Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 54. Ô nhiễm môi trường

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuấn Hưng
Ngày gửi: 16h:37' 27-08-2024
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN:
? Kể tên những việc làm của con người gây ảnh hưởng xấu tới môi trường tự
nhiên -> Tác hại của những việc làm đó -> Những hành động cần thiết để khắc
phục ảnh hưởng xấu đó ?
Tên việc làm
Tác hại
Hành động cần làm để khắc
phục
Săn bắt thú quý
hiếm

Gây tiệt chủng ở một số loài, Chăm sóc, bảo vệ thú quý hiếm
làm mất cân bằng sinh thái

Khai thác rừng
bừa bãi

Xói mòn, thoái hóa đất, lũ
lụt, khí hậu bất thường, mất
cân bằng sinh thái

Khai thác rừng hợp lí, bảo vệ
rừng và trồng rừng

Xả rác, chất thải
bừa bài

Ô nhiễm môi trường

Ý thức bảo vệ môi trường, giữ
vệ sinh nơi ở và nơi công cộng

TUẦN 30 TIẾT 59,60
BÀI 54, 55: Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG

I. Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG LÀ GÌ?

Quan sát các hình ảnh sau và dựa vào hiểu biết thực tế của bản thân, hãy cho
biết: ô nhiễm môi trường là gì ?

I. Ô NHIỄM MÔI
TRƯỜNG LÀ GÌ?
- Ô nhiễm môi trường là
hiện tượng môi trường tự
nhiên bị nhiễm bẩn, đồng
thời các tính chất vật lí, hóa
học, sinh học của môi
trường bị thay đổi, gây tác
hại tới đời sống con người
và các sinh vật khác.

ô nhiễm môi trường là gì ?
 Trong không khí có chứa nhiều
vi sinh vật gây bệnh mà ta không
nhìn thấy dù không nhiễm bẩn,
hôi thối nhưng có được gọi là ô
nhiễm không ?
 Khu vực có nhiều tia bức xạ, có
nhiều tiếng ồn…. dù không
nhiễm bẩn, hôi thối nhưng có
được xem là ô nhiễm không ?
 Vậy em hãy nêu khái niệm đầy
đủ về ô nhiễm môi trường ?

? Nguyên nhân nào làm môi trường bị ô nhiễm?
Sản xuất công nghiệp

Rác thải sinh hoạt

Đun nấu

Giao thông vận tại

Núi lửa phun trào

Bão cát

Lũ lụt

Động đất

Sóng thần

Cháy rừng

I. Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG LÀ GÌ ?
- Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường:
+ Do hoạt động của con người: Rác thải,
phương tiện giao thông, hoạt động công
nghiệp……
+ Do hoạt động của tự nhiên: Núi lửa
phun trào, động đất, lũ lụt…..
II. CÁC TÁC NHÂN CHỦ YẾU GÂY
Ô NHIỄM:

? Nguyên
nhân nào
làm môi
trường bị
ô nhiễm
?

Các tác
nhân
gây ô
nhiễm
môi
trường

1. Ô nhiễm do các chất khí thải ra
từ hoạt động công nghiệp và sinh
hoạt
2. Ô nhiễm do hóa chất bảo vệ thực
vật và chất độc hóa học

3. Ô nhiễm do các chất phóng xạ
4. Ô nhiễm do các chất thải rắn
5. Ô nhiễm do vi sinh vật gây bệnh

II. CÁC TÁC NHÂN CHỦ YẾU GÂY Ô NHIỄM:
1. Ô nhiễm do các chất khí thải ra từ hoạt động công
nghiệp và sinh hoạt:
Thảo luận nhóm: (3')

1. Từ kiến thức Hóa học: hãy kể tên các chất khí thải gây
độc?
2. Nêu tác hại của mỗi khí ?
3. Các chất khí độc được thải ra từ hoạt động nào?
4. Hoàn thành Bảng 54.1. Các nguyên nhân gây ô nhiễm không
khí

1. Từ kiến thức Hóa học: hãy kể tên các chất khí thải gây
độc ?
1. Các khí thải độc hại: CO2; NO2; SO2; CO; các khí
CFC, khói, bụi…
2. Nêu tác hại của mỗi khí ?
2. CO2: gây ngộ độc ở liều cao, tác nhân chính gây hiệu ứng
nhà kính:
- SO2: Ngộ độc, viêm đường hô hấp, tác nhân gây mưa axit,…
- CFC: gây tủng tầng ôzôn…
- CO: khí độc với con người và các sinh vật khác.
- ……….

3. Các chất khí độc được thải ra từ hoạt động nào?

Bảng 54.1. Các nguyên nhân gây ô nhiễm không khí
Hoạt động

1. Giao thông vận tải:
- Ô tô
- Xe máy
- Máy bay

2. Sản xuất công nghiệp:
- Sản xuất điện
- Máy móc sản xuất

Nhiên liệu bị đốt cháy

- Xăng dầu
- Xăng dầu
- Xăng dầu
- Than đá, khí
- Xăng dầu

3. Sinh hoạt:
- Đun nấu
- Chế biến thực phẩm

- Than, Củi, gas
- Rác thải, bã lên men

4. Sản xuất nông nghiệp:
- Máy cày

- Xăng dầu

II. CÁC TÁC NHÂN CHỦ YẾU GÂY Ô NHIỄM:
1. Ô nhiễm do các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệp
và sinh hoạt:
- Các khí thải độc hại như CO, SO2, CO2, NO2… do quá trình
đốt cháy nhiên liệu trong sản xuất, phương tiện giao thông và
sinh hoạt gây ô nhiễm môi trường không khí.
2. Ô nhiễm do hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học:

? Kể tên những loại hóa chất gây ô nhiễm môi trường ?
-> Hóa chất bảo vệ thực vật (thuốc trừ sâu, diệt cỏ, diệt nấm, bảo quản
nông sản…), thuốc kích thích tăng trưởng cây trồng, thuốc bảo quản
nông sản, các chất độc hóa học…

Hoaù chaát baûo veä
thöïc vaät

Chuyeån thaønh hôi

Bò phaân taùn

Nöôùc vaän
chuyeån

Boác hôi

Tích tuï trong ñaát

Boác hôi

OÂ nhieãm nöôùc ngaàm

Con ñöôøng phaùt taùn caùc hoaù chaát baûo veä thöïc vaät
vaø chaát ñoäc hoaù hoïc.

Các hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học thường tích tụ ở những môi
trường nào ?
Mô tả con đường phát tán các loại hóa chất đó ?

II. CÁC TÁC NHÂN CHỦ YẾU GÂY Ô NHIỄM:
2. Ô nhiễm do hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học:
- Các hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học dùng không đúng cách và
dùng quá liều lượng sẽ có tác động bất lợi tới toàn bộ hệ sinh thái và ảnh
hưởng tới sức khỏe của con người.

Liên hệ kiến thức Lịch sử: Ngoài thuốc bảo vệ thực vật, trong chiến tranh chống
Mĩ, nhân dân Việt Nam còn chịu ảnh hưởng của loại chất độc hóa học nào?

NỖI ĐAU CHẤT ĐỘC DA CAM

II. CÁC TÁC NHÂN CHỦ YẾU GÂY Ô NHIỄM:
3. Ô nhiễm do các chất phóng xạ:
? Chất phóng xạ có nguồn gốc từ đâu?

Mỹ ném bom nguyên tử xuống thành phố Nagasaki vào ngày 9/8/1945
Nhà máy điện hạt nhân

Thử vũ khí hạt nhân
Công trường khai thác chất phóng xạ

? Chất phóng xạ gây nên tác hại như thế nào?
-> Các tia phóng xạ có khả năng xuyên qua tế bào và mô phá vỡ cấu
trúc bộ máy di truyền gây đột biến, gây bệnh di truyền, bệnh ung thư
? Con đường phát tán chất phóng xạ vào cơ thể người?

II. CÁC TÁC NHÂN CHỦ YẾU GÂY Ô NHIỄM:
3. Ô nhiễm do các chất phóng xạ:
- Các chất phóng xạ từ các nhà máy điện nguyên tử, những vụ
thử và sử dụng vũ khí hạt nhân…có khả năng gây đột biến ở
người và sinh vật, gây ra một số bệnh di truyền, bệnh ung thư.

Liên hệ kiến thức Lịch sử, thông tin thời sự: Hãy nêu những vụ thảm họa phóng xạ mà em biết trong
lịch sử loài người ?

Thảm họa Chernobyl: Xảy ra vào ngày 26/04/1986, khi một nhà máy
hạt nhân phát nổ tại Chernobyl - Ukraine. Vụ nổ này được coi là một
thảm họa để lại nhiều hậu quả đau lòng và là tai nạn hạt nhân tồi tệ nhất
trong lịch sử loài người. Vụ nổ nhà máy hạt nhân tại Chernobyl đã làm
phát tán một lượng lớn chất phóng xạ với hàm lượng cao hơn tới 400
lần nồng độ phóng xạ do bom nguyên tử mà Mỹ ném xuống
Hiroshima. Chất phóng xạ dò rỉ từ Nhà máy Chernobyl đã ảnh hưởng
tới sự sống trên một khu vực rộng lớn trải rộng hơn 200.000km 2 của
châu Âu. Có khoảng 9000 người bị chết; 600.000 người dân đã bị
nhiễm nồng độ cao chất phóng xạ và hơn 350.000 người đã phải di dời
khỏi vùng do nồng độ phóng xạ quá cao.

Ngày 6/8/1945, Mỹ ném quả bom đầu tiên mang tên “Little Boy” xuống
Hiroshima. 80.000 - là số người chết ngay lập tức tại thành phố Hiroshima, Nhật
Bản sau khi quả bom “Little Boy” phát nổ. 192.020 - là số người thiệt mạng tại
Hiroshima do nhiệt, bức xạ và những hậu quả khác của bom hạt nhân “Little Boy”.
* Ngày 9/8/1945, quả bom thứ hai mang tên “Fat Man” xuống Nagasaki. 70.000 -  là số người thiệt mạng vì quả bom nguyên tử Mỹ thả xuống
Nagasaki.

II. CÁC TÁC NHÂN CHỦ YẾU GÂY Ô NHIỄM:
4. Ô nhiễm do các chất thải rắn:
? Thế nào là chất thải rắn ? Có những loại nào ?

? Chất thải rắn có gây tác hại tới con người như khí thải, hóa chất, chất
phóng xạ hay không ?

II. CÁC TÁC NHÂN CHỦ YẾU GÂY Ô NHIỄM:
4. Ô nhiễm do các chất thải rắn:
- Các chất thải rắn được thải ra qua quá trình sản xuất và sinh hoạt ->
gây ô nhiễm môi trường như: Đồ nhựa ,giấy, cao su, tro xỉ ,bông kim
tiêm y tế ,vôi gạch vụn, túi nilon……..
5. Ô nhiễm do sinh vật gây bệnh:

1. Nguyên nhân của bệnh giun, sán ?
* Do ăn thức ăn không nấu chín, không rửa sạch
có mang mầm bệnh như trứng giun, ấu trùng sán ...

2. Cách phòng tránh bệnh sốt rét ?

* Tiêu diệt muỗi mang ký sinh trùng sốt rét: diệt
bọ gậy, giữ cho nơi ở thoáng đãng sạch sẽ, giữ vệ
sinh nguồn nước để muỗi không sinh sản, ngủ
phải mắc màn...

3. Nguyên nhân dẫn đến mắc bệnh tả, lị ?
* Do ăn thức ăn không vệ sinh, bị nhiễm các
sinh vật gây bệnh như trùng kiết lị, vi khuẩn
E.coli ...

Gỏi cá

Từ kiến thức Sinh học 7:
Sinh vật gây bệnh có nguồn gốc từ đâu ?
Cách phòng tránh các bệnh do sinh vật gây ra ?
II. CÁC TÁC NHÂN CHỦ YẾU GÂY Ô NHIỄM:
5. Ô nhiễm do sinh vật gây bệnh:
- Sinh vật gây bệnh có nguồn gốc từ chất thải không được xử lý
( Phân ,nước thải sinh hoạt ,xác động vật …)
- Sinh vật gây bệnh vào cơ thể gây bệnh cho người do một số
thói quen sinh hoạt như : ăn gỏi ,ăn tái ,ngủ không mùng.

CÁC EM VỀ NHÀ TÌM HIỂU CÁC NỘI
DUNG SAU -> TIẾT SAU TRÌNH BÀY
KẾT QUẢ
1)- Tìm hiểu một số ứng dụng công nghệ di
truyền trong làm sạch môi trường, an toàn sinh
học.
2)- Đạo đức sinh học.
3)- Tìm hiểu sản phẩm ứng dụng công nghệ di
truyền tại địa phương.

TIẾT 60

Tác dụng hạn chế
1. Ô nhiễm không khí
2. Ô nhiễm nguồn nước
3. Ô nhiễm do thuốc
BVTV, hóa chất
4 . Ô nhiễm do chất thải
rắn
5. Ô nhiễm do chất
phóng xạ
6. Ô nhiễm do tác nhân
sinh học
7. Ô nhiễm do hoạt
động tự nhiên thiên tai
8. Ô nhiễm tiếng ồn

Biện pháp hạn chế

a. Lắp đặt các thiết bị lọc khí cho các nhà máy
b. Sử dụng nhiều năng lượng mới không sinh ra khí thải
c. Tạo bể lắng và lọc nước thải
d. xây dựng nhà máy xử lí rác thải
e. Chôn lấp và đốt cháy rác một cách khoa học
g. Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học để dự báo và tìm biện pháp phòng
tránh
h. Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ
dùng...
i. Xây dựng công viên xanh, trồng cây
k. Giáo dục để nâng cao ý thức cho mọi người về ô nhiễm và cách
phòng chống.
l. Xây dựng noi quản lí thật chặt chẽ các chất gây nguy hiểm cao.
m. Kết hợp ủ phân động vật trước khi sử dụng để sản xuất khí sinh học
n. Sản xuất lương thực thực phẩm an toàn
o. Xây dựng các nhà máy xí nghệp ở xa khu dân cư
p. Hạn chế gây tiếng ồn của các phương tiện giao thông

Tác dụng hạn chế
1. Ô nhiễm không khí
2. Ô nhiễm nguồn nước
3. Ô nhiễm do thuốc
BVTV, hóa chất
4 . Ô nhiễm do chất thải
rắn
5. Ô nhiễm do chất
phóng xạ
6. Ô nhiễm do tác nhân
sinh học
7. Ô nhiễm do hoạt động
tự nhiên thiên tai
8. Ô nhiễm tiếng ồn

Biện pháp hạn chế

a. Lắp đặt các thiết bị lọc khí cho các nhà máy
b. Sử dụng nhiều năng lượng mới không sinh ra khí thải
c. Tạo bể lắng và lọc nước thải
d. xây dựng nhà máy xử lí rác thải
e. Chôn lấp và đốt cháy rác một cách khoa học
g. Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học để dự báo và tìm biện pháp phòng
tránh
h. Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ
dùng...
i. Xây dựng công viên xanh, trồng cây
k. Giáo dục để nâng cao ý thức cho mọi người về ô nhiễm và cách
phòng chống.
l. Xây dựng noi quản lí thật chặt chẽ các chất gây nguy hiểm cao.
m. Kết hợp ủ phân động vật trước khi sử dụng để sản xuất khí sinh học
n. Sản xuất lương thực thực phẩm an toàn
o. Xây dựng các nhà máy xí nghệp ở xa khu dân cư
p. Hạn chế gây tiếng ồn của các phương tiện giao thông

Tác dụng hạn chế

1. Ô nhiễm không khí
2. Ô nhiễm nguồn
nước
3. Ô nhiễm do thuốc
BVTV, hóa chất
4 . Ô nhiễm do chất
thải rắn
5. Ô nhiễm do chất
phóng xạ
6. Ô nhiễm do tác nhân
sinh học
7. Ô nhiễm do hoạt
động tự nhiên thiên tai
8. Ô nhiễm tiếng ồn

Biện pháp hạn chế
a. Lắp đặt các thiết bị lọc khí cho các nhà máy
b. Sử dụng nhiều năng lượng mới không sinh ra khí thải
c. Tạo bể lắng và lọc nước thải
d. xây dựng nhà máy xử lí rác thải
e. Chôn lấp và đốt cháy rác một cách khoa học
g. Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học để dự báo và tìm biện pháp phòng
tránh
h. Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ
dùng...
i. Xây dựng công viên xanh, trồng cây
k. Giáo dục để nâng cao ý thức cho mọi người về ô nhiễm và cách phòng
chống.
l. Xây dựng noi quản lí thật chặt chẽ các chất gây nguy hiểm cao.
m. Kết hợp ủ phân động vật trước khi sử dụng để sản xuất khí sinh học
n. Sản xuất lương thực thực phẩm an toàn
o. Xây dựng các nhà máy xí nghệp ở xa khu dân cư
p. Hạn chế gây tiếng ồn của các phương tiện giao thông

Một số hình ảnh về hậu quả do ô nhiễm do thuốc BVTV

Tác dụng hạn chế
1. Ô nhiễm không khí
2. Ô nhiễm nguồn nước
3. Ô nhiễm do thuốc
BVTV, hóa chất
4 . Ô nhiễm do chất thải
rắn
5. Ô nhiễm do chất
phóng xạ
6. Ô nhiễm do tác nhân
sinh học
7. Ô nhiễm do hoạt động
tự nhiên thiên tai
8. Ô nhiễm tiếng ồn

Biện pháp hạn chế

a. Lắp đặt các thiết bị lọc khí cho các nhà máy
b. Sử dụng nhiều năng lượng mới không sinh ra khí thải
c. Tạo bể lắng và lọc nước thải
d. xây dựng nhà máy xử lí rác thải
e. Chôn lấp và đốt cháy rác một cách khoa học
g. Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học để dự báo và tìm biện pháp phòng
tránh
h. Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ
dùng...
i. Xây dựng công viên xanh, trồng cây
k. Giáo dục để nâng cao ý thức cho mọi người về ô nhiễm và cách
phòng chống.
l. Xây dựng noi quản lí thật chặt chẽ các chất gây nguy hiểm cao.
m. Kết hợp ủ phân động vật trước khi sử dụng để sản xuất khí sinh học
n. Sản xuất lương thực thực phẩm an toàn
o. Xây dựng các nhà máy xí nghệp ở xa khu dân cư
p. Hạn chế gây tiếng ồn của các phương tiện giao thông

Tác dụng hạn chế
1. Ô nhiễm không khí
2. Ô nhiễm nguồn nước
3. Ô nhiễm do thuốc
BVTV, hóa chất
4 . Ô nhiễm do chất thải
rắn
5. Ô nhiễm do chất
phóng xạ
6. Ô nhiễm do tác nhân
sinh học
7. Ô nhiễm do hoạt động
tự nhiên thiên tai
8. Ô nhiễm tiếng ồn

Biện pháp hạn chế

a. Lắp đặt các thiết bị lọc khí cho các nhà máy
b. Sử dụng nhiều năng lượng mới không sinh ra khí thải
c. Tạo bể lắng và lọc nước thải
d. xây dựng nhà máy xử lí rác thải
e. Chôn lấp và đốt cháy rác một cách khoa học
g. Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học để dự báo và tìm biện pháp phòng
tránh
h. Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ
dùng...
i. Xây dựng công viên xanh, trồng cây
k. Giáo dục để nâng cao ý thức cho mọi người về ô nhiễm và cách
phòng chống.
l. Xây dựng noi quản lí thật chặt chẽ các chất gây nguy hiểm cao.
m. Kết hợp ủ phân động vật trước khi sử dụng để sản xuất khí sinh học
n. Sản xuất lương thực thực phẩm an toàn
o. Xây dựng các nhà máy xí nghệp ở xa khu dân cư
p. Hạn chế gây tiếng ồn của các phương tiện giao thông

Nhà máy điện nguyên tử

Tác dụng hạn chế
1. Ô nhiễm không khí
2. Ô nhiễm nguồn nước
3. Ô nhiễm do thuốc
BVTV, hóa chất
4 . Ô nhiễm do chất thải
rắn
5. Ô nhiễm do chất
phóng xạ
6. Ô nhiễm do tác nhân
sinh học
7. Ô nhiễm do hoạt động
tự nhiên thiên tai
8. Ô nhiễm tiếng ồn

Biện pháp hạn chế

a. Lắp đặt các thiết bị lọc khí cho các nhà máy
b. Sử dụng nhiều năng lượng mới không sinh ra khí thải
c. Tạo bể lắng và lọc nước thải
d. xây dựng nhà máy xử lí rác thải
e. Chôn lấp và đốt cháy rác một cách khoa học
g. Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học để dự báo và tìm biện pháp phòng
tránh
h. Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ
dùng...
i. Xây dựng công viên xanh, trồng cây
k. Giáo dục để nâng cao ý thức cho mọi người về ô nhiễm và cách
phòng chống.
l. Xây dựng noi quản lí thật chặt chẽ các chất gây nguy hiểm cao.
m. Kết hợp ủ phân động vật trước khi sử dụng để sản xuất khí sinh học
n. Sản xuất lương thực thực phẩm an toàn
o. Xây dựng các nhà máy xí nghệp ở xa khu dân cư
p. Hạn chế gây tiếng ồn của các phương tiện giao thông

Tác dụng hạn chế
1. Ô nhiễm không khí
2. Ô nhiễm nguồn nước
3. Ô nhiễm do thuốc
BVTV, hóa chất
4 . Ô nhiễm do chất thải
rắn
5. Ô nhiễm do chất
phóng xạ
6. Ô nhiễm do tác nhân
sinh học
7. Ô nhiễm do hoạt động
tự nhiên thiên tai
8. Ô nhiễm tiếng ồn

Biện pháp hạn chế

a. Lắp đặt các thiết bị lọc khí cho các nhà máy
b. Sử dụng nhiều năng lượng mới không sinh ra khí thải
c. Tạo bể lắng và lọc nước thải
d. xây dựng nhà máy xử lí rác thải
e. Chôn lấp và đốt cháy rác một cách khoa học
g. Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học để dự báo và tìm biện pháp phòng
tránh
h. Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ
dùng...
i. Xây dựng công viên xanh, trồng cây
k. Giáo dục để nâng cao ý thức cho mọi người về ô nhiễm và cách
phòng chống.
l. Xây dựng noi quản lí thật chặt chẽ các chất gây nguy hiểm cao.
m. Kết hợp ủ phân động vật trước khi sử dụng để sản xuất khí sinh học
n. Sản xuất lương thực thực phẩm an toàn
o. Xây dựng các nhà máy xí nghệp ở xa khu dân cư
p. Hạn chế gây tiếng ồn của các phương tiện giao thông

Tác dụng hạn chế
1. Ô nhiễm không khí
2. Ô nhiễm nguồn nước
3. Ô nhiễm do thuốc
BVTV, hóa chất
4 . Ô nhiễm do chất thải
rắn
5. Ô nhiễm do chất
phóng xạ
6. Ô nhiễm do tác nhân
sinh học
7. Ô nhiễm do hoạt động
tự nhiên thiên tai
8. Ô nhiễm tiếng ồn

Biện pháp hạn chế

Biện pháp hạn chế

a. Lắp đặt các thiết bị lọc khí cho các nhà máy
b. Sử dụng nhiều năng lượng mới không sinh ra khí thải
c. Tạo bể lắng và lọc nước thải
d. xây dựng nhà máy xử lí rác thải
e. Chôn lấp và đốt cháy rác một cách khoa học
g. Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học để dự báo và tìm biện pháp phòng
tránh
h. Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ
dùng...
i. Xây dựng công viên xanh, trồng cây
k. Giáo dục để nâng cao ý thức cho mọi người về ô nhiễm và cách
phòng chống.
l. Xây dựng noi quản lí thật chặt chẽ các chất gây nguy hiểm cao.
m. Kết hợp ủ phân động vật trước khi sử dụng để sản xuất khí sinh học
n. Sản xuất lương thực thực phẩm an toàn
o. Xây dựng các nhà máy xí nghệp ở xa khu dân cư
p. Hạn chế gây tiếng ồn của các phương tiện giao thông
468x90
 
Gửi ý kiến