỆN
TẬP
Trong 4 loại đơn phân của DNA, hai loại đơn phân
có kích thước nhỏ là:
A. Thymine và Cytosine.
01
B. Adenine và Thymine.
HẾT
BẮT
ĐẦU
GIỜ
C. Guanine và Adenine.
D. Cytosine và Adenine.
Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về quá
trình nhân đôi DNA?
A. Sự tổng hợp mạch mới 02
trên cả hai mạch khuôn
đều cần đoạn mồi.
B. Ở mạch khuôn 5'-3',
mạch mới được tổng hợp
gián đoạn và cần nhiều
đoạn mồi.
C. Enzyme ligase hoạt
động trên cả 2 mạch
khuôn.
D. Ở mạch khuôn 3'-5',
mạch mới được tổng hợp
liên tục và không cần
đoạn mồi.
HẾT
BẮT
ĐẦU
GIỜ
Đoạn mạch thứ nhất của gene có trình tự các
nucleotide là 3'-ATGTACCGTAGG-5'. Trình tự các
nucleotide của đoạn mạch thứ hai là:
A. 3'-ATGTACCGTAGG-5'.
03
B. 5'-ATGTACCGTAGG-3'.
HẾT
BẮT
ĐẦU
GIỜ
C. 5'- TACATGGCATCC-3'.
D. 3'-TACATGGCATCC-5'.
Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme nào sau đây
có vai trò lắp ráp các nucleotide tự do theo nguyên
tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn để tạo mạch DNA
mới?
A. Ligase.
04
B. DNA polymerase.
HẾT
BẮT
ĐẦU
GIỜ
C. Restrictase.
D. Amilase.
Ở DNA mạch kép, số nucleotide loại A luôn bằng số
nucleotide loại T, nguyên nhân là vì:
A. DNA nằm ở vùng B. hai mạch của DNA
nhân hoặc nằm ở trong 05 xoắn kép và A với T có
nhân tế bào.
khối lượng bằng nhau.
HẾT
BẮT
ĐẦU
GIỜ
C. hai mạch của DNA
xoắn kép và A với T là 2
loại base lớn.
D. hai mạch của DNA
xoắn kép và A chỉ liên kết
với T, T chỉ liên kết với
A.
Phân tử đường có trong cấu trúc của phân tử
DNA/gene là:
A. Ribose.
06
B. Fructose.
HẾT
BẮT
ĐẦU
GIỜ
C. Deoxyribose.
D. Glucose.
Trong quá trình nhân đôi, enzyme DNA polymerase
di chuyển trên mỗi mạch khuôn của DNA theo
chiều nào?
A. Theo chiều từ 5' đến
B. Di chuyển một cách
07
3'mạch này và 3' đến 5'
ngẫu nhiên.
trên mạch kia.
HẾT
BẮT
ĐẦU
GIỜ
C. Luôn theo chiều từ 5'
đến 3.
D. Luôn theo chiều từ 3'
đến 5'.
Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá trình
nhân đôi DNA ở sinh vật nhân thực với quá trình
nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ là:
A. nguyên liệu dùng để
tổng hợp.
08
B. số lượng các đơn vị
nhân đôi.
HẾT
BẮT
ĐẦU
GIỜ
C. nguyên tắc nhân đôi.
D. chiều tổng hợp.
Vai trò của enzyme DNA polymerase trong quá
trình nhân đôi là:
A.
Lắp
ghép
các B. Phá vỡ các liên kết
nucleotide tự do theo 09 hydrogen giữa 2 mạch
nguyên tắc bổ sung.
DNA.
HẾT
BẮT
ĐẦU
GIỜ
C. Tháo xoắn DNA trong
quá trình nhân đôi.
D. Cung cấp năng lượng
trong quá trình nhân đôi.
Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cơ chế tự nhân
đôi DNA là?
A. A liên kết U; T liên kết
B. A liên kết C; G liên
10
A; G liên kết C; C liên
kết T.
kết G.
HẾT
BẮT
ĐẦU
GIỜ
C. A liên kết T; G liên kết D. A liên kết U; G liên
C.
kết C.
VẬN DỤNG
VÀ MỞ RỘNG
Tại sao protein tạo nên các tính trạng của sinh vật nhưng
không thể đảm nhân chức năng của một vật chất di
truyền?
Tỉ lệ các cặp G-C và T-A trong phân tử DNA có ảnh
hưởng đến độ bền vững của phân tử DNA không? Giải
thích.
DI TRUYỀN HỌC
KHỞI ĐỘNG
Em hãy liệt kê những điều đã biết, muốn biết và
những gì đã học về gene và sự truyền thông tin
di truyền trong tế bào?
K (Liệt kê những
gì em đã biết)
W (Liệt kê những L (Liệt kê những gì
gì em muốn biết)
em đã học)
Kiểu hình của con có nhiều đặc điểm giống kiểu hình của
bố và mẹ. Bố mẹ đã DT các đặc điểm đó như thế nào?
BÀI 01
DNA VÀ CƠ CHẾ TÁI BẢN DNA
I. Chức năng
của DNA
II. Tái bản DNA
I. CHỨC NĂNG CỦA DNA
Mô tả cấu trúc của nucleotide.
Bốn loại nucleotide khác nhau ở
thành phần nào?
Mô tả liên kết phosphodiester
giữa các nucleotide. Các base trên
phân tử DNA.
Dựa vào cấu trúc hoá học, trình
bày chức năng của phân tử DNA.
I. CHỨC NĂNG CỦA DNA
* Cấu tạo: DNA gồm 2 mạch
polynucleotide song song và ngược chiều
nhau và xoắn từ trái sang phải.
- Mỗi vòng xoắn gồm 10 cặp Nu.
- DNA cấu tạo gồm 4 loại Nu: A, T, G, C.
I. CHỨC NĂNG CỦA DNA
- Các Nu trên mạch DNA liên kết với
nhau nhờ liên kết phosphodiester.
- Các base trên 2 mạch DNA liên kết
hydrogen theo NTBS (A-T và G-C).
I. CHỨC NĂNG CỦA DNA
* Chức năng: DNA có chức năng lưu
trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin
di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ
thể là nhờ sự kết cặp đặc hiệu giữa AT và G-C trong cấu trúc.
HỆ THỐNG KIẾN
THỨC BẰNG SƠ
ĐỒ TƯ DUY
Đơn phân
(Nucleotide)
Cấu trúc
(C, H, O, N, P)
Đa phân
(Chuỗi
polynucleotide)
Không gian
Chức năng,
tính đa dạng
DNA
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Công thức
Các Nu liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester
2 mạch polynucleotide song song và ngược chiều nhau
và xoắn từ trái sang phải và các base trên 2 mạch DNA
liên kết hydrogen theo NTBS (A-T, G-C).
Chức năng: Lưu trữ, bảo quản và truyền
đạt thông tin di truyền
Virus
Phân loại
H3PO4; C5H10O4; Nitrogenous base
(A, T, G, C)
Tính đa dạng và đặc thù: Do số
lượng, thành phần và trình tự sắp
xếp các nucleotide trong DNA
- DNA mạch đơn, thẳng
- DNA mạch kép, thẳng
- Trong nhân: DNA mạch kép, vòng
- DNA ở tế bào chất: plasmide
- Trong nhân: nhiều DNA mạch kép, thẳng
- DNA ở tế bào chất trong ti thể, lục lạp
L=N/2*3,4A0; H=2A+3G; N=2A+2G; C=N/20; H0=N-2 (giữa các Nu); H0=2N-2 (giữa
Đ-A); A=T=A1+A2=A1+T1; G=C=G1+G2=G1+C1; %A=%T=(A1+A2)/2; %G=
%C=(G +G )/2
II. TÁI BẢN DNA
TT
Nội dung
thảo luận
1
Thành phần
tham gia
2
Diễn biến
3
Kết quả
4
Ý nghĩa
Kết quả thảo luận
THẢO
LUẬN
NHÓM
(4')
I. Chức năng của DNA và cơ chế tái bản DNA
II. TÁI BẢN DNA
* Thành phần
tham gia:
- Quan
DNA mẹsát
kể tên
- hình:
Enzyme
thành
- các
Các nucleotide
phần
tham
môi
trường
vào quá
- gia
Protein
tái
- trình
Năng lượng.
bản DNA?
3
7
5
6
1
3
2
4
8
II. TÁI BẢN DNA
Quá
trình
* Diễn
biến:
bản của
B1: táiKhởi
đầu
DNA gồm
sao chép
bước?
B2:mấy
Tổng
hợp
mạchDiễn biến
DNA
mới chính của
mỗi bước?
II. TÁI BẢN DNA
Khởi đầu
sao chép
• Một số enzyme và protein nhận biết vị trí khởi
đầu tái bản, tháo xoắn và tách 2 mạch DNA
thành chạc chữ Y. Enzyme RNA polymerase
tổng hợp đoạn mồi cung cấp đầu 3'-OH cho
enzyme DNA-polymerase tổng hợp mạch mới.
Tổng hợp
mạch
DNA mới
• E. DNA polymerase có vai trò tổng hợp mạch
mới chiều 5'-3' theo NTBS. Mạch gốc 3'-5'
tổng hợp liên tục, mạch bổ sung 5'-3' tổng hợp
hợp gián đoạn từng đoạn ngắn Okazaki, sau đó
được nối với nhau bằng enzyme ligase.
II. TÁI BẢN DNA
Tại sao nói
“cơ chế tái
bản DNA là
một quá trình
tự sao thông
tin di truyền
từ tế bào mẹ
sang tế bào
con hay từ thế
hệ này sang
thế hệ sau”?
II. TÁI BẢN DNA
Kết quả
Ý nghĩa
• Từ 1 phân tử DNA mẹ tạo thành 2
phân tử DNA con giống nhau và giống
mẹ. Trong mỗi phân tử DNA được tạo
thành có một mạch DNA mới được
tổng hợp và một mạch của phân tử
DNA mẹ → nguyên tắc bán bảo
toàn.
• Tái bản DNA là một quá trình tự sao
thông tin di truyền từ tế bào mẹ sang
tế bào con hay từ thế hệ này sang thế
hệ khác.
I. Chức năng của DNA và cơ chế tái bản DNA
2. Tái bản của DNA
TT
1
2
3
4
Nội dung
thảo luận
Kết quả thảo luận
Thành phần DNA mẹ, enzyme, các nucleotide môi trường, protein, năng
lượng.
tham gia
Diễn biến
- Khởi đầu sao chép
- Tổng hợp mạch DNA mới
Kết quả
Từ 1 phân tử DNA mẹ tạo thành 2 phân tử DNA con giống
nhau và giống mẹ.
Ý nghĩa
Tái bản DNA là một quá trình tự sao thông tin di truyền từ tế
bào mẹ sang tế bào con hay từ thế hệ này sang thế hệ khác.
HỆ THỐNG KIẾN
THỨC BẰNG SƠ
ĐỒ TƯ DUY
Thời điểm,
vị trí
Nguyên tắc
Tái bản DNA
(Là quá trình tạo ra 2
phân tử DNA con
giống nhau)
Nguyên liệu
Thời điểm
Vị trí
- SVNT: nhân, ti thể, lục lạp
- SVNS: tế bào chất
NTBS
A-T, T-A, G-C, C-G
NTBBT
DNA, Nutd, E
Tháo xoắn
Diễn biến
Tổng hợp
Kết quả
Phân loại
Công thức
Pha S kì trung gian
SVNS
SVNT
Nhân đôi DNA
Mỗi DNA con có 1 mạch cũ và 1 mạch
mới
Nutd: A, T, G, C. Enzyme: tháo xoắn,
DNA-polymerase,
RNA-polymerase,
ligase
Helicase tháo xoắn làm 2 mạch DNA tách
ra thành chạc chữ Y
DNA-polymeraza tổng hợp theo chiều 5'3'. Mạch 3'-5' tổng hợp liên tục.
Mỗi phân tử DNA mẹ tạo thành 2 phân tử
DNA con giống nhau
Có 1 đơn vị tái bản
DNA kép, dạng vòng
Có nhiều đơn vị tái bản
DNA kép, dạng thẳng
* Số gene con = 2x; * Amt=Tmt=A(2x-1)
* G =C =G(2x-1); * N =N(2x-1)
LUYỆN
TẬP
Trong 4 loại đơn phân của DNA, hai loại đơn phân
có kích thước nhỏ là:
A. Thymine và Cytosine.
01
B. Adenine và Thymine.
HẾT
BẮT
ĐẦU
GIỜ
C. Guanine và Adenine.
D. Cytosine và Adenine.
Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về quá
trình nhân đôi DNA?
A. Sự tổng hợp mạch mới 02
trên cả hai mạch khuôn
đều cần đoạn mồi.
B. Ở mạch khuôn 5'-3',
mạch mới được tổng hợp
gián đoạn và cần nhiều
đoạn mồi.
C. Enzyme ligase hoạt
động trên cả 2 mạch
khuôn.
D. Ở mạch khuôn 3'-5',
mạch mới được tổng hợp
liên tục và không cần
đoạn mồi.
HẾT
BẮT
ĐẦU
GIỜ
Đoạn mạch thứ nhất của gene có trình tự các
nucleotide là 3'-ATGTACCGTAGG-5'. Trình tự các
nucleotide của đoạn mạch thứ hai là:
A. 3'-ATGTACCGTAGG-5'.
03
B. 5'-ATGTACCGTAGG-3'.
HẾT
BẮT
ĐẦU
GIỜ
C. 5'- TACATGGCATCC-3'.
D. 3'-TACATGGCATCC-5'.
Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme nào sau đây
có vai trò lắp ráp các nucleotide tự do theo nguyên
tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn để tạo mạch DNA
mới?
A. Ligase.
04
B. DNA polymerase.
HẾT
BẮT
ĐẦU
GIỜ
C. Restrictase.
D. Amilase.
Ở DNA mạch kép, số nucleotide loại A luôn bằng số
nucleotide loại T, nguyên nhân là vì:
A. DNA nằm ở vùng B. hai mạch của DNA
nhân hoặc nằm ở trong 05 xoắn kép và A với T có
nhân tế bào.
khối lượng bằng nhau.
HẾT
BẮT
ĐẦU
GIỜ
C. hai mạch của DNA
xoắn kép và A với T là 2
loại base lớn.
D. hai mạch của DNA
xoắn kép và A chỉ liên kết
với T, T chỉ liên kết với
A.
Phân tử đường có trong cấu trúc của phân tử
DNA/gene là:
A. Ribose.
06
B. Fructose.
HẾT
BẮT
ĐẦU
GIỜ
C. Deoxyribose.
D. Glucose.
Trong quá trình nhân đôi, enzyme DNA polymerase
di chuyển trên mỗi mạch khuôn của DNA theo
chiều nào?
A. Theo chiều từ 5' đến
B. Di chuyển một cách
07
3'mạch này và 3' đến 5'
ngẫu nhiên.
trên mạch kia.
HẾT
BẮT
ĐẦU
GIỜ
C. Luôn theo chiều từ 5'
đến 3.
D. Luôn theo chiều từ 3'
đến 5'.
Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá trình
nhân đôi DNA ở sinh vật nhân thực với quá trình
nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ là:
A. nguyên liệu dùng để
tổng hợp.
08
B. số lượng các đơn vị
nhân đôi.
HẾT
BẮT
ĐẦU
GIỜ
C. nguyên tắc nhân đôi.
D. chiều tổng hợp.
Vai trò của enzyme DNA polymerase trong quá
trình nhân đôi là:
A.
Lắp
ghép
các B. Phá vỡ các liên kết
nucleotide tự do theo 09 hydrogen giữa 2 mạch
nguyên tắc bổ sung.
DNA.
HẾT
BẮT
ĐẦU
GIỜ
C. Tháo xoắn DNA trong
quá trình nhân đôi.
D. Cung cấp năng lượng
trong quá trình nhân đôi.
Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cơ chế tự nhân
đôi DNA là?
A. A liên kết U; T liên kết
B. A liên kết C; G liên
10
A; G liên kết C; C liên
kết T.
kết G.
HẾT
BẮT
ĐẦU
GIỜ
C. A liên kết T; G liên kết D. A liên kết U; G liên
C.
kết C.
VẬN DỤNG
VÀ MỞ RỘNG
Tại sao protein tạo nên các tính trạng của sinh vật nhưng
không thể đảm nhân chức năng của một vật chất di
truyền?
Tỉ lệ các cặp G-C và T-A trong phân tử DNA có ảnh
hưởng đến độ bền vững của phân tử DNA không? Giải
thích.
 







Các ý kiến mới nhất