CTST - Bài 2. Nguyên tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoa dai cuong
Ngày gửi: 17h:16' 21-08-2024
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 1488
Nguồn:
Người gửi: Hoa dai cuong
Ngày gửi: 17h:16' 21-08-2024
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 1488
Số lượt thích:
0 người
slidesmania.com
Chủ đề 1
Nguyên tử
(atom)
slidesmania.com
Mục tiêu bài học
01
- Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford - Bohr
(mô hình sắp xếp electron trong các lớp electron ở vỏ nguyên
tử)
02
- Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu
(đơn vị khối lượng nguyên tử)
slidesmania.com
● Những quan niệm về nguyên tử
Nội
dung
chính
● Khái quát về mô hình nguyên
tử
● Khối lượng nguyên tử
slidesmania.com
Trò chơi: Ai tinh mắt
Thể lệ trò chơi:
Các nhóm quan sát hình ảnh trên màn hình, trong 2 phút tìm ra các vật thể và
chất tạo nên vật thể đó, điền nhanh vào bảng nhóm theo hướng dẫn. Nhóm tìm
được nhiều vật thể và chất hợp lý nhất được phần thưởng.
Vật thể
Chất
slidesmania.com
Những quan niệm về nguyên tử
VẬT THỂ
CHẤT
ĐƯỢC CẤU TẠO TỪ ???
slidesmania.com
Những quan niệm về nguyên tử
slidesmania.com
slidesmania.com
Những quan niệm về nguyên tử
chia nhỏ đến khi
không thể phân chia được nữa
nguyên tử
Chất
Atom
atomos (tiếng Hy Lạp)
(không chia nhỏ hơn được nữa)
(không quan sát được bằng kính hiển vi)
Những quan niệm về nguyên tử
nguyên tử
slidesmania.com
- hạt cực kì nhỏ bé
- không mang điện (trung hòa về điện)
- cấu tạo nên chất
Những quan niệm về nguyên tử
NGUYÊN TỬ
1
cm
8
10
Nguyên tử là hạt
vô cùng nhỏ.
4 triệu nguyên tử sắp xếp
thành hàng dọc liền nhau có
chiều dài 1 mm.
slidesmania.com
slidesmania.com
Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr
slidesmania.com
Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr
slidesmania.com
vỏ nguyên tử
Nguyên tử:
(hạt nhân)
•
vỏ nguyên tử: tạo bởi một hay nhiều electron (e)
•
hạt nhân: tạo bởi proton (p) và neutron (n).
Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr
slidesmania.com
vỏ nguyên tử
(hạt nhân)
Sub-atomic particle
Relative charge
(điện tích)
Proton (p)
+1
Neutron (n)
0
Electron (e)
-1
Atom is neutral
Þ The number of protons = the number of electrons
Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr
vỏ nguyên tử
(hạt nhân)
Sub-atomic particle
Relative charge
(điện tích)
Proton (p)
+1
Neutron (n)
0
Electron (e)
-1
Nguyên tử trung hòa về điện
Þ số lượng p = số lượng e
slidesmania.com
Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr
slidesmania.com
lớp electron
(electron shell)
Electron:
chuyển động rất nhanh
xung quanh hạt nhân
phân bố theo từng lớp với số lượng e nhất định trên mỗi lớp
Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr
slidesmania.com
lớp electron thứ nhất (first shell)
lớp electron thứ hai (second shell)
(lớp electron ngoài cùng) (outer electron shell)
Lớp e
(shell)
số lượng electron tối đa trong mỗi lớp
1
2
2
8
3
8
4
18
(maximum number of electrons)
slidesmania.com
slidesmania.com
số đơn
vị điện
tích hạt
nhân
số
proton
?
?
số
số
electron electron
trong
ở lớp
nguyên
ngoài
tử
cùng
?
?
slidesmania.com
để lớp electron ngoài cùng của nguyên tử
oxygen có đủ số electron tối đa thì cần
thêm bao nhiêu electron nữa?
slidesmania.com
slidesmania.com
+
Hiđro
8+
Oxi
11+
19+
Natri
Kali
So sánh số p và số e trong mỗi nguyên tử ?
Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr
slidesmania.com
lớp electron
Mô hình Rutherford - Bohr: Trong nguyên tử, các electron ở vỏ được xếp thành
từng lớp và chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo tương tự như
các hành tinh quay quanh Mặt trời.
Nguyên tử trung hòa về điện: Trong nguyên tử, số proton bằng số electron
Khối lượng nguyên tử
slidesmania.com
Để biểu thị khối lượng nguyên tử, người ta sử dụng đơn vị amu (atomic mass unit)
Khối lượng nguyên tử = khối lượng p + khối lượng n + khối lượng e
Tính theo gam
Tính theo amu
mp= 1,6726.10-24
1,00724 1
mn= 1,6748.10-24
1,008662 1
me= 9,1095.10-28
0,00055
Khối lượng một nguyên tử rất rất bé, không thể cân đo dễ dàng bằng các dụng cụ
bình thường (theo khối lượng g hay kg) vì thế người ta sử dụng amu làm đơn vị khối
lượng nguyên tử.
Khối lượng nguyên tử
slidesmania.com
Để biểu thị khối lượng nguyên tử, người ta sử dụng đơn vị amu (atomic mass unit)
Khối lượng nguyên tử = khối lượng p + khối lượng n + khối lượng e
Tính theo gam
Tính theo amu
mp= 1,6726.10-24
1,00724 1
mn= 1,6748.10-24
1,008662 1
me= 9,1095.10-28
0,00055
→ Khối lượng nguyên tử ≈ khối lượng p + khối lượng n
= khối lượng hạt nhân
slidesmania.com
Khối lượng nguyên tử
Để biểu thị khối lượng nguyên tử, người ta sử dụng đơn vị amu (atomic mass unit)
Khối lượng nguyên tử = khối lượng p + khối lượng n + khối lượng e
Tính theo gam
Tính theo amu
mp= 1,6726.10
1,00724 1
-24
mn= 1,6748.10-24
1,008662 1
me= 9,1095.10-28
0,00055
Khối lượng 1 nguyên tử C
= 1.992 x 10-23 g
→ Khối lượng nguyên tử ≈ khối lượng p + khối lượng n
= khối lượng hạt nhân
= 12 amu
= số p + số n
Khối lượng nguyên tử
VD1: nguyên tử hydrogen chỉ có 1 proton
→ khối lượng nguyên tử hydrogen là ...... amu
VD2: nguyên tử oxygen có 8 proton và 8 neutron
→ khối lượng nguyên tử oxygen là ...................... amu
slidesmania.com
slidesmania.com
2. KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Khối lượng
lượng nguyên
nguyên tử
tử là
là gì?
khối lượng của một nguyên tử, được tính
-- Khối
theo đơn vị quốc tế amu.
Khối lượng
lượng nguyên
nguyên tử:
tử tính
nào?
-- Khối
A= như
số pthế
+ số
n
Đơn vị
vị khối
khối lượng
lượng nguyên
nguyên tử
tử là
viết
tắt là gì?
-- Đơn
amu
amu =
1,6605
10−24 gam
- 1 amu1 bằng
bao
nhiêu× gam?
slidesmania.com
Tóm lại
Nguyên tử là các hạt nhỏ không phân chia được
Hạt nhân của nguyên tử = các hạt proton mang điện tích dương + neutron không mang điện.
Vỏ nguyên tử = các hạt electron mang điện tích âm sắp xếp thành từng lớp
= gồm các lớp e
Lớp e
(shell)
số lượng electron tối đa trong mỗi lớp
(maximum number of electrons)
1
2
2
8
3
8
4
18
Khối lượng 1 nguyên tử = khối lượng p + khối lượng nđơn vị: amu
= khối lượng hạt nhân
Bài tập
Bài tập 2.1, 3, 4, 6, 7, 8, 10
slidesmania.com
slidesmania.com
Bài 1 : Nguyên tử của nguyên tố X có 16 p trong hạt nhân.
Hãy cho biết:
- Tên và kí hiệu của X
- Số e trong nguyên tử của nguyên tố X.
- Nguyên tử X nặng gấp bao nhiêu lần nguyên tử hiđro, nguyên tử oxi.
slidesmania.com
Câu 2 : Hãy điền những thông tin còn thiếu vào ô trống trong bảng sau:
Tên nguyên
tố
Kí hiệu hoá học
Tổng số hạt
trong
nguyên tử
số p
số e
số n
34
11
11
12
15
15
16
Natri
Na
Photpho
P
Cacbon
C
18
6
6
6
Lưu huỳnh
S
48
16
16
16
46
slidesmania.com
Chọn câu trả lời đúng nhất cho các hỏi sau:
Câu 1: Phát biểu nào sau đâỵ không mô tả đúng mô hình nguyên
tử của Rutherford - Bohr?
A. Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và
các electron ở vỏ nguyên tử.
B. Lớp electron trong cùng gần hạt nhân nhất có tối đa 8 electron,
các lớp electron khác có chứa tối đa nhiều hơn 8 electron.
C. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ
đạo xác địnhtạo thành các lớp electron.
D. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện
tích âm.
Lớp đầu tiên gần sát hạt nhân chứa tối đa 2 electron, lớp thứ hai
chứa tối đa 8 electron, …
1
slidesmania.com
2
Câu 2: Trừ hạt nhân của nguyên tử hydrogen, hạt nhân
các nguyên tử còn lại được tạo thành từ hạt:
A. electron và proton.
B. electron, proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. proton và neutron.
Neutron
slidesmania.com
Câu 3: Cho các phát biểu:
(1) Nguyên tử trung hoà về điện.
(2) Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.
(3) Trong nguyên tử, số hạt mang điện tích dương bằng số hạt
mang điện tích âm nên số hạt electron bằng số hạt neutron.
(4) Trong
Trong hạt
hạt nhân
nhân nguyên
nguyên tử
tử hạt
hạt mang
mang điện
điện là
là proton
proton và
và
(4)
electron.
electron.
(5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so
với các hạt còn lại.
Trong các phát biểu
B.trên,
2 số phát biểu đúng là:
B. 2 bằng số hạt proton.
C. 3
(3)A.sai1.vì số hạt electron
(4) sai vì hạt nhân không có electron.
D. 4
3
slidesmania.com
Câu 4: Một nguyên tử X có 15 proton. Theo mô hình
nguyên tử của Rutherford – Bohr, số lớp electron của
nguyên tử đó là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
15+
4
slidesmania.com
Câu 5: Trong một nguyên tử có số proton bằng 5, số
electron trong các lớp của vỏ nguyên tử, viết từ lớp
trong ra lớp ngoài, lần lượt là:
A. 1/8/2
B. 2/8/1
C. 2/3
D. 3/2
5+
5
slidesmania.com
Câu 6: Hạt nhân một nguyên tử fluorine có 9 proton và
10 neutron. Khối lượng của nguyên tử fluorine xấp xỉ
bằng:
A. 9 amu.
B. 10 amu.
C. 19 amu.
D. 28 amu.
Khối lượng nguyên tử fluorine :
số p + số n = 9 + 10 = 19 amu
(do khối lượng 1 p 1 n 1
amu)
6
slidesmania.com
Câu 7: Muối ăn chứa hai nguyên tố hoá học là sodium và
chlorine. Trong hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố
sodium và chlorine có lần lượt 11 và 17 proton. Số electron
ở lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử sodium và chlorine lần
lượt là:
A.
A. 11 và
và 7.
B. 3 và 9.
C. 9 và 15.
D. 3 và 7.
+11
sodium
+17
chlorine
7
slidesmania.com
Câu 8: Nguyên tử calcium có 20 electron ở vỏ nguyên
tử. Hạt nhân của nguyên tử calcium có số proton là:
A.2.
B. 10.
C.18.
D. 20. D. 20.
Nguyên tử trung hòa về điện. Tổng điện tích dương
trong hạt nhân bằng tổng điện tích âm ở lớp vỏ.
(Neutron không mang điện)
số p = số e = 20.
8
slidesmania.com
Bài tập 2:
Hãy viết tên, điện tích và khối lượng của các hạt cấu
tạo nên nguyên tử vào chỗ trống để hoàn thiện bảng
dưới đây:
Hạt
Khối lượng (amu)
Proton
Điện tích
+1
……………….
Neutron
0
1
……………….
Electron
……………….
-1
0,00055
1
slidesmania.com
Bài tập 3: Vẽ tranh mô tả mô hình cấu tạo một số nguyên tử đơn
giản có cấu tạo như sau:
Nguyên tử
Điện tích hạt nhân nguyên tử Lớp electron
Aluminium
Calcium
Fluorine
+13
+20
+9
13+
Aluminium
3
4
2
+20
Calcium
Electron trên mỗi lớp
2/8/3
2/8/8/2
2/7
+9
Fluorine
slidesmania.com
Bài tập 3: Vẽ tranh mô tả mô hình cấu tạo một số nguyên tử đơn
giản có cấu tạo như sau:
Nguyên tử
Điện tích hạt nhân nguyên tử Lớp electron
Aluminium
Calcium
Fluorine
13+
Aluminium
+13
+20
+9
3
4
2
+20
Electron trên mỗi lớp
2/8/3
2/8/8/2
2/7
+9
Fluorine
Calcium
Bài tập sgk:
VẬN DỤNG
slidesmania.com
1. Em hãy điền vào chỗ trống các từ, cụm từ thích hợp sau để được câu
chỉnh:
chuyển động
các electron
hạt nhân
điện tích dương
vỏ nguyên tử
điện tích âm
vô cùng nhỏ
sắp xếp
trung hòa về
điện
Nguyên tử là hạt .… (1)…. và …. (2)…. Theo Rutherford – Bohr,
nguyên tử có cấu tạo gồm 2 phần là .…(3)…. (mang .…(4).…) và ….
(5)…. (tạo bởi ….(6)…. mang ….(7).…). Trong nguyên tử, các
electron.… (8).… xung quanh hạt nhân và ….(9)…. thành từng lớp.
slidesmania.com
Bài tập sgk:
chuyển động
các electron
hạt nhân
điện tích dương
vỏ nguyên tử
điện tích âm
vô cùng nhỏ
sắp xếp
trung hòa về
điện
….…(1)……….
….…(2)……….
Nguyên tử là hạt vô
cùng nhỏ và trung
hòa về điện. Theo
Rutherford – Bohr, nguyên tử có cấu tạo gồm 2 phần là
….…(4)……….
…(3)….
hạt
nhân (mang điện
tích dương) và vỏ….…(5)……….
nguyên tử (tạo
….…(7)……….
….…(6)……….
bởi các
electron mang điện
tích âm). Trong nguyên tử, các
…(9)….
….…(8)……….
electron chuyển
động xung quanh hạt nhân và sắp
xếp
thành từng lớp.
slidesmania.com
Bài tập về nhà:
Bài 2/ sgk trang 17: Vì sao nói khối lượng hạt nhân được coi là khối
lượng nguyên tử?
Bài tập vận dụng 1: Mặt Trời chứa chủ yếu hai nguyên tố hoá học là
hydrogen (H) và helium (He). Quan sát hình biểu diễn một nguyên tử
hydrogen và một nguyên tử helium.
Dựa vào hình vẽ trên hãy cho biết:
a. Mỗi vòng tròn xung quanh hạt nhân được gọi
là gì?
b. Có bao nhiêu electron trong lớp vỏ của nguyên
tử hydrogen (H) và helium (He)? Có bao nhiêu
proton trong hạt nhân của nguyên tử H, He?
c. Tính khối lượng hydrogen (H) và helium (He)?
slidesmania.com
slidesmania.com
Chủ đề 1
Nguyên tử
(atom)
slidesmania.com
Mục tiêu bài học
01
- Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford - Bohr
(mô hình sắp xếp electron trong các lớp electron ở vỏ nguyên
tử)
02
- Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu
(đơn vị khối lượng nguyên tử)
slidesmania.com
● Những quan niệm về nguyên tử
Nội
dung
chính
● Khái quát về mô hình nguyên
tử
● Khối lượng nguyên tử
slidesmania.com
Trò chơi: Ai tinh mắt
Thể lệ trò chơi:
Các nhóm quan sát hình ảnh trên màn hình, trong 2 phút tìm ra các vật thể và
chất tạo nên vật thể đó, điền nhanh vào bảng nhóm theo hướng dẫn. Nhóm tìm
được nhiều vật thể và chất hợp lý nhất được phần thưởng.
Vật thể
Chất
slidesmania.com
Những quan niệm về nguyên tử
VẬT THỂ
CHẤT
ĐƯỢC CẤU TẠO TỪ ???
slidesmania.com
Những quan niệm về nguyên tử
slidesmania.com
slidesmania.com
Những quan niệm về nguyên tử
chia nhỏ đến khi
không thể phân chia được nữa
nguyên tử
Chất
Atom
atomos (tiếng Hy Lạp)
(không chia nhỏ hơn được nữa)
(không quan sát được bằng kính hiển vi)
Những quan niệm về nguyên tử
nguyên tử
slidesmania.com
- hạt cực kì nhỏ bé
- không mang điện (trung hòa về điện)
- cấu tạo nên chất
Những quan niệm về nguyên tử
NGUYÊN TỬ
1
cm
8
10
Nguyên tử là hạt
vô cùng nhỏ.
4 triệu nguyên tử sắp xếp
thành hàng dọc liền nhau có
chiều dài 1 mm.
slidesmania.com
slidesmania.com
Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr
slidesmania.com
Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr
slidesmania.com
vỏ nguyên tử
Nguyên tử:
(hạt nhân)
•
vỏ nguyên tử: tạo bởi một hay nhiều electron (e)
•
hạt nhân: tạo bởi proton (p) và neutron (n).
Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr
slidesmania.com
vỏ nguyên tử
(hạt nhân)
Sub-atomic particle
Relative charge
(điện tích)
Proton (p)
+1
Neutron (n)
0
Electron (e)
-1
Atom is neutral
Þ The number of protons = the number of electrons
Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr
vỏ nguyên tử
(hạt nhân)
Sub-atomic particle
Relative charge
(điện tích)
Proton (p)
+1
Neutron (n)
0
Electron (e)
-1
Nguyên tử trung hòa về điện
Þ số lượng p = số lượng e
slidesmania.com
Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr
slidesmania.com
lớp electron
(electron shell)
Electron:
chuyển động rất nhanh
xung quanh hạt nhân
phân bố theo từng lớp với số lượng e nhất định trên mỗi lớp
Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr
slidesmania.com
lớp electron thứ nhất (first shell)
lớp electron thứ hai (second shell)
(lớp electron ngoài cùng) (outer electron shell)
Lớp e
(shell)
số lượng electron tối đa trong mỗi lớp
1
2
2
8
3
8
4
18
(maximum number of electrons)
slidesmania.com
slidesmania.com
số đơn
vị điện
tích hạt
nhân
số
proton
?
?
số
số
electron electron
trong
ở lớp
nguyên
ngoài
tử
cùng
?
?
slidesmania.com
để lớp electron ngoài cùng của nguyên tử
oxygen có đủ số electron tối đa thì cần
thêm bao nhiêu electron nữa?
slidesmania.com
slidesmania.com
+
Hiđro
8+
Oxi
11+
19+
Natri
Kali
So sánh số p và số e trong mỗi nguyên tử ?
Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr
slidesmania.com
lớp electron
Mô hình Rutherford - Bohr: Trong nguyên tử, các electron ở vỏ được xếp thành
từng lớp và chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo tương tự như
các hành tinh quay quanh Mặt trời.
Nguyên tử trung hòa về điện: Trong nguyên tử, số proton bằng số electron
Khối lượng nguyên tử
slidesmania.com
Để biểu thị khối lượng nguyên tử, người ta sử dụng đơn vị amu (atomic mass unit)
Khối lượng nguyên tử = khối lượng p + khối lượng n + khối lượng e
Tính theo gam
Tính theo amu
mp= 1,6726.10-24
1,00724 1
mn= 1,6748.10-24
1,008662 1
me= 9,1095.10-28
0,00055
Khối lượng một nguyên tử rất rất bé, không thể cân đo dễ dàng bằng các dụng cụ
bình thường (theo khối lượng g hay kg) vì thế người ta sử dụng amu làm đơn vị khối
lượng nguyên tử.
Khối lượng nguyên tử
slidesmania.com
Để biểu thị khối lượng nguyên tử, người ta sử dụng đơn vị amu (atomic mass unit)
Khối lượng nguyên tử = khối lượng p + khối lượng n + khối lượng e
Tính theo gam
Tính theo amu
mp= 1,6726.10-24
1,00724 1
mn= 1,6748.10-24
1,008662 1
me= 9,1095.10-28
0,00055
→ Khối lượng nguyên tử ≈ khối lượng p + khối lượng n
= khối lượng hạt nhân
slidesmania.com
Khối lượng nguyên tử
Để biểu thị khối lượng nguyên tử, người ta sử dụng đơn vị amu (atomic mass unit)
Khối lượng nguyên tử = khối lượng p + khối lượng n + khối lượng e
Tính theo gam
Tính theo amu
mp= 1,6726.10
1,00724 1
-24
mn= 1,6748.10-24
1,008662 1
me= 9,1095.10-28
0,00055
Khối lượng 1 nguyên tử C
= 1.992 x 10-23 g
→ Khối lượng nguyên tử ≈ khối lượng p + khối lượng n
= khối lượng hạt nhân
= 12 amu
= số p + số n
Khối lượng nguyên tử
VD1: nguyên tử hydrogen chỉ có 1 proton
→ khối lượng nguyên tử hydrogen là ...... amu
VD2: nguyên tử oxygen có 8 proton và 8 neutron
→ khối lượng nguyên tử oxygen là ...................... amu
slidesmania.com
slidesmania.com
2. KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Khối lượng
lượng nguyên
nguyên tử
tử là
là gì?
khối lượng của một nguyên tử, được tính
-- Khối
theo đơn vị quốc tế amu.
Khối lượng
lượng nguyên
nguyên tử:
tử tính
nào?
-- Khối
A= như
số pthế
+ số
n
Đơn vị
vị khối
khối lượng
lượng nguyên
nguyên tử
tử là
viết
tắt là gì?
-- Đơn
amu
amu =
1,6605
10−24 gam
- 1 amu1 bằng
bao
nhiêu× gam?
slidesmania.com
Tóm lại
Nguyên tử là các hạt nhỏ không phân chia được
Hạt nhân của nguyên tử = các hạt proton mang điện tích dương + neutron không mang điện.
Vỏ nguyên tử = các hạt electron mang điện tích âm sắp xếp thành từng lớp
= gồm các lớp e
Lớp e
(shell)
số lượng electron tối đa trong mỗi lớp
(maximum number of electrons)
1
2
2
8
3
8
4
18
Khối lượng 1 nguyên tử = khối lượng p + khối lượng nđơn vị: amu
= khối lượng hạt nhân
Bài tập
Bài tập 2.1, 3, 4, 6, 7, 8, 10
slidesmania.com
slidesmania.com
Bài 1 : Nguyên tử của nguyên tố X có 16 p trong hạt nhân.
Hãy cho biết:
- Tên và kí hiệu của X
- Số e trong nguyên tử của nguyên tố X.
- Nguyên tử X nặng gấp bao nhiêu lần nguyên tử hiđro, nguyên tử oxi.
slidesmania.com
Câu 2 : Hãy điền những thông tin còn thiếu vào ô trống trong bảng sau:
Tên nguyên
tố
Kí hiệu hoá học
Tổng số hạt
trong
nguyên tử
số p
số e
số n
34
11
11
12
15
15
16
Natri
Na
Photpho
P
Cacbon
C
18
6
6
6
Lưu huỳnh
S
48
16
16
16
46
slidesmania.com
Chọn câu trả lời đúng nhất cho các hỏi sau:
Câu 1: Phát biểu nào sau đâỵ không mô tả đúng mô hình nguyên
tử của Rutherford - Bohr?
A. Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và
các electron ở vỏ nguyên tử.
B. Lớp electron trong cùng gần hạt nhân nhất có tối đa 8 electron,
các lớp electron khác có chứa tối đa nhiều hơn 8 electron.
C. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ
đạo xác địnhtạo thành các lớp electron.
D. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện
tích âm.
Lớp đầu tiên gần sát hạt nhân chứa tối đa 2 electron, lớp thứ hai
chứa tối đa 8 electron, …
1
slidesmania.com
2
Câu 2: Trừ hạt nhân của nguyên tử hydrogen, hạt nhân
các nguyên tử còn lại được tạo thành từ hạt:
A. electron và proton.
B. electron, proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. proton và neutron.
Neutron
slidesmania.com
Câu 3: Cho các phát biểu:
(1) Nguyên tử trung hoà về điện.
(2) Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.
(3) Trong nguyên tử, số hạt mang điện tích dương bằng số hạt
mang điện tích âm nên số hạt electron bằng số hạt neutron.
(4) Trong
Trong hạt
hạt nhân
nhân nguyên
nguyên tử
tử hạt
hạt mang
mang điện
điện là
là proton
proton và
và
(4)
electron.
electron.
(5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so
với các hạt còn lại.
Trong các phát biểu
B.trên,
2 số phát biểu đúng là:
B. 2 bằng số hạt proton.
C. 3
(3)A.sai1.vì số hạt electron
(4) sai vì hạt nhân không có electron.
D. 4
3
slidesmania.com
Câu 4: Một nguyên tử X có 15 proton. Theo mô hình
nguyên tử của Rutherford – Bohr, số lớp electron của
nguyên tử đó là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
15+
4
slidesmania.com
Câu 5: Trong một nguyên tử có số proton bằng 5, số
electron trong các lớp của vỏ nguyên tử, viết từ lớp
trong ra lớp ngoài, lần lượt là:
A. 1/8/2
B. 2/8/1
C. 2/3
D. 3/2
5+
5
slidesmania.com
Câu 6: Hạt nhân một nguyên tử fluorine có 9 proton và
10 neutron. Khối lượng của nguyên tử fluorine xấp xỉ
bằng:
A. 9 amu.
B. 10 amu.
C. 19 amu.
D. 28 amu.
Khối lượng nguyên tử fluorine :
số p + số n = 9 + 10 = 19 amu
(do khối lượng 1 p 1 n 1
amu)
6
slidesmania.com
Câu 7: Muối ăn chứa hai nguyên tố hoá học là sodium và
chlorine. Trong hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố
sodium và chlorine có lần lượt 11 và 17 proton. Số electron
ở lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử sodium và chlorine lần
lượt là:
A.
A. 11 và
và 7.
B. 3 và 9.
C. 9 và 15.
D. 3 và 7.
+11
sodium
+17
chlorine
7
slidesmania.com
Câu 8: Nguyên tử calcium có 20 electron ở vỏ nguyên
tử. Hạt nhân của nguyên tử calcium có số proton là:
A.2.
B. 10.
C.18.
D. 20. D. 20.
Nguyên tử trung hòa về điện. Tổng điện tích dương
trong hạt nhân bằng tổng điện tích âm ở lớp vỏ.
(Neutron không mang điện)
số p = số e = 20.
8
slidesmania.com
Bài tập 2:
Hãy viết tên, điện tích và khối lượng của các hạt cấu
tạo nên nguyên tử vào chỗ trống để hoàn thiện bảng
dưới đây:
Hạt
Khối lượng (amu)
Proton
Điện tích
+1
……………….
Neutron
0
1
……………….
Electron
……………….
-1
0,00055
1
slidesmania.com
Bài tập 3: Vẽ tranh mô tả mô hình cấu tạo một số nguyên tử đơn
giản có cấu tạo như sau:
Nguyên tử
Điện tích hạt nhân nguyên tử Lớp electron
Aluminium
Calcium
Fluorine
+13
+20
+9
13+
Aluminium
3
4
2
+20
Calcium
Electron trên mỗi lớp
2/8/3
2/8/8/2
2/7
+9
Fluorine
slidesmania.com
Bài tập 3: Vẽ tranh mô tả mô hình cấu tạo một số nguyên tử đơn
giản có cấu tạo như sau:
Nguyên tử
Điện tích hạt nhân nguyên tử Lớp electron
Aluminium
Calcium
Fluorine
13+
Aluminium
+13
+20
+9
3
4
2
+20
Electron trên mỗi lớp
2/8/3
2/8/8/2
2/7
+9
Fluorine
Calcium
Bài tập sgk:
VẬN DỤNG
slidesmania.com
1. Em hãy điền vào chỗ trống các từ, cụm từ thích hợp sau để được câu
chỉnh:
chuyển động
các electron
hạt nhân
điện tích dương
vỏ nguyên tử
điện tích âm
vô cùng nhỏ
sắp xếp
trung hòa về
điện
Nguyên tử là hạt .… (1)…. và …. (2)…. Theo Rutherford – Bohr,
nguyên tử có cấu tạo gồm 2 phần là .…(3)…. (mang .…(4).…) và ….
(5)…. (tạo bởi ….(6)…. mang ….(7).…). Trong nguyên tử, các
electron.… (8).… xung quanh hạt nhân và ….(9)…. thành từng lớp.
slidesmania.com
Bài tập sgk:
chuyển động
các electron
hạt nhân
điện tích dương
vỏ nguyên tử
điện tích âm
vô cùng nhỏ
sắp xếp
trung hòa về
điện
….…(1)……….
….…(2)……….
Nguyên tử là hạt vô
cùng nhỏ và trung
hòa về điện. Theo
Rutherford – Bohr, nguyên tử có cấu tạo gồm 2 phần là
….…(4)……….
…(3)….
hạt
nhân (mang điện
tích dương) và vỏ….…(5)……….
nguyên tử (tạo
….…(7)……….
….…(6)……….
bởi các
electron mang điện
tích âm). Trong nguyên tử, các
…(9)….
….…(8)……….
electron chuyển
động xung quanh hạt nhân và sắp
xếp
thành từng lớp.
slidesmania.com
Bài tập về nhà:
Bài 2/ sgk trang 17: Vì sao nói khối lượng hạt nhân được coi là khối
lượng nguyên tử?
Bài tập vận dụng 1: Mặt Trời chứa chủ yếu hai nguyên tố hoá học là
hydrogen (H) và helium (He). Quan sát hình biểu diễn một nguyên tử
hydrogen và một nguyên tử helium.
Dựa vào hình vẽ trên hãy cho biết:
a. Mỗi vòng tròn xung quanh hạt nhân được gọi
là gì?
b. Có bao nhiêu electron trong lớp vỏ của nguyên
tử hydrogen (H) và helium (He)? Có bao nhiêu
proton trong hạt nhân của nguyên tử H, He?
c. Tính khối lượng hydrogen (H) và helium (He)?
slidesmania.com
slidesmania.com
 








Các ý kiến mới nhất