Bài 1. ester_lipid

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Châu
Ngày gửi: 10h:18' 18-08-2024
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 154
Nguồn:
Người gửi: Minh Châu
Ngày gửi: 10h:18' 18-08-2024
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO ĐÓN CÁC EM
ĐẾN VỚI BÀI HỌC MÔN HÓA!
KHỞI ĐỘNG
Ethyl butyrate
Benzyl acetate
Một số ester
Lynalyl acetate
Một số ester có mùi thơm nên được dùng làm hương liệu. Chất béo là
thức ăn quan trọng của con người. Vậy ester và chất béo là gì?
Chúng có tính chất vật lí và tính chất hoá học cơ bản nào?
CHƯƠNG 1: ESTER - LIPID
BÀI 1:
ESTER - LIPID
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. ESTER
1. Khái niệm
2. Danh pháp
II. LIPID
1. Khái niệm về lipid, chất béo,
acid béo
3. Tính chất vật lí
2. Tính chất vật lí
4. Tính chất hóa học
3. Tính chất hóa học
5. Điều chế
4. Ứng dụng của chất béo và
6. Ứng dụng
acid béo
I.
ESTER
1. Khái niệm
Quan sát hình sau:
Acetic acid
Ethyl acetate
Chỉ ra dấu hiệu nhận dạng acid và ester.
1. Khái niệm
Quan sát hình sau:
Acetic acid
Ethyl acetate
Trong carboxylic acid, có nhóm -OH ở nhóm carboxyl; nếu
thay thế nhóm này bằng nhóm -OR' thì sẽ thu được ester.
Hoạt động (SGK - tr.6)
Đều có nhóm
-COO
Hãy nhận xét đặc điểm chung về cấu tạo của các ester trong hình:
CH3COOCH2
CH3COO[CH2]7CH3
CH3 [CH2]14COO[CH2]29CH3
(có trong hoa nhài)
(có trong quả cam)
(có trong sáp ong)
Hình 1.1. Công thức cấu tạo của một số ester có trong tự nhiên
Thực hiện yêu cầu:
Viết công thức tổng quát của ester
đơn chức.
Trong ester, R và R' có nhất thiết phải
là gốc hydrocarbon không?
GHI NHỚ
Thay thế nhóm -OH ở nhóm -COOH của carboxylic acid
bằng nhóm -OR' thu được ester:
carboxylic acid
ester
GHI NHỚ
Công thức chung của ester đơn chức:
RCOOR'
R: gốc hydrocarbon
R': gốc hydrocarbon
hoặc H
Ví dụ: CH3COOC2H5; CH2=CH3COOCH3; C6H5COOCH3
2. Danh pháp
Tên gọi của ester đơn chức:
Tên gốc R'
Tên gốc carboxylic acid
Ví dụ
ethanoate methyl
hay acetate
methyl ethanoate
hay methyl acetate
Câu hỏi và bài tập (SGK - tr.7)
1. Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân ester có công thức
phân tử C4H8O2.
Công thức cấu tạo thu gọn
Tên gọi
HCOOCH2CH2CH3
Propyl formate (propyl methanoate)
HCOOCH(CH3)2
Isopropyl formate (isopropyl methanoate)
CH3COOC2H5
Ethyl acetate (ethyl ethanoate)
CH3CH2COOCH3
Methyl propionate (methyl propanoate)
Câu hỏi và bài tập (SGK - tr.7)
2. Viết công thức cấu tạo của các ester có tên gọi sau đây:
a) methyl formate;
b) isopropyl acetate;
HCOOCH3
CH3COOCH(CH3)2
c) ethyl propionate;
CH3CH2COOC2H5
d) methyl butyrate;
CH3CH2CH2COOCH3
3. Tính chất vật lí
Em hãy cho biết ester có nguyên tử H linh động không? Đánh giá
về khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các phân tử ester.
Ester không có H linh động, không tạo được liên kết
hydrogen với nhau.
Hoạt động (SGK - tr.7)
Tại sao trong các hợp chất hữu cơ có phân tử khối tương đương
trong bảng, ester lại có nhiệt độ sôi thấp nhất?
CH3CH2CH2OH
CH3COOH
HCOOCH3
Loại hợp chất
Alcohol
Carbonxylic acid
Ester
Phân tử khối
60
60
60
Nhiệt độ sôi (oC)
97
118
32
Hoạt động (SGK - tr.7)
Vì các phân tử ester
không tạo liên kết hydrogen
với nhau.
CH3CH2CH2OH
CH3COOH
HCOOCH3
Loại hợp chất
Alcohol
Carbonxylic acid
Ester
Phân tử khối
60
60
60
Nhiệt độ sôi (oC)
97
118
32
GHI NHỚ
Nhiệt độ sôi của ester thấp hơn nhiều so với alcohol và
carboxylic acid có cùng phân tử khối.
Ester có phân tử khối thấp và trung bình:
ESTER
Trạng thái
thường là chất lỏng.
tồn tại
Ester có phân tử khối lớn: thường ở dạng rắn.
Nhẹ hơn nước, ít tan trong nước; một số có mùi thơm của
hoa, quả chín.
Ví dụ
Mùi chuối chín
Mùi dứa chín
Mùi hoa nhài
Mùi hoa hồng
isoamyl axetate
ethyl butyrate
benzyl acetate
geranyl acetate
CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
C3H7COOC2H5
CH3COOCH2C6H5
CH3COOC10H17
Câu hỏi và bài tập 3 (SGK - tr.8)
Cho ba hợp chất butan-1-ol, propanoic acid, methyl acetate và các
giá trị nhiệt độ sôi (không theo thứ tự) là: 57oC; 118oC; 141oC. Em
hãy gán cho mỗi chất một giá trị nhiệt độ sôi thích hợp.
butan-1-ol
propanoic acid
methyl acetate
57oC
118oC
141oC
4. Tính chất hóa học
Thí nghiệm phản ứng thủy phân ester
Dụng cụ, hóa chất:
dung dịch H2SO4
dung dịch ethyl acetate
dung dịch NaOH
cốc thủy tinh
2 ống nghiệm
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
môn: Hóa 12 Kết nối tri thức
LH Zalo 0969 325 896
ĐẾN VỚI BÀI HỌC MÔN HÓA!
KHỞI ĐỘNG
Ethyl butyrate
Benzyl acetate
Một số ester
Lynalyl acetate
Một số ester có mùi thơm nên được dùng làm hương liệu. Chất béo là
thức ăn quan trọng của con người. Vậy ester và chất béo là gì?
Chúng có tính chất vật lí và tính chất hoá học cơ bản nào?
CHƯƠNG 1: ESTER - LIPID
BÀI 1:
ESTER - LIPID
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. ESTER
1. Khái niệm
2. Danh pháp
II. LIPID
1. Khái niệm về lipid, chất béo,
acid béo
3. Tính chất vật lí
2. Tính chất vật lí
4. Tính chất hóa học
3. Tính chất hóa học
5. Điều chế
4. Ứng dụng của chất béo và
6. Ứng dụng
acid béo
I.
ESTER
1. Khái niệm
Quan sát hình sau:
Acetic acid
Ethyl acetate
Chỉ ra dấu hiệu nhận dạng acid và ester.
1. Khái niệm
Quan sát hình sau:
Acetic acid
Ethyl acetate
Trong carboxylic acid, có nhóm -OH ở nhóm carboxyl; nếu
thay thế nhóm này bằng nhóm -OR' thì sẽ thu được ester.
Hoạt động (SGK - tr.6)
Đều có nhóm
-COO
Hãy nhận xét đặc điểm chung về cấu tạo của các ester trong hình:
CH3COOCH2
CH3COO[CH2]7CH3
CH3 [CH2]14COO[CH2]29CH3
(có trong hoa nhài)
(có trong quả cam)
(có trong sáp ong)
Hình 1.1. Công thức cấu tạo của một số ester có trong tự nhiên
Thực hiện yêu cầu:
Viết công thức tổng quát của ester
đơn chức.
Trong ester, R và R' có nhất thiết phải
là gốc hydrocarbon không?
GHI NHỚ
Thay thế nhóm -OH ở nhóm -COOH của carboxylic acid
bằng nhóm -OR' thu được ester:
carboxylic acid
ester
GHI NHỚ
Công thức chung của ester đơn chức:
RCOOR'
R: gốc hydrocarbon
R': gốc hydrocarbon
hoặc H
Ví dụ: CH3COOC2H5; CH2=CH3COOCH3; C6H5COOCH3
2. Danh pháp
Tên gọi của ester đơn chức:
Tên gốc R'
Tên gốc carboxylic acid
Ví dụ
ethanoate methyl
hay acetate
methyl ethanoate
hay methyl acetate
Câu hỏi và bài tập (SGK - tr.7)
1. Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân ester có công thức
phân tử C4H8O2.
Công thức cấu tạo thu gọn
Tên gọi
HCOOCH2CH2CH3
Propyl formate (propyl methanoate)
HCOOCH(CH3)2
Isopropyl formate (isopropyl methanoate)
CH3COOC2H5
Ethyl acetate (ethyl ethanoate)
CH3CH2COOCH3
Methyl propionate (methyl propanoate)
Câu hỏi và bài tập (SGK - tr.7)
2. Viết công thức cấu tạo của các ester có tên gọi sau đây:
a) methyl formate;
b) isopropyl acetate;
HCOOCH3
CH3COOCH(CH3)2
c) ethyl propionate;
CH3CH2COOC2H5
d) methyl butyrate;
CH3CH2CH2COOCH3
3. Tính chất vật lí
Em hãy cho biết ester có nguyên tử H linh động không? Đánh giá
về khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các phân tử ester.
Ester không có H linh động, không tạo được liên kết
hydrogen với nhau.
Hoạt động (SGK - tr.7)
Tại sao trong các hợp chất hữu cơ có phân tử khối tương đương
trong bảng, ester lại có nhiệt độ sôi thấp nhất?
CH3CH2CH2OH
CH3COOH
HCOOCH3
Loại hợp chất
Alcohol
Carbonxylic acid
Ester
Phân tử khối
60
60
60
Nhiệt độ sôi (oC)
97
118
32
Hoạt động (SGK - tr.7)
Vì các phân tử ester
không tạo liên kết hydrogen
với nhau.
CH3CH2CH2OH
CH3COOH
HCOOCH3
Loại hợp chất
Alcohol
Carbonxylic acid
Ester
Phân tử khối
60
60
60
Nhiệt độ sôi (oC)
97
118
32
GHI NHỚ
Nhiệt độ sôi của ester thấp hơn nhiều so với alcohol và
carboxylic acid có cùng phân tử khối.
Ester có phân tử khối thấp và trung bình:
ESTER
Trạng thái
thường là chất lỏng.
tồn tại
Ester có phân tử khối lớn: thường ở dạng rắn.
Nhẹ hơn nước, ít tan trong nước; một số có mùi thơm của
hoa, quả chín.
Ví dụ
Mùi chuối chín
Mùi dứa chín
Mùi hoa nhài
Mùi hoa hồng
isoamyl axetate
ethyl butyrate
benzyl acetate
geranyl acetate
CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
C3H7COOC2H5
CH3COOCH2C6H5
CH3COOC10H17
Câu hỏi và bài tập 3 (SGK - tr.8)
Cho ba hợp chất butan-1-ol, propanoic acid, methyl acetate và các
giá trị nhiệt độ sôi (không theo thứ tự) là: 57oC; 118oC; 141oC. Em
hãy gán cho mỗi chất một giá trị nhiệt độ sôi thích hợp.
butan-1-ol
propanoic acid
methyl acetate
57oC
118oC
141oC
4. Tính chất hóa học
Thí nghiệm phản ứng thủy phân ester
Dụng cụ, hóa chất:
dung dịch H2SO4
dung dịch ethyl acetate
dung dịch NaOH
cốc thủy tinh
2 ống nghiệm
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
môn: Hóa 12 Kết nối tri thức
LH Zalo 0969 325 896
 







Các ý kiến mới nhất