Tìm kiếm Bài giảng
CTST - Bài 17. Tế bào

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thắng
Ngày gửi: 15h:28' 11-09-2024
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 614
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thắng
Ngày gửi: 15h:28' 11-09-2024
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 614
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP!
Môn: Khoa học tự nhiên
Lớp: 6
- Em hãy chỉ tranh và trình bày hình dạng của các
tế bào trong hình trên?
- Hãy nhận xét về kích thước của các tế bào đó?
CHỦ ĐỀ 6: TẾ BÀO – ĐƠN VỊ CƠ SỞ CỦA SỰ SỐNG
Tiết 42- Bài 17: TẾ BÀO (Tiếp theo)
Tiết 42- Bài 17: TẾ BÀO (Tiếp theo)
I. Khái quát chung về tế bào:
1. Đặc điểm của tế bào:
2. Các thành phần chính của tế bào:
TẾ BÀO NHÂN
SƠ
TẾ BÀO NHÂN
THỰC
Quan sát hình 17.4, 17.5 hoàn thành nội dung phiếu học
tập
Phiếu học tập số 1.
Thời gian: 3 phút
SO SÁNH CẤU TẠO
TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
+ Giống nhau:
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
+ Khác nhau:
ĐÁP ÁN: Phiếu học tập số 1.
SO SÁNH CẤU TẠO
TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
+ Giống nhau:
Đều có: 1. Màng tế bào; 2. Chất tế bào
+ Khác nhau:
Tế bào nhân sơ
- Chỉ có vùng nhân.
Tế bào nhân thực
- Có nhân tế bào chính thức.
Tiết 42- Bài 17: TẾ BÀO (Tiếp theo)
I. Khái quát chung về tế bào:
2. Các thành phần chính của tế bào:
Quan sát hình 17.5 hoàn thành nội dung
phiếu học tậpPhiếu học tập số 2.
Thời gian: 3 phút
1. So sánh cấu tạo của tế bào thực vật với tế bào động vật :
+ Giống nhau:
................................................................................................................
................................................................................................................
+ Khác nhau:
Tế bào TV
Tế bào ĐV
Câu 2. Tại sao thực vật có khả năng
quang hợp?
Quan sát hình 17.5 hoàn thành nội dung phiếu học tập
Phiếu học tập số 2.
Thời gian: 3 phút
1. So sánh cấu tạo của tế bào thực vật với tế bào động vật
+ Giống nhau:
- Đều là tế bào nhân thực
- Cấu tạo gồm 3 phần : màng tế bào , chất tế bào và nhân.
+ Khác nhau:
Tế bào TV
Tế bào ĐV
- Có thành tế bào . - Không có thành tế bào .
- Có lục lạp .
- Không có lục
lạp .
Câu 2. Tại sao thực vật có khả năng
quang hợp?
- Thực vật có bào quan lục lạp nên có
khả năng quang hợp.
Phiếu học tập số 3.
Thời gian:2 phút
Hãy xác định chức năng các thành phần cấu tạo nên các
tế bào bằng cách ghép thông tin cột A và cột B rồi ghi
vào cột trả lời.
CỘT A(Thành
phần)
CỘT B(Chức năng)
1.Màng tế bào A) Chứa vật chất di truyền, điều khiển
mọi hoạt động sống của tế bào.
2.Chất tế bào
B) Bảo vệ và kiểm soát các chất đi
vào, đi ra khỏi tế bào.
3.Nhân tế bào C) Chứa các bào quan, là nơi diễn ra
(vùng nhân)
các hoạt động sống của tế bào.
Trả lời
ĐÁP ÁN
Phiếu học tập số 3
CỘT A(Thành
phần)
CỘT B(Chức năng)
Trả lời
1.Màng tế bào
A) Chứa vật chất di truyền, điều
khiển mọi hoạt động sống của tế
bào.
1-B
2.Chất tế bào
B) Bảo vệ và kiểm soát các chất
đi vào, đi ra khỏi tế bào.
2-C
3.Nhân tế bào
(vùng nhân)
C) Chứa các bào quan, là nơi diễn
ra các hoạt động sống của tế bào.
3-A
Tiết 42- Bài 17: TẾ BÀO (Tiếp theo)
2. Các thành phần chính của tế bào:
Tế bào được có cấu tạo từ 3
thành phần chính :
- Màng tế bào : bảo vệ và kiểm
soát các chất đi vào và đi ra
khỏi tế bào;
- Chất tế bào chứa các bào
quan: là nơi diễn ra các hoạt
động sống của tế bào;
- Nhân hoặc vùng nhân (ở tế
bào nhân sơ) : chứa vật chất di
truyền, điều khiển mọi hoạt
động sống của tế bào
LUYỆN TẬP
Câu 1. Chức năng của màng tế bào là
A) chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động
sống của tế bào.
B) bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.
C) chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống
của tế bào.
D) tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.
Câu 2. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt
động của tế bào
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 3: Đặc điểm của tế bào nhân thực là
A. có thành tế bào.
B. có chất tế bào
C. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
D. có lục lạp.
Câu 4: Tế bào động vật khác tế bào thực vật ở điểm
nào?
A. Đa số không có thành tế bào
B. Đa số không có ti thể
C. Nhân tế bào chưa hoàn chỉnh
D. Có chứa lục lạp
Câu 5: Lục lạp ở tế bào thực vật có chức năng gì?
A. Tổng hợp protein
B. Lưu trữ thông tin di truyền
C. Kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào
D. Tiến hành quang hợp
Tiết 42- Bài 17: TẾ BÀO (Tiếp theo)
12
3
2
3
DẶN DÒ
- Về nhà học bài, trả lời câu hỏi SGK.
- Chuẩn bị trước
của tế bào
phần 3: Sự lớn lên và sinh sản
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP!
Môn: Khoa học tự nhiên
Lớp: 6
- Em hãy chỉ tranh và trình bày hình dạng của các
tế bào trong hình trên?
- Hãy nhận xét về kích thước của các tế bào đó?
CHỦ ĐỀ 6: TẾ BÀO – ĐƠN VỊ CƠ SỞ CỦA SỰ SỐNG
Tiết 42- Bài 17: TẾ BÀO (Tiếp theo)
Tiết 42- Bài 17: TẾ BÀO (Tiếp theo)
I. Khái quát chung về tế bào:
1. Đặc điểm của tế bào:
2. Các thành phần chính của tế bào:
TẾ BÀO NHÂN
SƠ
TẾ BÀO NHÂN
THỰC
Quan sát hình 17.4, 17.5 hoàn thành nội dung phiếu học
tập
Phiếu học tập số 1.
Thời gian: 3 phút
SO SÁNH CẤU TẠO
TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
+ Giống nhau:
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
+ Khác nhau:
ĐÁP ÁN: Phiếu học tập số 1.
SO SÁNH CẤU TẠO
TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
+ Giống nhau:
Đều có: 1. Màng tế bào; 2. Chất tế bào
+ Khác nhau:
Tế bào nhân sơ
- Chỉ có vùng nhân.
Tế bào nhân thực
- Có nhân tế bào chính thức.
Tiết 42- Bài 17: TẾ BÀO (Tiếp theo)
I. Khái quát chung về tế bào:
2. Các thành phần chính của tế bào:
Quan sát hình 17.5 hoàn thành nội dung
phiếu học tậpPhiếu học tập số 2.
Thời gian: 3 phút
1. So sánh cấu tạo của tế bào thực vật với tế bào động vật :
+ Giống nhau:
................................................................................................................
................................................................................................................
+ Khác nhau:
Tế bào TV
Tế bào ĐV
Câu 2. Tại sao thực vật có khả năng
quang hợp?
Quan sát hình 17.5 hoàn thành nội dung phiếu học tập
Phiếu học tập số 2.
Thời gian: 3 phút
1. So sánh cấu tạo của tế bào thực vật với tế bào động vật
+ Giống nhau:
- Đều là tế bào nhân thực
- Cấu tạo gồm 3 phần : màng tế bào , chất tế bào và nhân.
+ Khác nhau:
Tế bào TV
Tế bào ĐV
- Có thành tế bào . - Không có thành tế bào .
- Có lục lạp .
- Không có lục
lạp .
Câu 2. Tại sao thực vật có khả năng
quang hợp?
- Thực vật có bào quan lục lạp nên có
khả năng quang hợp.
Phiếu học tập số 3.
Thời gian:2 phút
Hãy xác định chức năng các thành phần cấu tạo nên các
tế bào bằng cách ghép thông tin cột A và cột B rồi ghi
vào cột trả lời.
CỘT A(Thành
phần)
CỘT B(Chức năng)
1.Màng tế bào A) Chứa vật chất di truyền, điều khiển
mọi hoạt động sống của tế bào.
2.Chất tế bào
B) Bảo vệ và kiểm soát các chất đi
vào, đi ra khỏi tế bào.
3.Nhân tế bào C) Chứa các bào quan, là nơi diễn ra
(vùng nhân)
các hoạt động sống của tế bào.
Trả lời
ĐÁP ÁN
Phiếu học tập số 3
CỘT A(Thành
phần)
CỘT B(Chức năng)
Trả lời
1.Màng tế bào
A) Chứa vật chất di truyền, điều
khiển mọi hoạt động sống của tế
bào.
1-B
2.Chất tế bào
B) Bảo vệ và kiểm soát các chất
đi vào, đi ra khỏi tế bào.
2-C
3.Nhân tế bào
(vùng nhân)
C) Chứa các bào quan, là nơi diễn
ra các hoạt động sống của tế bào.
3-A
Tiết 42- Bài 17: TẾ BÀO (Tiếp theo)
2. Các thành phần chính của tế bào:
Tế bào được có cấu tạo từ 3
thành phần chính :
- Màng tế bào : bảo vệ và kiểm
soát các chất đi vào và đi ra
khỏi tế bào;
- Chất tế bào chứa các bào
quan: là nơi diễn ra các hoạt
động sống của tế bào;
- Nhân hoặc vùng nhân (ở tế
bào nhân sơ) : chứa vật chất di
truyền, điều khiển mọi hoạt
động sống của tế bào
LUYỆN TẬP
Câu 1. Chức năng của màng tế bào là
A) chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động
sống của tế bào.
B) bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.
C) chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống
của tế bào.
D) tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.
Câu 2. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt
động của tế bào
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 3: Đặc điểm của tế bào nhân thực là
A. có thành tế bào.
B. có chất tế bào
C. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
D. có lục lạp.
Câu 4: Tế bào động vật khác tế bào thực vật ở điểm
nào?
A. Đa số không có thành tế bào
B. Đa số không có ti thể
C. Nhân tế bào chưa hoàn chỉnh
D. Có chứa lục lạp
Câu 5: Lục lạp ở tế bào thực vật có chức năng gì?
A. Tổng hợp protein
B. Lưu trữ thông tin di truyền
C. Kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào
D. Tiến hành quang hợp
Tiết 42- Bài 17: TẾ BÀO (Tiếp theo)
12
3
2
3
DẶN DÒ
- Về nhà học bài, trả lời câu hỏi SGK.
- Chuẩn bị trước
của tế bào
phần 3: Sự lớn lên và sinh sản
 









Các ý kiến mới nhất