Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My new school. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hồng vân
Ngày gửi: 14h:33' 25-09-2024
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích: 1 người (nguyễn thị hồng vân)
UNIT 1: MY NEW SCHOOL
Lesson 1: Getting Started

A
SPECI
AL
DAY

Table of contents
I

II

Vocabular
y

Tasks

I

Vocabul
ary

Special
Đặc
(adj)
biệt

This is a special egg.

(Đây là một quả trứng đặc
biệt.)

Ready (adj)
Sẵn
sàng
Are you ready?

(Bạn đã sẵn sàng chưa?)

New (adj)
Mới
This is my new bag.

(Đây là cặp mới của tôi.)

Meet (V)
Gặp
Nice to meet you.

(Rất vui được gặp bạn.)

School (N)
Trường
học
This is my school.

(Đây là trường học của tôi.)

Heavy (adj)
Nặng
The box is very heavy.
(Cái hộp rất nặng.)

Smart (adj)
Thông
minh
You look smart.

(Bạn trông thông minh đấy.)

Uniform
Đồng
(N)
phục

Let me put on my
uniform.

(Để tôi mặc đồng phục.)

Subjects
Môn
(N)học
Math and English are my
favourite subjects.

(Môn học yêu thích của bạn là
gì?)

Wearing
Mặc
(adj)
He is wearing, a school
uniform.

(Anh ấy đang mặc đồng phục học
sinh.)

History (N)
Lịch Sử
I like to study History.
(Tôi thích học Lịch Sử.)

Calculator
Máy
(N)tính
I have a calculator.
(Tôi có một máy tính.)

Rubber (N)
Cục tẩy
I see a rubber.

(Tôi thấy một cục tẩy.)

Pencil case
Hộp
(N)bút
I have a new pencil case.
(Tôi có một hộp bút mới.)

THE
MEMORY
GAME

Calculator
Máy
(N)tính

Smart (adj)
Thông
minh

Uniform
Đồng
(N)
phục

Special
Đặc
(adj)
biệt

Heavy (adj)
Nặng

II
Tasks

Ex 1: Listen and read.

Ex 1: Listen and read.
(Loud knock)
Phong: 
Hi, Vy.
Vy:  Hi, Phong! Are you ready?
Phong: 
Just a minute.
Vy:  Oh, this is Duy, my new friend.
Phong: 
Hi, Duy. Nice to meet you.
Duy:  Hi, Phong. I live near here, and we go to
the same school!
Phong: 
Good. Hmm, your school bag
looks heavy.
Duy:  Yes! I have new books, and we have new
subjects to study.
Phong: 
And a new uniform, Duy! You look

Ex 2: Read the
conversation again and
tick T (True) or F
(False).

T

1. Vy, Phong, and Duy go to the
same school.
2. Duy is Phong's friend.
3. Phong says Duy looks smart in his
uniform.
4. They have new subjects to study.
5. Phong is wearing a school uniform.

F







g
o

Ex 3: Write ONE word from the
box in each gap.
subje
cts

ha
s

we
ar

1. Students _______ their uniforms on
Monday.
2. Vy _____ a new friend, Duy.
3. - Do Phong, Vy, and Duy _____ to the
same school?
- Yes, they do.
4. Students always look smart in their

unifor
ms

Ex 4: Match the words with
the school things. Then
listen and repeat.
1. school bag
2. compass
3. pencil
sharpener
4. rubber
5. pencil case
6. calculator

THANK
YOU!
 
Gửi ý kiến