Tập 1 - Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung - Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Hảo
Ngày gửi: 08h:52' 13-09-2024
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 203
Nguồn:
Người gửi: Hà Hảo
Ngày gửi: 08h:52' 13-09-2024
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Bài 2: Tia số, số liền trước, số liền sau.(tiết 1)
GV: HÀ HẢO
Khởi động
62
3
60
?
2
?
4
5
TIA SỐ, SỐ LIỀN TRƯỚC,
SỐ LIỀN SAU
Sách Toán_trang 10
a)
A! Các quả
táo ghi số từ
0 đến 10.
Sắp xếp các
số này như
thế nào nhỉ?
Rô-bốt đã sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn như
hình sau:
Đây là tia số.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Trên tia số:
• Số 0 ở vạch đầu tiên, là số bé nhất.
• Mỗi số lớn hơn các số ở bên trái nó và bé hơn các số ở
bên phải nó.
Nhận
Trên
So sánh
xét
tia số,
về
sốsố
vạch
0 với
bên
đầu
các
tráitiên
số
và còn
là
bên
vạch
lại
phải
và
chỉ
của
nhận
sốcác
mấy?
xét.
số.
b)
0
1
2
3
4
5
6
7
Số liền trước của 4 là 3.
Số liền sau của 4 là 5.
8
9
10
0
1
2
3
4
5
6
7
8
Số liền trước của 9 là ….
8.
Số liền sau của 9 là ….
10.
9
10
1 Số?
a)
0
1
2
3
4
?
5
?
6
?
7
?
8
9
?
10
b)
10 11 12 13
? 14
? 15
? 16
? 17 18 19
? 20
2 Mỗi quả bóng ứng với vạch nào trên tia số?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11 12 13 14 15 16
17 18
3 Đ, S ?
a) Số liền trước của 16 là 15.
b) Số liền trước của 16 là 17.
c) Số liền sau của 18 là 17.
d) Số liền sau của 18 là 19.
e) Số liền trước của 1 là 0.
g) Số liền sau của 1 là 2.
1
6
2
3
ho HS chọn con virus bất kì.
ck vào con virus để đi đến câu hỏi. Tại slide có câu hỏi,
ào từng đáp án A B để xem đáp án.
ng câu hỏi, GV click vào mũi tên để quay về slide này.
ề slide này, con virus đó đã bị tiêu diệt.
5
vào mũi tên dưới góc để đi đến phần tiếp theo của bài
extBox này đi sau khi thầy cô đã hiểu cách chơi.
4
a) Số liền trước của 16 là 15.
A. Đúng
B. Sai
b) Số liền trước của 16 là 17.
A. Đúng
B. Sai
c) Số liền sau của 18 là 17.
A. Đúng
B. Sai
d) Số liền sau của 18 là 19.
A. Đúng
B. Sai
e) Số liền trước của 1 là 0.
A. Đúng
B. Sai
g) Số liền sau của 1 là 2.
A. Đúng
B. Sai
3 Đ, S ?
a) Số liền trước của 16 là 15. Đ
c) Số liền trước của 16 là 17. S
c) Số liền sau của 18 là 17.
S
d) Số liền sau của 18 là 19.
Đ
e) Số liền trước của 1 là 0.
Đ
e) Số liền sau của 1 là 2.
Đ
Củng cố
1
Xem lại bài đã học
2
Dặn dò
3
Hoàn thành bài …
Chuẩn bị: Toán Luyện tập (tr.11)
Người soạn
: Phan Thị Linh
Năm sinh
: 1990
Đơn vị công tác : Trường TH và THCS FPT
SĐT
: 0916.604.268
Mail
: linhpt33@fe.edu.vn
Thân chào Quý Thầy Cô!
Người soạn rất mong nhận được phản hồi và góp ý từ Quý Thầy Cô để bộ
giáo án ppt được hoàn thiện hơn.
Mọi thông tin phản hồi mong được QTC gửi về:
+ Zalo: 0916.604.268
* Thầy cô có thể liên hệ khi cần được hỗ trợ soạn giáo án điện tử.
Bài 2: Tia số, số liền trước, số liền sau.(tiết 1)
GV: HÀ HẢO
Khởi động
62
3
60
?
2
?
4
5
TIA SỐ, SỐ LIỀN TRƯỚC,
SỐ LIỀN SAU
Sách Toán_trang 10
a)
A! Các quả
táo ghi số từ
0 đến 10.
Sắp xếp các
số này như
thế nào nhỉ?
Rô-bốt đã sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn như
hình sau:
Đây là tia số.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Trên tia số:
• Số 0 ở vạch đầu tiên, là số bé nhất.
• Mỗi số lớn hơn các số ở bên trái nó và bé hơn các số ở
bên phải nó.
Nhận
Trên
So sánh
xét
tia số,
về
sốsố
vạch
0 với
bên
đầu
các
tráitiên
số
và còn
là
bên
vạch
lại
phải
và
chỉ
của
nhận
sốcác
mấy?
xét.
số.
b)
0
1
2
3
4
5
6
7
Số liền trước của 4 là 3.
Số liền sau của 4 là 5.
8
9
10
0
1
2
3
4
5
6
7
8
Số liền trước của 9 là ….
8.
Số liền sau của 9 là ….
10.
9
10
1 Số?
a)
0
1
2
3
4
?
5
?
6
?
7
?
8
9
?
10
b)
10 11 12 13
? 14
? 15
? 16
? 17 18 19
? 20
2 Mỗi quả bóng ứng với vạch nào trên tia số?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11 12 13 14 15 16
17 18
3 Đ, S ?
a) Số liền trước của 16 là 15.
b) Số liền trước của 16 là 17.
c) Số liền sau của 18 là 17.
d) Số liền sau của 18 là 19.
e) Số liền trước của 1 là 0.
g) Số liền sau của 1 là 2.
1
6
2
3
ho HS chọn con virus bất kì.
ck vào con virus để đi đến câu hỏi. Tại slide có câu hỏi,
ào từng đáp án A B để xem đáp án.
ng câu hỏi, GV click vào mũi tên để quay về slide này.
ề slide này, con virus đó đã bị tiêu diệt.
5
vào mũi tên dưới góc để đi đến phần tiếp theo của bài
extBox này đi sau khi thầy cô đã hiểu cách chơi.
4
a) Số liền trước của 16 là 15.
A. Đúng
B. Sai
b) Số liền trước của 16 là 17.
A. Đúng
B. Sai
c) Số liền sau của 18 là 17.
A. Đúng
B. Sai
d) Số liền sau của 18 là 19.
A. Đúng
B. Sai
e) Số liền trước của 1 là 0.
A. Đúng
B. Sai
g) Số liền sau của 1 là 2.
A. Đúng
B. Sai
3 Đ, S ?
a) Số liền trước của 16 là 15. Đ
c) Số liền trước của 16 là 17. S
c) Số liền sau của 18 là 17.
S
d) Số liền sau của 18 là 19.
Đ
e) Số liền trước của 1 là 0.
Đ
e) Số liền sau của 1 là 2.
Đ
Củng cố
1
Xem lại bài đã học
2
Dặn dò
3
Hoàn thành bài …
Chuẩn bị: Toán Luyện tập (tr.11)
Người soạn
: Phan Thị Linh
Năm sinh
: 1990
Đơn vị công tác : Trường TH và THCS FPT
SĐT
: 0916.604.268
: linhpt33@fe.edu.vn
Thân chào Quý Thầy Cô!
Người soạn rất mong nhận được phản hồi và góp ý từ Quý Thầy Cô để bộ
giáo án ppt được hoàn thiện hơn.
Mọi thông tin phản hồi mong được QTC gửi về:
+ Zalo: 0916.604.268
* Thầy cô có thể liên hệ khi cần được hỗ trợ soạn giáo án điện tử.
 







Các ý kiến mới nhất