BÀI 18 CẤU TẠO VÀ LIÊN KẾT TRONG TINH THỂ KIM LOẠI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 21h:56' 16-03-2026
Dung lượng: 64.1 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 21h:56' 16-03-2026
Dung lượng: 64.1 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
GV…
HÓA HỌC 12
BÀI 18
CẤU TẠO VÀ LIÊN KẾT TRONG TINH THỂ
KIM LOẠI
NỘI DUNG BÀI HỌC
1.
Khởi động
2.
Hình thành kiến thức
3.
Luyện tập
4.
Vận dụng
MỤC TIÊU BÀI HỌC
- Trình bày được đặc điểm cấu tạo của nguyên tử kim loại và tinh
thể kim loại
- Nêu được đặc điểm của liên kết kim loại
HOẠT ĐỘNG 2.1:
ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ KIM LOẠI
TÌM ĐƯỜNG CHO
ONG
Tìm Tổ
Bắt Đầu
Luật Chơi
Bạn hãy tìm đường giúp
chú ong về đích bằng
cách trả lời những câu
hỏi gợi ý nhé!
HƯỚNG DẪN
A
mô tả
B
• Dựa vào các câu hỏi gợi ý
chọn mô tả dẫn tới từ khóa
C
ô
m
tả
mô tả
Ví dụ: A C B Về đích
mô tả
mô tả
Xuất phát
Về
đích
phù hợp
• Tô màu đường đi tương ứng
• Các nhóm có 5 phút để hoàn
thành
g
n
Cù
Nhóm
VIIA
Điển hình
Khối s, d, f
Khối s, d, f
m
ó
nh
Nguyên tố trong nhóm
F, Cl,
Br, I
Ng
oạ
i tr
ừ
GỢI Ý:
Dựa
vào
bảng
tuần
hoàn các nguyên tố hoá
Nhóm
IA, IIA
Điển hình
Số
ele
c
tro
n
ở
lớ
p
ng
oà
i
cù
ng
Số electron ở lớp
ngoài cùng
Tổng số electron
Phi
kim
Điển hình
Xuất phát
Kim
loại
Cùng nhóm
VỊ trí
trong
BTH
1 hoặc 2
hoặc 3
(nhóm
IIIA)
Nguyên tố trong nhóm
ở
n
o
r
t
c
e
l
e
ố
S
Na, K,
Mg, Ca
g
n
cù
i
à
o
g
n
lớp
học, hãy cho biết:
1. Các nguyên tố khối s,
d, f thường là kim loại
hay phi kim?
2. Kể tên các kim loại
thuộc nhóm IA và IIA.
Yeah,
về đích
rồi!
3. Các nguyên tố kim
loại
thường
có
bao
nhiêu electron ở lớp
ngoài cùng?
Nhóm
VIIA
m
ó
nh
Nhóm
IA, IIA
Điển hình
Số
ele
c
tro
n
ở
lớ
p
ng
oà
i
cù
ng
Số electron ở lớp
ngoài cùng
1 hoặc 2
hoặc 3
(nhóm
IIIA)
Nguyên tố trong nhóm
Ng
oạ
i tr
ừ
Nguyên tố trong nhóm
ở
n
o
r
t
c
e
l
e
ố
S
F, Cl,
Br, I
Cùng nhóm
g
n
Cù
Điển hình
Khối s, d, f
Khối s, d, f
Phi
kim
Điển hình
Xuất phát
Kim
loại
Tổng số electron
VỊ trí
trong
BTH
Na, K,
Mg, Ca
g
n
cù
i
à
o
g
n
lớp
Yeah,
về đích
rồi!
Gợi ý:
1. Các nguyên tố khối s,
d, f thường là kim loại
hay phi kim?
Nhóm
VIIA
m
ó
nh
Nhóm
IA, IIA
Điển hình
Số
ele
c
tro
n
ở
lớ
p
ng
oà
i
cù
ng
Số electron ở lớp
ngoài cùng
1 hoặc 2
hoặc 3
(nhóm
IIIA)
Nguyên tố trong nhóm
Ng
oạ
i tr
ừ
Nguyên tố trong nhóm
ở
n
o
r
t
c
e
l
e
ố
S
F, Cl,
Br, I
Cùng nhóm
g
n
Cù
Điển hình
Khối s, d, f
Khối s, d, f
Phi
kim
Điển hình
Xuất phát
Kim
loại
Tổng số electron
VỊ trí
trong
BTH
Na, K,
Mg, Ca
g
n
cù
i
à
o
g
n
lớp
Yeah,
về đích
rồi!
Gợi ý:
2. Kể tên các kim loại
thuộc nhóm IA và IIA.
Nhóm
VIIA
m
ó
nh
Nhóm
IA, IIA
Điển hình
Số
ele
c
tro
n
ở
lớ
p
ng
oà
i
cù
ng
Số electron ở lớp
ngoài cùng
1 hoặc 2
hoặc 3
(nhóm
IIIA)
Nguyên tố trong nhóm
Ng
oạ
i tr
ừ
Nguyên tố trong nhóm
ở
n
o
r
t
c
e
l
e
ố
S
F, Cl,
Br, I
Cùng nhóm
g
n
Cù
Điển hình
Khối s, d, f
Khối s, d, f
Phi
kim
Điển hình
Xuất phát
Kim
loại
Tổng số electron
VỊ trí
trong
BTH
Na, K,
Mg, Ca
g
n
cù
i
à
o
g
n
lớp
Yeah,
về đích
rồi!
Gợi ý:
3. Các nguyên tố kim
loại
thường
có
bao
nhiêu electron ở lớp
ngoài cùng?
Nhóm
VIIA
m
ó
nh
Nhóm
IA, IIA
Điển hình
Số
ele
ctr
o
n
ở
lớ
p
ng
oà
i
cù
ng
Số electron ở lớp
ngoài cùng
1 hoặc 2
hoặc 3
(nhóm
IIIA)
Nguyên tố trong nhóm
Ng
oạ
i tr
ừ
Nguyên tố trong nhóm
ở
n
o
r
t
c
e
l
e
ố
S
F, Cl,
Br, I
Cùng nhóm
g
n
Cù
Điển hình
Khối s, d, f
Khối s, d, f
Phi
kim
Điển hình
Xuất phát
Kim
loại
Tổng số electron
VỊ trí
trong
BTH
Na, K,
Mg, Ca
g
n
cù
i
à
o
g
n
lớp
Yeah,
về đích
rồi!
Đặc điểm cấu tạo của nguyên tử kim loại
Trong cùng một chu kì, so với các nguyên
tử nguyên tố phi kim, nguyên tử kim loại
có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán
kính lớn hơn nên dễ nhường electron hóa
trị hơn và có độ âm điện nhỏ hơn.
Bài tập cá nhân
Hãy trả lời câu hỏi 1 trong Phiếu học tập cá nhân, 3 HS nộp
bài nhanh và đúng nhất sẽ được điểm cộng
Câu hỏi 1: Viết cấu hình electron nguyên tử của Sc (Z = 21) và Ti (Z = 22). Cho
biết số electron ở lớp ngoài cùng và trên phân lớp d sát lớp ngoài cùng.
Bài tập cá nhân
Câu hỏi 1: Viết cấu hình electron nguyên tử của Sc (Z = 21) và Ti (Z = 22). Cho
biết số electron ở lớp ngoài cùng và trên phân lớp d sát lớp ngoài cùng.
Số elctron
Số electron trên
ngoài cùng
phân lớp d
Nguyên tử
Cấu hình electron
Sc (Z = 21)
1s22s22p63s23p63d14s2
2
1
Ti (Z = 22)
1s22s22p63s23p63d24s2
2
2
HOẠT ĐỘNG 2.2:
TINH THỂ KIM LOẠI
HOẠT ĐỘNG 2.2: TÌM HIỂU VỀ TINH THỂ KIM LOẠI
CHUYẾN TÀU TRI THỨC
START
LUẬT CHƠI
Cả lớp chia làm 4 đội, mỗi đội sẽ chỉ di
chuyển ở 2 ga tàu, các đội có 4 phút để
hoàn thành phiếu học tập tại ga đó, hết 4
phút, các đội di chuyển đến ga tàu tiếp theo.
Khi hoàn thành 2 ga tàu, các đội trao đổi
phiếu học tập với nhau để chấm điểm. Đội
nào có điểm cao nhất là đội chiến thắng
DÃY TRÁI
DÃY PHẢI
NHÓM 1
NHÓM 3
GA 1
GA 1
LỐI
ĐI
NHÓM 2
GA 2
NHÓM 4
GA 2
XIN MỜI DI CHUYỂN ĐẾN GA TÀU
GA 1
DÃY TRÁI
DÃY PHẢI
NHÓM 2
NHÓM 4
GA 1
GA 1
LỐI
ĐI
NHÓM 1
NHÓM 3
GA 2
GA 2
XIN MỜI DI CHUYỂN ĐẾN GA TIẾP THEO
GA 2
CHÚC MỪNG BẠN ĐÃ HOÀN THÀNH
CHUYẾN TÀU
Hãy trao đổi phiếu học tập cho nhau nhé!
CÁC NHÓM HÃY TRAO ĐỔI
PHIẾU HỌC TẬP CHO NHAU
Ga 1: Tinh thể kim loại
Câu hỏi 1: Ở nhiệt độ phòng, các đơn chất kim loại tồn tại ở thể nào?
Ở nhiệt độ phòng, các đơn chất kim loại có thể rắn và có cấu tạo tinh thể (trừ thủy
ngân ở thể lỏng). (+10 điểm)
Ga 1: Tinh thể kim loại
Câu hỏi 2: Phát biểu nào sau đây đúng? Trong tinh thể kim loại
A. các ion dương kim loại nằm ở các nút mạng tinh thể và các electron hóa trị chuyển
(+10 điểm)
động tự do xung quanh.
B. các electron hóa trị ở các nút mạng và các ion dương kim loại chuyển động tự do.
C.các electron hóa trị và các ion dương kim loại chuyển động tự do trong toàn bộ
mạng tinh thể.
D. các electron hóa trị nằm ở giữa các nguyên tử kim loại cạnh nhau.
Ga 2: Liên kết kim loại
Câu hỏi 1: Hình vẽ nào sau đây có thể được dùng để mô tả cấu trúc
tinh thể kim loại?
A. (+10 điểm)
B.
C.
D.
Ga 2: Liên kết kim loại
Câu hỏi 2: Mô tả liên kết trong tinh thể kim loại ở câu hỏi 1
Trong tinh thể kim loại, liên kết kim loại được
hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các
electron hóa trị tự do với các ion dương kim
loại ở các nút mạng.
(+10 điểm)
TỔNG KẾT ĐIỂM
LUYỆN TẬP
TRÒ
CHƠI
BINGO
HS điền 9 từ khóa vào các ô vuông theo thứ tự tùy thích
Nếu có 3 đáp án đúng tạo thành hàng dọc/
1
ngang/ chéo thì kêu lên BINGO sẽ giành
Thỏ
2
chiến thắng 50 điểm
Nộp lại phiếu bingo để GV kiểm tra
Không chấp nhận phiếu bingo có gạch/ tẩy/ xóa.
6
Mèo
5
Gà
Chim
BINGO
HS điền 9 từ khóa vào các ô vuông theo thứ tự tùy thích
1. Ca
6. Thể rắn
2. Mg
7. Thể lỏng
3. 12
8. Đúng
4. 17
9. Sai
5. 22
HÃY CHỌN NGẪU NHIÊN 1 CÂU HỎI
1
2
3
4
5
6
7
8
9
THOÁT
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Số hạt mang điện trong ion K+ là
QUAY VỀ
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 2: Phát biểu sau đây là đúng hay sai: “Trong 1 chu kì,
kim loại có bán kính nhỏ hơn phi kim”
QUAY VỀ
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 3: Ở nhiệt độ phòng, các đơn chất kim loại tồn tại ở thể
nào?
QUAY VỀ
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 4: Trong 3 kim loại: K, Ca, Mg. Kim loại nào sau đây có
mạng lục phương chặt khít?
QUAY VỀ
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 5: Số hạt mang điện trong ion Mg2+ (Z = 12) là?
QUAY VỀ
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 6: Phát biểu sau đây là đúng hay sai: “Những tính
chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự
do trong mạng tinh thể kim loại gây ra”?
QUAY VỀ
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 8: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng
của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là?
QUAY VỀ
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 9: Ở nhiệt độ phòng, kim loại thủy ngân tồn tại ở thể
nào?
QUAY VỀ
ĐÁP ÁN
CÂU 1
Số hạt mang điện trong ion K+ là 17
CÂU 2
Ở nhiệt độ phòng, các đơn chất kim loại tồn tại ở thể rắn
CÂU 3
“Trong 1 chu kì, kim loại có bán kính nhỏ hơn phi kim”: Sai
CÂU 4
Mg có mạng lục phương chặt khít
CÂU 5
Số hạt mang điện trong ion Mg2+ (Z = 12) là 22
CÂU 6
“Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự
do trong mạng tinh thể kim loại gây ra”: Đúng
CÂU 7
CÂU 8
Ca có mạng tinh thể lập phương tâm mặt
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2.
Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là 12
CÂU 9 Ở nhiệt độ phòng, kim loại thủy ngân tồn tại ở thể lỏng
VẬN DỤNG
CÁCH CHƠI
+ Ở lượt 1, mỗi cá nhân độc lập suy nghĩ
và viết câu trả lời của mình vào phần ý
kiến cá nhân trong vòng 3 phút.
+ Ở lượt thảo luận chung, các cá nhân
cùng tổng hợp ý kiến và ghi vào phần ý
kiến chung trong vòng 2 phút
+ GV gọi ngẫu nhiên 1 nhóm trình bày kết
quả lên bảng. Các nhóm còn lại chấm
điểm chéo cho nhau
THỜI GIAN LÀM VIỆC CÁ NHÂN
BÀN TRÒN TRI THỨC
Nhóm:…………………………..
Hãy so sánh điểm điểm giống
nhau và khác nhau giữa liên
kết kim loại và liên kết ion?
(Gợi ý: lực hút được hình thành là
gì?)
THỜI GIAN THẢO LUẬN NHÓM
BÀN TRÒN TRI THỨC
Nhóm:…………………………..
Hãy so sánh điểm điểm giống
nhau và khác nhau giữa liên
kết kim loại và liên kết ion?
(Gợi ý: lực hút được hình thành là
gì?)
HÓA HỌC 12
BÀI 18
CẤU TẠO VÀ LIÊN KẾT TRONG TINH THỂ
KIM LOẠI
NỘI DUNG BÀI HỌC
1.
Khởi động
2.
Hình thành kiến thức
3.
Luyện tập
4.
Vận dụng
MỤC TIÊU BÀI HỌC
- Trình bày được đặc điểm cấu tạo của nguyên tử kim loại và tinh
thể kim loại
- Nêu được đặc điểm của liên kết kim loại
HOẠT ĐỘNG 2.1:
ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ KIM LOẠI
TÌM ĐƯỜNG CHO
ONG
Tìm Tổ
Bắt Đầu
Luật Chơi
Bạn hãy tìm đường giúp
chú ong về đích bằng
cách trả lời những câu
hỏi gợi ý nhé!
HƯỚNG DẪN
A
mô tả
B
• Dựa vào các câu hỏi gợi ý
chọn mô tả dẫn tới từ khóa
C
ô
m
tả
mô tả
Ví dụ: A C B Về đích
mô tả
mô tả
Xuất phát
Về
đích
phù hợp
• Tô màu đường đi tương ứng
• Các nhóm có 5 phút để hoàn
thành
g
n
Cù
Nhóm
VIIA
Điển hình
Khối s, d, f
Khối s, d, f
m
ó
nh
Nguyên tố trong nhóm
F, Cl,
Br, I
Ng
oạ
i tr
ừ
GỢI Ý:
Dựa
vào
bảng
tuần
hoàn các nguyên tố hoá
Nhóm
IA, IIA
Điển hình
Số
ele
c
tro
n
ở
lớ
p
ng
oà
i
cù
ng
Số electron ở lớp
ngoài cùng
Tổng số electron
Phi
kim
Điển hình
Xuất phát
Kim
loại
Cùng nhóm
VỊ trí
trong
BTH
1 hoặc 2
hoặc 3
(nhóm
IIIA)
Nguyên tố trong nhóm
ở
n
o
r
t
c
e
l
e
ố
S
Na, K,
Mg, Ca
g
n
cù
i
à
o
g
n
lớp
học, hãy cho biết:
1. Các nguyên tố khối s,
d, f thường là kim loại
hay phi kim?
2. Kể tên các kim loại
thuộc nhóm IA và IIA.
Yeah,
về đích
rồi!
3. Các nguyên tố kim
loại
thường
có
bao
nhiêu electron ở lớp
ngoài cùng?
Nhóm
VIIA
m
ó
nh
Nhóm
IA, IIA
Điển hình
Số
ele
c
tro
n
ở
lớ
p
ng
oà
i
cù
ng
Số electron ở lớp
ngoài cùng
1 hoặc 2
hoặc 3
(nhóm
IIIA)
Nguyên tố trong nhóm
Ng
oạ
i tr
ừ
Nguyên tố trong nhóm
ở
n
o
r
t
c
e
l
e
ố
S
F, Cl,
Br, I
Cùng nhóm
g
n
Cù
Điển hình
Khối s, d, f
Khối s, d, f
Phi
kim
Điển hình
Xuất phát
Kim
loại
Tổng số electron
VỊ trí
trong
BTH
Na, K,
Mg, Ca
g
n
cù
i
à
o
g
n
lớp
Yeah,
về đích
rồi!
Gợi ý:
1. Các nguyên tố khối s,
d, f thường là kim loại
hay phi kim?
Nhóm
VIIA
m
ó
nh
Nhóm
IA, IIA
Điển hình
Số
ele
c
tro
n
ở
lớ
p
ng
oà
i
cù
ng
Số electron ở lớp
ngoài cùng
1 hoặc 2
hoặc 3
(nhóm
IIIA)
Nguyên tố trong nhóm
Ng
oạ
i tr
ừ
Nguyên tố trong nhóm
ở
n
o
r
t
c
e
l
e
ố
S
F, Cl,
Br, I
Cùng nhóm
g
n
Cù
Điển hình
Khối s, d, f
Khối s, d, f
Phi
kim
Điển hình
Xuất phát
Kim
loại
Tổng số electron
VỊ trí
trong
BTH
Na, K,
Mg, Ca
g
n
cù
i
à
o
g
n
lớp
Yeah,
về đích
rồi!
Gợi ý:
2. Kể tên các kim loại
thuộc nhóm IA và IIA.
Nhóm
VIIA
m
ó
nh
Nhóm
IA, IIA
Điển hình
Số
ele
c
tro
n
ở
lớ
p
ng
oà
i
cù
ng
Số electron ở lớp
ngoài cùng
1 hoặc 2
hoặc 3
(nhóm
IIIA)
Nguyên tố trong nhóm
Ng
oạ
i tr
ừ
Nguyên tố trong nhóm
ở
n
o
r
t
c
e
l
e
ố
S
F, Cl,
Br, I
Cùng nhóm
g
n
Cù
Điển hình
Khối s, d, f
Khối s, d, f
Phi
kim
Điển hình
Xuất phát
Kim
loại
Tổng số electron
VỊ trí
trong
BTH
Na, K,
Mg, Ca
g
n
cù
i
à
o
g
n
lớp
Yeah,
về đích
rồi!
Gợi ý:
3. Các nguyên tố kim
loại
thường
có
bao
nhiêu electron ở lớp
ngoài cùng?
Nhóm
VIIA
m
ó
nh
Nhóm
IA, IIA
Điển hình
Số
ele
ctr
o
n
ở
lớ
p
ng
oà
i
cù
ng
Số electron ở lớp
ngoài cùng
1 hoặc 2
hoặc 3
(nhóm
IIIA)
Nguyên tố trong nhóm
Ng
oạ
i tr
ừ
Nguyên tố trong nhóm
ở
n
o
r
t
c
e
l
e
ố
S
F, Cl,
Br, I
Cùng nhóm
g
n
Cù
Điển hình
Khối s, d, f
Khối s, d, f
Phi
kim
Điển hình
Xuất phát
Kim
loại
Tổng số electron
VỊ trí
trong
BTH
Na, K,
Mg, Ca
g
n
cù
i
à
o
g
n
lớp
Yeah,
về đích
rồi!
Đặc điểm cấu tạo của nguyên tử kim loại
Trong cùng một chu kì, so với các nguyên
tử nguyên tố phi kim, nguyên tử kim loại
có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán
kính lớn hơn nên dễ nhường electron hóa
trị hơn và có độ âm điện nhỏ hơn.
Bài tập cá nhân
Hãy trả lời câu hỏi 1 trong Phiếu học tập cá nhân, 3 HS nộp
bài nhanh và đúng nhất sẽ được điểm cộng
Câu hỏi 1: Viết cấu hình electron nguyên tử của Sc (Z = 21) và Ti (Z = 22). Cho
biết số electron ở lớp ngoài cùng và trên phân lớp d sát lớp ngoài cùng.
Bài tập cá nhân
Câu hỏi 1: Viết cấu hình electron nguyên tử của Sc (Z = 21) và Ti (Z = 22). Cho
biết số electron ở lớp ngoài cùng và trên phân lớp d sát lớp ngoài cùng.
Số elctron
Số electron trên
ngoài cùng
phân lớp d
Nguyên tử
Cấu hình electron
Sc (Z = 21)
1s22s22p63s23p63d14s2
2
1
Ti (Z = 22)
1s22s22p63s23p63d24s2
2
2
HOẠT ĐỘNG 2.2:
TINH THỂ KIM LOẠI
HOẠT ĐỘNG 2.2: TÌM HIỂU VỀ TINH THỂ KIM LOẠI
CHUYẾN TÀU TRI THỨC
START
LUẬT CHƠI
Cả lớp chia làm 4 đội, mỗi đội sẽ chỉ di
chuyển ở 2 ga tàu, các đội có 4 phút để
hoàn thành phiếu học tập tại ga đó, hết 4
phút, các đội di chuyển đến ga tàu tiếp theo.
Khi hoàn thành 2 ga tàu, các đội trao đổi
phiếu học tập với nhau để chấm điểm. Đội
nào có điểm cao nhất là đội chiến thắng
DÃY TRÁI
DÃY PHẢI
NHÓM 1
NHÓM 3
GA 1
GA 1
LỐI
ĐI
NHÓM 2
GA 2
NHÓM 4
GA 2
XIN MỜI DI CHUYỂN ĐẾN GA TÀU
GA 1
DÃY TRÁI
DÃY PHẢI
NHÓM 2
NHÓM 4
GA 1
GA 1
LỐI
ĐI
NHÓM 1
NHÓM 3
GA 2
GA 2
XIN MỜI DI CHUYỂN ĐẾN GA TIẾP THEO
GA 2
CHÚC MỪNG BẠN ĐÃ HOÀN THÀNH
CHUYẾN TÀU
Hãy trao đổi phiếu học tập cho nhau nhé!
CÁC NHÓM HÃY TRAO ĐỔI
PHIẾU HỌC TẬP CHO NHAU
Ga 1: Tinh thể kim loại
Câu hỏi 1: Ở nhiệt độ phòng, các đơn chất kim loại tồn tại ở thể nào?
Ở nhiệt độ phòng, các đơn chất kim loại có thể rắn và có cấu tạo tinh thể (trừ thủy
ngân ở thể lỏng). (+10 điểm)
Ga 1: Tinh thể kim loại
Câu hỏi 2: Phát biểu nào sau đây đúng? Trong tinh thể kim loại
A. các ion dương kim loại nằm ở các nút mạng tinh thể và các electron hóa trị chuyển
(+10 điểm)
động tự do xung quanh.
B. các electron hóa trị ở các nút mạng và các ion dương kim loại chuyển động tự do.
C.các electron hóa trị và các ion dương kim loại chuyển động tự do trong toàn bộ
mạng tinh thể.
D. các electron hóa trị nằm ở giữa các nguyên tử kim loại cạnh nhau.
Ga 2: Liên kết kim loại
Câu hỏi 1: Hình vẽ nào sau đây có thể được dùng để mô tả cấu trúc
tinh thể kim loại?
A. (+10 điểm)
B.
C.
D.
Ga 2: Liên kết kim loại
Câu hỏi 2: Mô tả liên kết trong tinh thể kim loại ở câu hỏi 1
Trong tinh thể kim loại, liên kết kim loại được
hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các
electron hóa trị tự do với các ion dương kim
loại ở các nút mạng.
(+10 điểm)
TỔNG KẾT ĐIỂM
LUYỆN TẬP
TRÒ
CHƠI
BINGO
HS điền 9 từ khóa vào các ô vuông theo thứ tự tùy thích
Nếu có 3 đáp án đúng tạo thành hàng dọc/
1
ngang/ chéo thì kêu lên BINGO sẽ giành
Thỏ
2
chiến thắng 50 điểm
Nộp lại phiếu bingo để GV kiểm tra
Không chấp nhận phiếu bingo có gạch/ tẩy/ xóa.
6
Mèo
5
Gà
Chim
BINGO
HS điền 9 từ khóa vào các ô vuông theo thứ tự tùy thích
1. Ca
6. Thể rắn
2. Mg
7. Thể lỏng
3. 12
8. Đúng
4. 17
9. Sai
5. 22
HÃY CHỌN NGẪU NHIÊN 1 CÂU HỎI
1
2
3
4
5
6
7
8
9
THOÁT
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Số hạt mang điện trong ion K+ là
QUAY VỀ
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 2: Phát biểu sau đây là đúng hay sai: “Trong 1 chu kì,
kim loại có bán kính nhỏ hơn phi kim”
QUAY VỀ
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 3: Ở nhiệt độ phòng, các đơn chất kim loại tồn tại ở thể
nào?
QUAY VỀ
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 4: Trong 3 kim loại: K, Ca, Mg. Kim loại nào sau đây có
mạng lục phương chặt khít?
QUAY VỀ
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 5: Số hạt mang điện trong ion Mg2+ (Z = 12) là?
QUAY VỀ
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 6: Phát biểu sau đây là đúng hay sai: “Những tính
chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự
do trong mạng tinh thể kim loại gây ra”?
QUAY VỀ
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 8: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng
của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là?
QUAY VỀ
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 9: Ở nhiệt độ phòng, kim loại thủy ngân tồn tại ở thể
nào?
QUAY VỀ
ĐÁP ÁN
CÂU 1
Số hạt mang điện trong ion K+ là 17
CÂU 2
Ở nhiệt độ phòng, các đơn chất kim loại tồn tại ở thể rắn
CÂU 3
“Trong 1 chu kì, kim loại có bán kính nhỏ hơn phi kim”: Sai
CÂU 4
Mg có mạng lục phương chặt khít
CÂU 5
Số hạt mang điện trong ion Mg2+ (Z = 12) là 22
CÂU 6
“Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự
do trong mạng tinh thể kim loại gây ra”: Đúng
CÂU 7
CÂU 8
Ca có mạng tinh thể lập phương tâm mặt
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2.
Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là 12
CÂU 9 Ở nhiệt độ phòng, kim loại thủy ngân tồn tại ở thể lỏng
VẬN DỤNG
CÁCH CHƠI
+ Ở lượt 1, mỗi cá nhân độc lập suy nghĩ
và viết câu trả lời của mình vào phần ý
kiến cá nhân trong vòng 3 phút.
+ Ở lượt thảo luận chung, các cá nhân
cùng tổng hợp ý kiến và ghi vào phần ý
kiến chung trong vòng 2 phút
+ GV gọi ngẫu nhiên 1 nhóm trình bày kết
quả lên bảng. Các nhóm còn lại chấm
điểm chéo cho nhau
THỜI GIAN LÀM VIỆC CÁ NHÂN
BÀN TRÒN TRI THỨC
Nhóm:…………………………..
Hãy so sánh điểm điểm giống
nhau và khác nhau giữa liên
kết kim loại và liên kết ion?
(Gợi ý: lực hút được hình thành là
gì?)
THỜI GIAN THẢO LUẬN NHÓM
BÀN TRÒN TRI THỨC
Nhóm:…………………………..
Hãy so sánh điểm điểm giống
nhau và khác nhau giữa liên
kết kim loại và liên kết ion?
(Gợi ý: lực hút được hình thành là
gì?)
 







Các ý kiến mới nhất