Tìm kiếm Bài giảng
CD - Bài 14. Phân loại thế giới sống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự lam
Người gửi: Nguyễn Ngọc Trúc
Ngày gửi: 09h:37' 16-10-2024
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 24
Nguồn: tự lam
Người gửi: Nguyễn Ngọc Trúc
Ngày gửi: 09h:37' 16-10-2024
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN
Môn học: KHTN - Lớp: 6
Thời gian thực hiện: 4 tiết ( từ tiết 19- 22)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Sau khi học xong bài này HS:
- Quan sát hình ảnh mô tả được hình dạng, cấu tạo đơn giản của virus, vi khuẩn.
- Phân biệt được virus và vi khuẩn.
- Nêu được sự đa dạng về hình thái của vi khuẩn.
- Nêu được một số bệnh do virus, bệnh do vi khuẩn gây nên và cách phòng, chống bệnh do virus và vi khuẩn.
- Vận dụng được hiểu biết về virus và vi khuẩn để giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn.
2. Năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực KHTN: Hình thành, phát triển biểu hiện của các năng lực:
+ Nhận biết và nêu được tên các sự vật, hiện tượng, khái niệm, quy luật, quá trình tự nhiên.
+ So sánh, phân loại, lựa chọn được các sự vật, hiện tượng, quá trình tự nhiên theo các tiêu chí khác nhau.
3. Phẩm chất: Hình thành và phát triển phẩm chất trung thực.
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN PHÒNG HỌC
TRỰC TUYẾN
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
1. Hình dạng cấu tạo của vi khuẩn .
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
Việc sử dụng các loại
thức ăn ôi thiu đó sẽ có
tác hại gì?
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
Quan sát hình 25.1, em có nhận xét gì về hình dạng của các loại vi
khuẩn, lấy ví dụ?
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
1. Hình dạng cấu tạo của vi khuẩn .
- Hình dạng vi khuẩn: Đa số vi khuẩn có dạng
hình que (trực khuẩn lị), hình cầu ( tụ cầu
khuẩn), hình hạt, hình chuỗi hạt,...
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
Vi khuẩn trong nước
Vi khuẩn trong đất
Vi khuẩn trong
cơ thể sinh vật
Vi khuẩn trong
thức ăn
Tìm hiểu thông tin về sự phân
bố của vi khuẩn trong tự
nhiên. Em có nhận xét gì về
môi trường sống của vi khuẩn?
Lấy ví dụ.
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
1. Hình dạng cấu tạo của vi khuẩn .
- Hình dạng vi khuẩn: Đa số vi khuẩn có dạng
hình que (trực khuẩn lị), hình cầu ( tụ cầu
khuẩn), hình hạt, hình chuỗi hạt,...
- Trong tự nhiên vi khuẩn phân bố khắp mọi nơi
và thường với số lượng lớn
1. Màng tế bào
2. Chất tế bào
3. Vùng nhân
4. Thành tế bào
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
1. ĐẶC ĐIỂM CỦA VI KHUẨN
Cấu tạo của vi khuẩn gồm các thành phần: thành tế bào,
màng tế bào, chất tế bào và vùng nhân. Một số vi khuẩn có
thể có lông bơi hoặc roi bơi để di chuyển.
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
1. Hình dạng cấu tạo của vi khuẩn .
- Hình dạng vi khuẩn: Đa số vi khuẩn có dạng
hình que (trực khuẩn lị), hình cầu ( tụ cầu
khuẩn), hình hạt, hình chuỗi hạt,...
- Trong tự nhiên vi khuẩn phân bố khắp mọi nơi
và thường với số lượng lớn
- Cấu tạo của vi khuẩn gồm các thành phần:
thành tế bào, màng tế bào, chất tế bào và vùng
nhân. Một số vi khuẩn có thể có lông bơi hoặc
roi bơi để di chuyển.
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
Virus chưa có cấu tạo tế bào, vi khuẩn có cấu tạo tế bào nhân sơ.
LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG
Câu 1: Điền chú thích các bộ phận còn thiếu của tế bào vi
khuẩn dưới đây:
1………………………….
.
ĐÁP ÁN:
1. Vùng nhân
2. Thành tế bào
2…………………………..
LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG
Câu 4: Quan sát hình ảnh sau và cho biết đâu là vi khuẩn? Đâu là virus? Vì
sao em biết?
ĐÁP ÁN:
A. Virus (chưa có cấu
tạo tế bào)
B. Vi khuẩn (có cấu
tạo tế bào)
A
B
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN PHÒNG HỌC
TRỰC TUYẾN
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 21. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
1. Hình dạng cấu tạo của vi khuẩn .
2. Vai trò của vi khuẩn.
Lợi ích của vi khuẩn trong tự nhiên và đời sống con người
Tại sao ăn sữa chua hằng ngày có thể giúp chúng ta ăn cơm ngon miệng hơn?
Vì trong sữa chua có vi khuẩn Lactic, đây là vi khuẩn có lợi, hỗ trợ tiêu hóa.
Lợi ích của vi khuẩn trong tự nhiên và đời sống con người
- Vi khuẩn lên men một số thực phẩm như: rau, củ,
quả,
cá,...
- Ứngthịt,
dụng
vi khuẩn trong thực tiễn: chế biến thức ăn,
làm sữa chua, sản xuất kháng sinh,...
Lợi ích của vi khuẩn trong tự nhiên và đời sống con người
Lợi ích của vi khuẩn trong tự nhiên và đời sống con người
Lợi ích của vi khuẩn trong tự nhiên và đời sống con người
Trong cơ thể người có thể chứa đến hàng trăm nghìn tỉ
vi khuẩn. Vi khuẩn có lợi có số lượng rất lớn, giúp ức
chế vi khuẩn có hại, bảo vệ da, tăng cường miễm dịch,
hỗ trợ tiêu hóa,…
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 21. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
1. Hình dạng cấu tạo của vi khuẩn .
2. Vai trò của vi khuẩn.
- Dùng để chế biến các sản phẩm lên men (sữa
chua, phô mai, nươc tương…)
- Dùng trong công nghiệp làm phân bón vi sinh.
- Giúp động vật và con người tiêu hóa thức ăn.
TIẾT 21. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
1. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO VI KHUẨN
2. VAI TRÒ CỦA VI KHUẨN
Trong tự nhiên, vi khuẩn tham
gia vào quá trình phân huỷ
Quan sát hình, em hãy nêu vai
xác sinh vật chết, là một mắt
trò của vi khuẩn trong tự
xích trong chu trình tuần hoàn
nhiên.
vật chất của tự nhiên.
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 21. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
1. Hình dạng cấu tạo của vi khuẩn .
2. Vai trò của vi khuẩn.
- Dùng để chế biến các sản phẩm lên men (sữa
chua, phô mai, nươc tương…)
- Dùng trong công nghiệp làm phân bón vi sinh.
- Giúp động vật và con người tiêu hóa thức ăn.
- Giúp phân giải xác động thực vật, tăng độ
màu mỡ cho đất….
VD: vi khuẩn Lactic,
3. Tác hại của vi khuẩn .
Một số bệnh do vi khuẩn và các biện pháp phòng chống
Quan sát hình 25.5,25.6 và hoàn thành bảng
sau:
Têntheo
Bệnh mẫu Tác
nhân gây bệnh
Biểu hiện bệnh
Bệnh tiêu chảy Trực khuẩn đường ruột
?
Vi khuẩn lao
?
?
Một số bệnh do vi khuẩn và các biện pháp phòng chống
Quan sát hình 25.5,25.6 và hoàn thành bảng
theo mẫu sau:
Tên Bệnh
Tác nhân gây bệnh
Biểu hiện bệnh
Bệnh tiêu chảy Trực khuẩn đường ruột Buồn nôn, nôn, đau bụng, đau đầu, sốt, tiêu chảy.
Bệnh lao phổi Vi khuẩn lao
Ho ra máu, sốt, tức ngực, mệt mỏi,
sút cân.
TIẾT 21. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
Vi khuẩn Helicobacter pylori (HP) – Tác
nhân chính gây viêm loét dạ dày
Vi khuẩn Escherichia Coli (E coli) hay còn gọi là trực
khuẩn lỵ. Chúng thường sống ký sinh trong ruột người và
động vật. Hầu hết chúng đều là những vi khuẩn vô hại,
chỉ một số loài đặc biệt gây bệnh đường ruột như tiêu
chảy, đau bụng, sốt hoặc ngộ độc thức ăn.
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 21. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
1. Hình dạng cấu tạo của vi khuẩn .
2. Vai trò của vi khuẩn.
3. Tác hại của vi khuẩn .
- Vi khuẩn làm hỏng thức ăn
- Gây bệnh ở người và sinh vật
- Một số bệnh gây nên bởi vi khuẩn ở người: bệnh
lao, thương hàn, uốn ván, viêm phổi,...
- Cách bảo quản thức ăn: bảo quản lạnh trong tủ
lạnh, sấy khô, muối,…
VD: + Vi khuẩn Helicobacter pylori (HP) – Tác
nhân chính gây viêm loét dạ dày
+ Vi khuẩn Escherichia Coli (E coli) hay còn
gọi là trực khuẩn lỵ.gây bệnh đường ruột
như tiêu chảy, đau bụng, sốt hoặc ngộ độc
thức ăn.
LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG
Câu 2: Vi khuẩn nào sau đây là lợi khuẩn?
A. Vi khuẩn lao.
C. Trực khuẩn lị.
B. Trực khuẩn lactic.
D. Phẩy khuẩn tả.
LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG
Câu 3 : Vì sao thức ăn không bảo quản đúng cách lại bị ôi thiu?
ĐÁP ÁN:
Do các vi sinh vật trong đó có vi khuẩn xâm nhập để lấy chất dinh dưỡng,
làm hỏng thức ăn.
LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG
Câu 5: Nêu các vai trò của vi khuẩn.
ĐÁP ÁN:
Có lợi: phân hủy xác động,
thực vật và các chất thải; bổ
sung dinh dưỡng cho đất; giúp
chế biến và bảo quản thực
phẩm, dùng trong công nghệ
sinh học…
Có hại: gây ô nhiễm môi
trường, làm hỏng thức ăn, gây
bệnh cho các sinh vật…
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN PHÒNG HỌC
TRỰC TUYẾN
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
KTBC. - Kể tên một số lợi ích của vi khuẩn ? Cho ví dụ?
- Vi khuẩn có những tác hại gì ? VD?
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 22. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
III. PHÒNG BỆNH DO VIRUS VÀ VI
KHUẨN GÂY NÊN.
1. Phòng bệnh
Mở rộng
Chủng virus Corona được xác định trong một cuộc
điều tra ổ dịch bắt nguồn từ khu chợ lớn chuyên
bán hải sản và động vật ở Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc,
Trung Quốc.
Virus Corona mới gây viêm phổi cấp. Người mắc
bệnh viêm phổi do loại virus này gây ra có các biểu
hiện như ho, sốt và khó thở. Trong các trường hợp
nghiêm trọng, bệnh nhân còn suy yếu nội tạng.
Em hãy nêu con đường lan truyền bệnh
của virus Corona?Biểu hiện? Một số biện
pháp phòng chống bệnh do virus Corona
gây nên?
Một số bệnh do vi khuẩn và các biện pháp phòng chống
Phát quang bụi
rậm, vệ sinh môi
trường
Dùng kháng sinh
Rửa tay
Đeo khẩu trang
Hãy nêu một số biện pháp phòng chống bệnh do vi khuẩn gây ra.
Một số biện pháp phòng chống
bệnh do vi khuẩn gây ra.
- Vệ sinh môi trường sạch sẽ,
ăn uống hợp vệ sinh, ăn chín
uống sôi.
- Sử dụng thuốc kháng sinh
đúng bệnh, đúng cách để đạt
hiệu quả.
- Rửa tay trước khi ăn và sau
khi đi vệ sinh.
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 22. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
III. PHÒNG BỆNH DO VIRUS VÀ VI
KHUẨN GÂY NÊN.
1. Phòng bệnh
- Em cần làm gì để tránh bệnh cúm, bệnh quai bị?
- Văcxin là gì?
- Vệ sinh môi trường sống sạch sẽ.
- Em có biết mình đã được tiêm vawcxin phòng bệnh gì
- Ăn uống hợp vệ sinh, ăn chín uống sôi, đầy đủ dinh và tiêm khi nào không?
dưỡng.
- Sử dụng thuốc kháng sinh đúng bệnh, đúng cách để
đạt hiệu quả.
- Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.
- Thực hiện các biện pháp phòng tránh lây lan cộng
đồng: đeo khẩu trang, rửa ta thường xuyên, tránh tụ
tập đông người,...
- Tập thể dục nâng cao sức khoẻ.
2. Sử dụng vaccin ngăn ngừa các bệnh do vi
rut và vi khuẩn gấy nên
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 22. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
III. PHÒNG BỆNH DO VIRUS VÀ VI
KHUẨN GÂY NÊN.
1. Phòng bệnh
3. Sử dụng thuốc kháng sinh chống lại vi khuẩn gây bệnh
- Vệ sinh môi trường sống sạch sẽ.
- Ăn uống hợp vệ sinh, ăn chín uống sôi, đầy đủ dinh
dưỡng.
- Sử dụng thuốc kháng sinh đúng bệnh, đúng cách để
đạt hiệu quả.
- Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.
- Thực hiện các biện pháp phòng tránh lây lan cộng
đồng: đeo khẩu trang, rửa ta thường xuyên, tránh tụ
tập đông người,...
- Tập thể dục nâng cao sức khoẻ.
2. Sử dụng vaccin ngăn ngừa các bệnh do vi
rut và vi khuẩn gấy nên
- Khi sử dụng thuốc kháng sinh để điều trị các ệnh ở người,
chúngta cần lưu ý điều gì ?
LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG
Câu 6: Theo em, điều gì sẽ xảy ra nếu trong đất không có
vi khuẩn?
Trong đất không có
vi khuẩn thì xác sinh
vật sẽ không bị phân
hủy, chu trình tuần
hoàn vật chất trong tự
nhiên sẽ không thể
xảy ra.
BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN
Môn học: KHTN - Lớp: 6
Thời gian thực hiện: 4 tiết ( từ tiết 19- 22)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Sau khi học xong bài này HS:
- Quan sát hình ảnh mô tả được hình dạng, cấu tạo đơn giản của virus, vi khuẩn.
- Phân biệt được virus và vi khuẩn.
- Nêu được sự đa dạng về hình thái của vi khuẩn.
- Nêu được một số bệnh do virus, bệnh do vi khuẩn gây nên và cách phòng, chống bệnh do virus và vi khuẩn.
- Vận dụng được hiểu biết về virus và vi khuẩn để giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn.
2. Năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực KHTN: Hình thành, phát triển biểu hiện của các năng lực:
+ Nhận biết và nêu được tên các sự vật, hiện tượng, khái niệm, quy luật, quá trình tự nhiên.
+ So sánh, phân loại, lựa chọn được các sự vật, hiện tượng, quá trình tự nhiên theo các tiêu chí khác nhau.
3. Phẩm chất: Hình thành và phát triển phẩm chất trung thực.
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN PHÒNG HỌC
TRỰC TUYẾN
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
1. Hình dạng cấu tạo của vi khuẩn .
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
Việc sử dụng các loại
thức ăn ôi thiu đó sẽ có
tác hại gì?
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
Quan sát hình 25.1, em có nhận xét gì về hình dạng của các loại vi
khuẩn, lấy ví dụ?
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
1. Hình dạng cấu tạo của vi khuẩn .
- Hình dạng vi khuẩn: Đa số vi khuẩn có dạng
hình que (trực khuẩn lị), hình cầu ( tụ cầu
khuẩn), hình hạt, hình chuỗi hạt,...
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
Vi khuẩn trong nước
Vi khuẩn trong đất
Vi khuẩn trong
cơ thể sinh vật
Vi khuẩn trong
thức ăn
Tìm hiểu thông tin về sự phân
bố của vi khuẩn trong tự
nhiên. Em có nhận xét gì về
môi trường sống của vi khuẩn?
Lấy ví dụ.
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
1. Hình dạng cấu tạo của vi khuẩn .
- Hình dạng vi khuẩn: Đa số vi khuẩn có dạng
hình que (trực khuẩn lị), hình cầu ( tụ cầu
khuẩn), hình hạt, hình chuỗi hạt,...
- Trong tự nhiên vi khuẩn phân bố khắp mọi nơi
và thường với số lượng lớn
1. Màng tế bào
2. Chất tế bào
3. Vùng nhân
4. Thành tế bào
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
1. ĐẶC ĐIỂM CỦA VI KHUẨN
Cấu tạo của vi khuẩn gồm các thành phần: thành tế bào,
màng tế bào, chất tế bào và vùng nhân. Một số vi khuẩn có
thể có lông bơi hoặc roi bơi để di chuyển.
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
1. Hình dạng cấu tạo của vi khuẩn .
- Hình dạng vi khuẩn: Đa số vi khuẩn có dạng
hình que (trực khuẩn lị), hình cầu ( tụ cầu
khuẩn), hình hạt, hình chuỗi hạt,...
- Trong tự nhiên vi khuẩn phân bố khắp mọi nơi
và thường với số lượng lớn
- Cấu tạo của vi khuẩn gồm các thành phần:
thành tế bào, màng tế bào, chất tế bào và vùng
nhân. Một số vi khuẩn có thể có lông bơi hoặc
roi bơi để di chuyển.
TIẾT 20. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
Virus chưa có cấu tạo tế bào, vi khuẩn có cấu tạo tế bào nhân sơ.
LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG
Câu 1: Điền chú thích các bộ phận còn thiếu của tế bào vi
khuẩn dưới đây:
1………………………….
.
ĐÁP ÁN:
1. Vùng nhân
2. Thành tế bào
2…………………………..
LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG
Câu 4: Quan sát hình ảnh sau và cho biết đâu là vi khuẩn? Đâu là virus? Vì
sao em biết?
ĐÁP ÁN:
A. Virus (chưa có cấu
tạo tế bào)
B. Vi khuẩn (có cấu
tạo tế bào)
A
B
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN PHÒNG HỌC
TRỰC TUYẾN
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 21. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
1. Hình dạng cấu tạo của vi khuẩn .
2. Vai trò của vi khuẩn.
Lợi ích của vi khuẩn trong tự nhiên và đời sống con người
Tại sao ăn sữa chua hằng ngày có thể giúp chúng ta ăn cơm ngon miệng hơn?
Vì trong sữa chua có vi khuẩn Lactic, đây là vi khuẩn có lợi, hỗ trợ tiêu hóa.
Lợi ích của vi khuẩn trong tự nhiên và đời sống con người
- Vi khuẩn lên men một số thực phẩm như: rau, củ,
quả,
cá,...
- Ứngthịt,
dụng
vi khuẩn trong thực tiễn: chế biến thức ăn,
làm sữa chua, sản xuất kháng sinh,...
Lợi ích của vi khuẩn trong tự nhiên và đời sống con người
Lợi ích của vi khuẩn trong tự nhiên và đời sống con người
Lợi ích của vi khuẩn trong tự nhiên và đời sống con người
Trong cơ thể người có thể chứa đến hàng trăm nghìn tỉ
vi khuẩn. Vi khuẩn có lợi có số lượng rất lớn, giúp ức
chế vi khuẩn có hại, bảo vệ da, tăng cường miễm dịch,
hỗ trợ tiêu hóa,…
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 21. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
1. Hình dạng cấu tạo của vi khuẩn .
2. Vai trò của vi khuẩn.
- Dùng để chế biến các sản phẩm lên men (sữa
chua, phô mai, nươc tương…)
- Dùng trong công nghiệp làm phân bón vi sinh.
- Giúp động vật và con người tiêu hóa thức ăn.
TIẾT 21. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
1. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO VI KHUẨN
2. VAI TRÒ CỦA VI KHUẨN
Trong tự nhiên, vi khuẩn tham
gia vào quá trình phân huỷ
Quan sát hình, em hãy nêu vai
xác sinh vật chết, là một mắt
trò của vi khuẩn trong tự
xích trong chu trình tuần hoàn
nhiên.
vật chất của tự nhiên.
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 21. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
1. Hình dạng cấu tạo của vi khuẩn .
2. Vai trò của vi khuẩn.
- Dùng để chế biến các sản phẩm lên men (sữa
chua, phô mai, nươc tương…)
- Dùng trong công nghiệp làm phân bón vi sinh.
- Giúp động vật và con người tiêu hóa thức ăn.
- Giúp phân giải xác động thực vật, tăng độ
màu mỡ cho đất….
VD: vi khuẩn Lactic,
3. Tác hại của vi khuẩn .
Một số bệnh do vi khuẩn và các biện pháp phòng chống
Quan sát hình 25.5,25.6 và hoàn thành bảng
sau:
Têntheo
Bệnh mẫu Tác
nhân gây bệnh
Biểu hiện bệnh
Bệnh tiêu chảy Trực khuẩn đường ruột
?
Vi khuẩn lao
?
?
Một số bệnh do vi khuẩn và các biện pháp phòng chống
Quan sát hình 25.5,25.6 và hoàn thành bảng
theo mẫu sau:
Tên Bệnh
Tác nhân gây bệnh
Biểu hiện bệnh
Bệnh tiêu chảy Trực khuẩn đường ruột Buồn nôn, nôn, đau bụng, đau đầu, sốt, tiêu chảy.
Bệnh lao phổi Vi khuẩn lao
Ho ra máu, sốt, tức ngực, mệt mỏi,
sút cân.
TIẾT 21. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
Vi khuẩn Helicobacter pylori (HP) – Tác
nhân chính gây viêm loét dạ dày
Vi khuẩn Escherichia Coli (E coli) hay còn gọi là trực
khuẩn lỵ. Chúng thường sống ký sinh trong ruột người và
động vật. Hầu hết chúng đều là những vi khuẩn vô hại,
chỉ một số loài đặc biệt gây bệnh đường ruột như tiêu
chảy, đau bụng, sốt hoặc ngộ độc thức ăn.
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 21. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
1. Hình dạng cấu tạo của vi khuẩn .
2. Vai trò của vi khuẩn.
3. Tác hại của vi khuẩn .
- Vi khuẩn làm hỏng thức ăn
- Gây bệnh ở người và sinh vật
- Một số bệnh gây nên bởi vi khuẩn ở người: bệnh
lao, thương hàn, uốn ván, viêm phổi,...
- Cách bảo quản thức ăn: bảo quản lạnh trong tủ
lạnh, sấy khô, muối,…
VD: + Vi khuẩn Helicobacter pylori (HP) – Tác
nhân chính gây viêm loét dạ dày
+ Vi khuẩn Escherichia Coli (E coli) hay còn
gọi là trực khuẩn lỵ.gây bệnh đường ruột
như tiêu chảy, đau bụng, sốt hoặc ngộ độc
thức ăn.
LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG
Câu 2: Vi khuẩn nào sau đây là lợi khuẩn?
A. Vi khuẩn lao.
C. Trực khuẩn lị.
B. Trực khuẩn lactic.
D. Phẩy khuẩn tả.
LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG
Câu 3 : Vì sao thức ăn không bảo quản đúng cách lại bị ôi thiu?
ĐÁP ÁN:
Do các vi sinh vật trong đó có vi khuẩn xâm nhập để lấy chất dinh dưỡng,
làm hỏng thức ăn.
LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG
Câu 5: Nêu các vai trò của vi khuẩn.
ĐÁP ÁN:
Có lợi: phân hủy xác động,
thực vật và các chất thải; bổ
sung dinh dưỡng cho đất; giúp
chế biến và bảo quản thực
phẩm, dùng trong công nghệ
sinh học…
Có hại: gây ô nhiễm môi
trường, làm hỏng thức ăn, gây
bệnh cho các sinh vật…
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN PHÒNG HỌC
TRỰC TUYẾN
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
KTBC. - Kể tên một số lợi ích của vi khuẩn ? Cho ví dụ?
- Vi khuẩn có những tác hại gì ? VD?
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 22. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
III. PHÒNG BỆNH DO VIRUS VÀ VI
KHUẨN GÂY NÊN.
1. Phòng bệnh
Mở rộng
Chủng virus Corona được xác định trong một cuộc
điều tra ổ dịch bắt nguồn từ khu chợ lớn chuyên
bán hải sản và động vật ở Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc,
Trung Quốc.
Virus Corona mới gây viêm phổi cấp. Người mắc
bệnh viêm phổi do loại virus này gây ra có các biểu
hiện như ho, sốt và khó thở. Trong các trường hợp
nghiêm trọng, bệnh nhân còn suy yếu nội tạng.
Em hãy nêu con đường lan truyền bệnh
của virus Corona?Biểu hiện? Một số biện
pháp phòng chống bệnh do virus Corona
gây nên?
Một số bệnh do vi khuẩn và các biện pháp phòng chống
Phát quang bụi
rậm, vệ sinh môi
trường
Dùng kháng sinh
Rửa tay
Đeo khẩu trang
Hãy nêu một số biện pháp phòng chống bệnh do vi khuẩn gây ra.
Một số biện pháp phòng chống
bệnh do vi khuẩn gây ra.
- Vệ sinh môi trường sạch sẽ,
ăn uống hợp vệ sinh, ăn chín
uống sôi.
- Sử dụng thuốc kháng sinh
đúng bệnh, đúng cách để đạt
hiệu quả.
- Rửa tay trước khi ăn và sau
khi đi vệ sinh.
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 22. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
III. PHÒNG BỆNH DO VIRUS VÀ VI
KHUẨN GÂY NÊN.
1. Phòng bệnh
- Em cần làm gì để tránh bệnh cúm, bệnh quai bị?
- Văcxin là gì?
- Vệ sinh môi trường sống sạch sẽ.
- Em có biết mình đã được tiêm vawcxin phòng bệnh gì
- Ăn uống hợp vệ sinh, ăn chín uống sôi, đầy đủ dinh và tiêm khi nào không?
dưỡng.
- Sử dụng thuốc kháng sinh đúng bệnh, đúng cách để
đạt hiệu quả.
- Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.
- Thực hiện các biện pháp phòng tránh lây lan cộng
đồng: đeo khẩu trang, rửa ta thường xuyên, tránh tụ
tập đông người,...
- Tập thể dục nâng cao sức khoẻ.
2. Sử dụng vaccin ngăn ngừa các bệnh do vi
rut và vi khuẩn gấy nên
CHỦ ĐỀ 8. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (TT)
TIẾT 22. BÀI 16. VIRUS VÀ VI KHUẨN (TT)
II. VI KHUẨN
III. PHÒNG BỆNH DO VIRUS VÀ VI
KHUẨN GÂY NÊN.
1. Phòng bệnh
3. Sử dụng thuốc kháng sinh chống lại vi khuẩn gây bệnh
- Vệ sinh môi trường sống sạch sẽ.
- Ăn uống hợp vệ sinh, ăn chín uống sôi, đầy đủ dinh
dưỡng.
- Sử dụng thuốc kháng sinh đúng bệnh, đúng cách để
đạt hiệu quả.
- Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.
- Thực hiện các biện pháp phòng tránh lây lan cộng
đồng: đeo khẩu trang, rửa ta thường xuyên, tránh tụ
tập đông người,...
- Tập thể dục nâng cao sức khoẻ.
2. Sử dụng vaccin ngăn ngừa các bệnh do vi
rut và vi khuẩn gấy nên
- Khi sử dụng thuốc kháng sinh để điều trị các ệnh ở người,
chúngta cần lưu ý điều gì ?
LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG
Câu 6: Theo em, điều gì sẽ xảy ra nếu trong đất không có
vi khuẩn?
Trong đất không có
vi khuẩn thì xác sinh
vật sẽ không bị phân
hủy, chu trình tuần
hoàn vật chất trong tự
nhiên sẽ không thể
xảy ra.
 








Các ý kiến mới nhất