Tìm kiếm Bài giảng
Bài 17. Mối quan hệ giữa gen và ARN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuấn Hưng
Ngày gửi: 15h:01' 27-08-2024
Dung lượng: 8.7 MB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuấn Hưng
Ngày gửi: 15h:01' 27-08-2024
Dung lượng: 8.7 MB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
1. Hoàn thành bảng sau
Đặc điểm
Thành phần hóa học
Kích thước, khối lượng
Nguyên tắc cấu tạo
Các loại đơn phân (Nuclêôtit)
Số mạch đơn
ADN
1. Hoàn thành bảng sau
Đặc điểm
ADN
Thành phần hóa học
Là 1 loại axit nucleic gồm C,H,O,N,P
Kích thước, khối lượng
Lớn
Nguyên tắc cấu tạo
Đa phân gồm nhiều đơn phân
Các loại đơn phân
(Nuclêôtit)
A,T,G,X
Số mạch đơn
2
2. Gen là gì? Bản chất hóa học của gen là gì?
Gen có chức năng gì ?
- Gen là một đoạn của phân tử ADN có chức năng di
truyền xác định
-Bản chất hóa học của gen là AND
-Chức năng : Gen cấu trúc mang thông tin quy định
cấu trúc phân tử Prôtêin.
3. Trình bày quá trình nhân đôi, nguyên tắc
nhân đối của ADN ?
4: Một đoạn mạch ADN có cấu trúc như sau:
Mạch 1: _ A _ G _ T _ X _ X _ T _
Mạch 2: _ T _ X _ A_ G _ G _ A _
? Viết cấu trúc của 2 đoạn ADN con được tạo thành
sau khi đoạn mạch ADN mẹ nói trên kết thúc quá
trình nhân đôi.
I. ARN ( axit ribônuclêic )
1. Cấu tạo.
- ARN cấu tạo từ các nguyên
tố C, H, O, N và P.
- ARN là đại phân tử
- Gồm một mạch xoắn đơn
- Cấu tạo theo nguyên tắc đa
phân gồm nhiều đơn phân.
Đơn phân là 4 loại nuclêôtit :
Em hãy nêu cấu trúc của ARN: Thành
A, U, G, X.
phần hóa học, kích thước, số mạch,
nguyên tắc cấu tạo, đơn phân?
Đặc
điểm
Số
mạch
đơn
Các loại
đơn
phân
Kích
thước,
khối
lượng
ARN
ADN
1
2
A, U,
G, X
A, T,
G, X
Nhỏ
hơn
ADN
Lớn
hơn
ARN
Quan sát hình và hoàn thành
bảng sau ?
* Điểm giống nhau giữa ADN và ARN
- Đều cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N
và P.
- Đều thuộc loại đại phân tử, cấu tạo theo
nguyên tắc đa phân, gồm nhiều đơn phân.
-Đơn phân có 3 loại giống nhau là: A, G, X.
* Điểm khác nhau giữa ADN và
-ARN
ADN: có 2 mạch; đơn phân là : A, T, G, X
- ARN: 1 mạch; đơn phân: A, U, G, X
Vậy cấu tạo của ADN và ARN giống và
khác nhau ở những điểm nào?
I/ ARN ( axit ribônuclêic )
1.Cấu tạo của ARN.
2. Chức năng của ARN
Quan sát hình
bên, cho biết có
mấy loại ARN?
Kể tên từng
loại?
2. Chức năng của ARN
mARN (ARN thông tin)
ARN
gồm
3 loại
tARN (ARN vận chuyển)
rARN ( ARN ribôxôm)
Chức
năng
Các loại
ARN
1. mARN
2. tARN
3. rARN
Chức năng
A. Vận chuyển axit amin tương
ứng tới nơi tổng hợp prôtêin
B. Là thành phần cấu tạo nên
ribôxôm (nơi tổng hợp prôtêin)
C. Truyền đạt thông tin quy định
cấu trúc của prôtêin cần được
tổng hợp.
Ghép cột
1.C
2.A
3.B
I/ ARN ( axit ribônuclêic )
1.Cấu tạo.
2.Chức năng.
Có 3 loại ARN:
- mARN (ARN thông tin): truyền đạt thông tin qui định
cấu trúc của Prôtêin cần tổng hợp
- tARN (ARN vận chuyển): vận chuyển Axit amin tương
ứng tới nơi tổng hợp Prôtêin
- rARN (ARN ribôxôm): là thành phần cấu tạo nên
ribôxôm – nơi tổng hợp Prôtêin
II. ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
- Quan sát hình và
Nhân tế bào
Tế bàochất nghiên cứu SGK. Hãy
ADN
mARN
cho biết ARN được tổng
hợp ở đâu? Ở thời kì
nào của chu kì tế bào?
mARN
tARN
mARN
- ARN được tổng hợp ở
trong nhân tế bào, tại
nhiễm sắc thể thuộc kì
trung gian.
QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP ARN.
15
II/ ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
1.Một phân tử ARN được tổng hợp dựa vào một hay hai mạch
đơn của gen?
2.Hoạt động đầu tiên của quá trình tổng hợp ARN là gì?
3.Các loại nuclêôtit nào LK với nhau để tạo cặp trong QT hình
thành mạch ARN?
4.Khi tổng hợp xong ARN vẫn ở lại trong nhân hay rời nhân?
II/ ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
1. Một ARN được tổng hợp dựa vào 1 mạch của gen
2. Gen tháo xoắn, tách dần thành 2 mạch đơn.
3. Các nuclêôtit ở mạch khuôn liên kết với các nuclêôtit tự
do theo nguyên tắc bổ sung: Ak – U; Tk – A; Gk – X; Xk - G.
4. Khi tổng hợp xong, ARN tách khỏi gen đi ra chất tế bào.
II. ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
- ARN được tổng hợp trong nhân tế bào, tại nhiễm sắc thể ở kì
trung gian.
- ARN được tổng hợp dựa trên 1 mạch đơn của gen.( gọi là
mạch khuôn)
- Quá trình tổng hợp ARN (Quá trình sao mã)
+ Gen tháo xoắn và tách dần 2 mạch đơn.
+ Các Nu trên mạch khuôn liên kết với các Nu tự do trong môi
trường nội bào theo NTBS: A – U; T – A; G – X; X – G.
+ Khi tổng hợp xong ARN rời nhân đi ra chất tế bào để thực
hiện quá trình tổng hợp Prôtêin.
II. ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
? Quá trình tổng hợp ARN diễn ra theo những nguyên tắc
nào?
- Nguyên tắc tổng hợp:
+ Nguyên tắc khuôn mẫu: dựa vào 1 mạch của gen
+ Nguyên tắc bổ sung: A – U; T – A; G – X và X – G
Giữa gen và ARN có mối quan hệ với nhau như thế nào?
- Mối quan hệ giữa gen và ARN : Trình tự các nuclêôtit
trên mạch khuôn của gen qui định trình tự các nuclêôtit
trên mạch mARN.
NTBS
tổ
ng
ADN là khuôn mẫu
tổng hợp ARN
Tại NST vào kì trung gian
họ c
óa
MỐI QUAN
Đơn phân: A, U, G, X .
HỆ GIỮA
CT kh
ông gi
GEN VÀ ARN
an
hợ
p
MQH
C ,H, O, N , P
Thuộc loại đại phân tử
CT
h
Mẫ
u
ắc
nt
uyê
Ng
uôn
h
K
Cá
c
l oạ
rARN
iA
RN
mARN
tARN
1 chuỗi xoắn đơn.
Một đoạn mạch của gen có cấu trúc nhưsau:
- A – T – G – X – T – X – G – (Mạch 1 )
I
I I I I I I
- T - A - X – G - A -G - X - (Mạch 2)
Trình tự các Nu trên ARN được tổng hợp từ mạch 2 của gen là:
A.
-A– U– G– X– U– X– G–
B.
- G - U - G - X - A -G - X -
C.
-U–
-U A – G – X – U – X – G –
Đúng
Một đoạn mạch của gen có cấu trúc như sau:
Mạch 1: - A – T - G – X - T – X – G –
Mạch 2: - T - A - X – G - A - G – X Xác định trình tự các đơn phân của đoạn mạch ARN
được tổng hợp từ mạch 2 ?
Mạch ARN được tổng hợp từ mạch 2 của gen là:
- A – U – G – X – U – X – G-
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Loại
ARN nào sau đây có chức năng truyền
đạt thông tin di truyền
A
B
C
t ARN
r ARN
m ARN .
Đúng
? So sánh quá trình tổng hợp ARN với quá trình tổng hợp ADN?
Tổng hợp ARN
- Dựa trên 1 mạch khuôn của ADN.
- Diễn ra theo NTBS: A – U, T – A,
G – X, X – G.
- Khi tổng hợp xong ARN tách
khỏi nhân ra tế bào chất.
Tổng hợp ADN
- Dựa trên 2 mạch khuôn của ADN.
- Diễn ra theo NTBS: A – T, T – A,
G – X, X – G.
- Khi tổng hợp xong ADN vẫn ở lại
trong nhân tế bào.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học kĩ bài cũ, trả lời câu hỏi 1, 2, 5 ( trang 53)
- Làm vào vở bài tập câu 3, 4 (trang 53)
- Đọc mục : Em có biết
25
Đặc điểm
Thành phần hóa học
Kích thước, khối lượng
Nguyên tắc cấu tạo
Các loại đơn phân (Nuclêôtit)
Số mạch đơn
ADN
1. Hoàn thành bảng sau
Đặc điểm
ADN
Thành phần hóa học
Là 1 loại axit nucleic gồm C,H,O,N,P
Kích thước, khối lượng
Lớn
Nguyên tắc cấu tạo
Đa phân gồm nhiều đơn phân
Các loại đơn phân
(Nuclêôtit)
A,T,G,X
Số mạch đơn
2
2. Gen là gì? Bản chất hóa học của gen là gì?
Gen có chức năng gì ?
- Gen là một đoạn của phân tử ADN có chức năng di
truyền xác định
-Bản chất hóa học của gen là AND
-Chức năng : Gen cấu trúc mang thông tin quy định
cấu trúc phân tử Prôtêin.
3. Trình bày quá trình nhân đôi, nguyên tắc
nhân đối của ADN ?
4: Một đoạn mạch ADN có cấu trúc như sau:
Mạch 1: _ A _ G _ T _ X _ X _ T _
Mạch 2: _ T _ X _ A_ G _ G _ A _
? Viết cấu trúc của 2 đoạn ADN con được tạo thành
sau khi đoạn mạch ADN mẹ nói trên kết thúc quá
trình nhân đôi.
I. ARN ( axit ribônuclêic )
1. Cấu tạo.
- ARN cấu tạo từ các nguyên
tố C, H, O, N và P.
- ARN là đại phân tử
- Gồm một mạch xoắn đơn
- Cấu tạo theo nguyên tắc đa
phân gồm nhiều đơn phân.
Đơn phân là 4 loại nuclêôtit :
Em hãy nêu cấu trúc của ARN: Thành
A, U, G, X.
phần hóa học, kích thước, số mạch,
nguyên tắc cấu tạo, đơn phân?
Đặc
điểm
Số
mạch
đơn
Các loại
đơn
phân
Kích
thước,
khối
lượng
ARN
ADN
1
2
A, U,
G, X
A, T,
G, X
Nhỏ
hơn
ADN
Lớn
hơn
ARN
Quan sát hình và hoàn thành
bảng sau ?
* Điểm giống nhau giữa ADN và ARN
- Đều cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N
và P.
- Đều thuộc loại đại phân tử, cấu tạo theo
nguyên tắc đa phân, gồm nhiều đơn phân.
-Đơn phân có 3 loại giống nhau là: A, G, X.
* Điểm khác nhau giữa ADN và
-ARN
ADN: có 2 mạch; đơn phân là : A, T, G, X
- ARN: 1 mạch; đơn phân: A, U, G, X
Vậy cấu tạo của ADN và ARN giống và
khác nhau ở những điểm nào?
I/ ARN ( axit ribônuclêic )
1.Cấu tạo của ARN.
2. Chức năng của ARN
Quan sát hình
bên, cho biết có
mấy loại ARN?
Kể tên từng
loại?
2. Chức năng của ARN
mARN (ARN thông tin)
ARN
gồm
3 loại
tARN (ARN vận chuyển)
rARN ( ARN ribôxôm)
Chức
năng
Các loại
ARN
1. mARN
2. tARN
3. rARN
Chức năng
A. Vận chuyển axit amin tương
ứng tới nơi tổng hợp prôtêin
B. Là thành phần cấu tạo nên
ribôxôm (nơi tổng hợp prôtêin)
C. Truyền đạt thông tin quy định
cấu trúc của prôtêin cần được
tổng hợp.
Ghép cột
1.C
2.A
3.B
I/ ARN ( axit ribônuclêic )
1.Cấu tạo.
2.Chức năng.
Có 3 loại ARN:
- mARN (ARN thông tin): truyền đạt thông tin qui định
cấu trúc của Prôtêin cần tổng hợp
- tARN (ARN vận chuyển): vận chuyển Axit amin tương
ứng tới nơi tổng hợp Prôtêin
- rARN (ARN ribôxôm): là thành phần cấu tạo nên
ribôxôm – nơi tổng hợp Prôtêin
II. ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
- Quan sát hình và
Nhân tế bào
Tế bàochất nghiên cứu SGK. Hãy
ADN
mARN
cho biết ARN được tổng
hợp ở đâu? Ở thời kì
nào của chu kì tế bào?
mARN
tARN
mARN
- ARN được tổng hợp ở
trong nhân tế bào, tại
nhiễm sắc thể thuộc kì
trung gian.
QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP ARN.
15
II/ ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
1.Một phân tử ARN được tổng hợp dựa vào một hay hai mạch
đơn của gen?
2.Hoạt động đầu tiên của quá trình tổng hợp ARN là gì?
3.Các loại nuclêôtit nào LK với nhau để tạo cặp trong QT hình
thành mạch ARN?
4.Khi tổng hợp xong ARN vẫn ở lại trong nhân hay rời nhân?
II/ ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
1. Một ARN được tổng hợp dựa vào 1 mạch của gen
2. Gen tháo xoắn, tách dần thành 2 mạch đơn.
3. Các nuclêôtit ở mạch khuôn liên kết với các nuclêôtit tự
do theo nguyên tắc bổ sung: Ak – U; Tk – A; Gk – X; Xk - G.
4. Khi tổng hợp xong, ARN tách khỏi gen đi ra chất tế bào.
II. ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
- ARN được tổng hợp trong nhân tế bào, tại nhiễm sắc thể ở kì
trung gian.
- ARN được tổng hợp dựa trên 1 mạch đơn của gen.( gọi là
mạch khuôn)
- Quá trình tổng hợp ARN (Quá trình sao mã)
+ Gen tháo xoắn và tách dần 2 mạch đơn.
+ Các Nu trên mạch khuôn liên kết với các Nu tự do trong môi
trường nội bào theo NTBS: A – U; T – A; G – X; X – G.
+ Khi tổng hợp xong ARN rời nhân đi ra chất tế bào để thực
hiện quá trình tổng hợp Prôtêin.
II. ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
? Quá trình tổng hợp ARN diễn ra theo những nguyên tắc
nào?
- Nguyên tắc tổng hợp:
+ Nguyên tắc khuôn mẫu: dựa vào 1 mạch của gen
+ Nguyên tắc bổ sung: A – U; T – A; G – X và X – G
Giữa gen và ARN có mối quan hệ với nhau như thế nào?
- Mối quan hệ giữa gen và ARN : Trình tự các nuclêôtit
trên mạch khuôn của gen qui định trình tự các nuclêôtit
trên mạch mARN.
NTBS
tổ
ng
ADN là khuôn mẫu
tổng hợp ARN
Tại NST vào kì trung gian
họ c
óa
MỐI QUAN
Đơn phân: A, U, G, X .
HỆ GIỮA
CT kh
ông gi
GEN VÀ ARN
an
hợ
p
MQH
C ,H, O, N , P
Thuộc loại đại phân tử
CT
h
Mẫ
u
ắc
nt
uyê
Ng
uôn
h
K
Cá
c
l oạ
rARN
iA
RN
mARN
tARN
1 chuỗi xoắn đơn.
Một đoạn mạch của gen có cấu trúc nhưsau:
- A – T – G – X – T – X – G – (Mạch 1 )
I
I I I I I I
- T - A - X – G - A -G - X - (Mạch 2)
Trình tự các Nu trên ARN được tổng hợp từ mạch 2 của gen là:
A.
-A– U– G– X– U– X– G–
B.
- G - U - G - X - A -G - X -
C.
-U–
-U A – G – X – U – X – G –
Đúng
Một đoạn mạch của gen có cấu trúc như sau:
Mạch 1: - A – T - G – X - T – X – G –
Mạch 2: - T - A - X – G - A - G – X Xác định trình tự các đơn phân của đoạn mạch ARN
được tổng hợp từ mạch 2 ?
Mạch ARN được tổng hợp từ mạch 2 của gen là:
- A – U – G – X – U – X – G-
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Loại
ARN nào sau đây có chức năng truyền
đạt thông tin di truyền
A
B
C
t ARN
r ARN
m ARN .
Đúng
? So sánh quá trình tổng hợp ARN với quá trình tổng hợp ADN?
Tổng hợp ARN
- Dựa trên 1 mạch khuôn của ADN.
- Diễn ra theo NTBS: A – U, T – A,
G – X, X – G.
- Khi tổng hợp xong ARN tách
khỏi nhân ra tế bào chất.
Tổng hợp ADN
- Dựa trên 2 mạch khuôn của ADN.
- Diễn ra theo NTBS: A – T, T – A,
G – X, X – G.
- Khi tổng hợp xong ADN vẫn ở lại
trong nhân tế bào.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học kĩ bài cũ, trả lời câu hỏi 1, 2, 5 ( trang 53)
- Làm vào vở bài tập câu 3, 4 (trang 53)
- Đọc mục : Em có biết
25
 








Các ý kiến mới nhất