KNTT - Bài 6. Tính theo phương trình hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Ngueyeemn Van A
Ngày gửi: 20h:05' 25-10-2024
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 685
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Ngueyeemn Van A
Ngày gửi: 20h:05' 25-10-2024
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 685
Số lượt thích:
0 người
5
CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN THỎ
CONGRATULATIONS RABBIT TEAM
CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN CỌP
CONGRATULATIONS TIGER TEAM
5
4
4
3
3
2
2
1
AI LÊN CAO HƠN
1
RABBIT TEAM
Vào mùa hè băng 2 cực trái đất tan
dần.là hiện tượng vật lý hay hóa học?
Vật lý
RABBIT TEAM
Điền vào chỗ …….
Trong PUWHH chỉ có …..giữa các
nguyên tử thay đổi .
Liên kết
RABBIT TEAM
Khi nào PƯHH xảy ra?
1. Các chất TG Tiếp xúc với nhau
2. Có khi cần nhiệt độ
3. Có khi cần xúc tác
RABBIT TEAM
Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng
của PƯ: A B C D
mA mB mC mD
RABBIT TEAM
Đốt cháy 12,4 gam P trong không khí tạo ra
28,4 gam P2O5 .Tính khối lượng oxi cần dùng.
16 gam
TIGER TEAM
Đốt cháy đường mía thành chất
màu đen và có mùi khét.Là hiện
tượng vật lý hay hóa học?
Hóa học
TIGER TEAM
Điền vào chỗ trống…..
Quá trình biến đổi từ chất này
thành chất khác gọi là ……?
Phản ứng hóa học
TIGER TEAM
Làm thế nào để nhận biết PƯHH
xảy ra?
Dấu hiệu có chất mới sinh ra( màu
sắc,trạng thái,tỏa nhiệt,phát sáng
TIGER TEAM
Giải thích định luật bảo toàn
khối lượng.
Chỉ thay đổi liên kết , số nguyên tử không
đổi, khối lượng không đổi
.
TIGER TEAM
Đốt cháy 4,5 gam Mg trong không khí
thu được 7,5 gam MgO. Tính khối
lượng oxi cần dùng.
3 gam
Minh hoạ lò nung vôi công nghiệp
Khí
thải
t0
CaCO3 CaO + CO2
Không
khí
1 tÊn CaCO3
CaO
Vôi sống
Không
khí
Vôi sống
Bài 6: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
TiÕt 1
TiÕt 2
1. Tính lượng chất tham gia phản ứng
2.Tính lượng chất sinh ra trong phản
ứng hóa học ?
TiÕt 3
3. Hiệu suất của phản ứng
TiÕt 4
4. Luyện tập
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Thí dụ 1: Khi cho Fe tác dụng với dung dịch HCl thì xảy ra phản ứng hóa học sau:
Fe 2 HCl FeCl2 H 2
•Cần dùng bao nhiêu mol Fe để thu được 1,5mol H2
•Xác định các bước giải bài toán trên
tÝnh theo ph¬ng tr×nh ho¸ häc
1. Tính lượng chất tham gia trong
phản ứng
ThÝ dô 1: Tãm t¾t
Cho:
Fe +2HCl FeCl2 + H2
nH
= 1,5 mol
2
TÝnh : n
Bµi gi¶i:
Fe
= ? mol
=
H2
Theo pthh ta cã:
n Fe =
1
1
nH
nFe
2
nH
2
1,5 (mol)
1
=
1
=
1
B1: LËp PTHH
B2: Tìm số mol của H2
Fe +2HCl FeCl2 + H2
n
VËy
X¸c ®Þnh cã
mÊy bíc
gi¶i bµi
to¸n trªn?
1
. 1,5 = 1,5(mol)
B3: TÝnh sè mol Fe dùa
vµo tØ lÖ sè mol cña Fe
trong phư¬ng tr×nh.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 (Thí dụ 2)
Khi cho Zn tác dụng với dung dịch HCl thì
xảy ra phản ứng hóa học sau:
Zn 2 HCL ZnCl2 H 2
Cần dùng bao nhiêu mol Zn để thu được 3 mol H2
Phiếu học tập số 3
Nung ®¸ v«i, thu ®uîc v«i sèng vµ khÝ c¸cbonnic
CaCO3 t CaO + CO2
0
H·y tÝnh khèi lîng v«i sèng (CaO) thu ®ưîc khi nung
50 gam CaCO3
2. Tính lượng chất sinh ra trong phản ứng
Phiếu học tập số 3:
Tãm t¾t
to
Cho:
CaCO3 CaO + CO2
m CaCO
= 50 g
3
TÝnh : m CaO = ? g
Bµi gi¶i:
CaCO3 -----> CaO + CO2
nCaCO = mCaCO
3
MCaCO
n CaO =
3
1
1
mCaO = n CaO
x
50
=
3
Theo pthh ta cã:
VËy
X¸c ®Þnh cã
mÊy bíc
gi¶i bµi
to¸n trªn?
100
=
n CaO
=
n CaCO
3
n CaCO =
3
M
CaO
0,5 (mol)
1
1
1
. 0,5 = 0,5(mol)
1
= 0,5 x 56 = 28 (g)
B1: LËp PTHH
B2: ChuyÓn ®æi khèi l
îng CaCO3 thµnh sè
mol .
B3: TÝnh sè mol CaO
dùa vµo tØ lÖ sè mol cña
CaCO3 trong ph¬ng
tr×nh.
B4: TÝnh khèi lîng
cña CaO.
•
Phiếu học tập số 4
• 1. Các bước giải bài tập tình hiệu suất
• ………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
• Công thức tính hiệu suất:
• ………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………..
•
• 3. Công thức tính khối lượng chất tham gia khi có hiệu suất: ………………
• ……………………………………………………………………………………………
4. Công thức tính khối lượng sản phẩm khi có hiệu suất:
• ……………………………………………………………………………………………
•
Câu hỏi 1 : Để tính khối lượng và số mol của chất phản ứng và chất sản
phẩm trong một phản ứng hóa học ta thực hiện theo mấy bước?
A. 1 Bước
B. 4 Bước
C. 2 Bước
D. 3 Bước
Câu 2: (NB) Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về
tính toán theo phương trình hóa học?
A. Tính toán theo PTHH và cần viết PTHH
của phản ứng xảy ra.
C. Sử dụng linh hoạt công thức tính
khối lượng.
B. Tính toán theo Phương trình cần
viết sơ đồ phản ứng xảy ra.
D. Cần tiến hành tính n của các chất TG hoặc
SP trước khi tính toán theo yêu cầu của đề.
Câu hỏi 3 :
Ba + 2HCl → BaCl2 + H2
Để thu được 4,16 g BaCl2 cần bao nhiêu mol HCl
A. 0,02 mol
C. 0,05 mol
B. 0,01 mol
D. 0,04 mol
Câu hỏi 4 :
A. 585 gam
C. 450 gam
Khối lượng nước tạo thành khi đốt cháy hết
65 gam khí hydrogen là
B. 600 gam
D. 820 gam
Câu 5: Quá trình nung đá vôi diễn ra theo phương trình sau:
CaCO3 → CO2 + H2O. Tiến hành nung 10 gam đá vôi thì lượng khí
CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là
A. 1 mol
B. 0,01 mol
C. 0,1 mol
D. 2 mol
Câu 6: Cho p.hương trình hóa học: 2Al + 6HCl → 2All3 + 3H2
Để thu được 7,437 lít khí H2 ở đktc cần bao nhiêu mol Al?
A. O,2 mol
C. O,3 mol
B. O,1 mol
D. O,5 mol
Câu 7: Để đốt cháy hết 3,1 gam P cần dùng V lít khí oxygen (đktc),
biết phản ứng sinh ra chất rắn là P2O5. Giá trị của V gần nhất với:
A. 1,549 lit
B. 2,479 lit
C. 3,719 lit
D. 3,099 lit
Câu 8: Để đốt cháy hoàn toàn a gam Al cần dùng hết 19,2 gam
oxygen, sau phản ứng sản phẩm là Al2O3. Giá trị của a là
A. 21,6 gam
B. 16,2 gam
C. 18,0 gam
D. 27,0 gam
Câu 9: Để điều chế được 12,8 gam Cu theo phương trình:
H2 + CuO → H2O + Cu cần dùng bao lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn?
A. 6,198 lit
B.3,719 lit
C. 2,479 lit
D. 4,958 lit
Câu 10: Trộn 10,8 gam bột nhôm với bột lưu huỳnh dư. Cho hỗn hợp vào ống
nghiệm và đun nóng để phản ứng xảy ra thu được 25,5 gam Al2S3. Tính hiệu
suất phản ứng ?
A. 85%
C. 90%
B. 80%
D. 92%
CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN THỎ
CONGRATULATIONS RABBIT TEAM
CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN CỌP
CONGRATULATIONS TIGER TEAM
5
4
4
3
3
2
2
1
AI LÊN CAO HƠN
1
RABBIT TEAM
Vào mùa hè băng 2 cực trái đất tan
dần.là hiện tượng vật lý hay hóa học?
Vật lý
RABBIT TEAM
Điền vào chỗ …….
Trong PUWHH chỉ có …..giữa các
nguyên tử thay đổi .
Liên kết
RABBIT TEAM
Khi nào PƯHH xảy ra?
1. Các chất TG Tiếp xúc với nhau
2. Có khi cần nhiệt độ
3. Có khi cần xúc tác
RABBIT TEAM
Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng
của PƯ: A B C D
mA mB mC mD
RABBIT TEAM
Đốt cháy 12,4 gam P trong không khí tạo ra
28,4 gam P2O5 .Tính khối lượng oxi cần dùng.
16 gam
TIGER TEAM
Đốt cháy đường mía thành chất
màu đen và có mùi khét.Là hiện
tượng vật lý hay hóa học?
Hóa học
TIGER TEAM
Điền vào chỗ trống…..
Quá trình biến đổi từ chất này
thành chất khác gọi là ……?
Phản ứng hóa học
TIGER TEAM
Làm thế nào để nhận biết PƯHH
xảy ra?
Dấu hiệu có chất mới sinh ra( màu
sắc,trạng thái,tỏa nhiệt,phát sáng
TIGER TEAM
Giải thích định luật bảo toàn
khối lượng.
Chỉ thay đổi liên kết , số nguyên tử không
đổi, khối lượng không đổi
.
TIGER TEAM
Đốt cháy 4,5 gam Mg trong không khí
thu được 7,5 gam MgO. Tính khối
lượng oxi cần dùng.
3 gam
Minh hoạ lò nung vôi công nghiệp
Khí
thải
t0
CaCO3 CaO + CO2
Không
khí
1 tÊn CaCO3
CaO
Vôi sống
Không
khí
Vôi sống
Bài 6: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
TiÕt 1
TiÕt 2
1. Tính lượng chất tham gia phản ứng
2.Tính lượng chất sinh ra trong phản
ứng hóa học ?
TiÕt 3
3. Hiệu suất của phản ứng
TiÕt 4
4. Luyện tập
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Thí dụ 1: Khi cho Fe tác dụng với dung dịch HCl thì xảy ra phản ứng hóa học sau:
Fe 2 HCl FeCl2 H 2
•Cần dùng bao nhiêu mol Fe để thu được 1,5mol H2
•Xác định các bước giải bài toán trên
tÝnh theo ph¬ng tr×nh ho¸ häc
1. Tính lượng chất tham gia trong
phản ứng
ThÝ dô 1: Tãm t¾t
Cho:
Fe +2HCl FeCl2 + H2
nH
= 1,5 mol
2
TÝnh : n
Bµi gi¶i:
Fe
= ? mol
=
H2
Theo pthh ta cã:
n Fe =
1
1
nH
nFe
2
nH
2
1,5 (mol)
1
=
1
=
1
B1: LËp PTHH
B2: Tìm số mol của H2
Fe +2HCl FeCl2 + H2
n
VËy
X¸c ®Þnh cã
mÊy bíc
gi¶i bµi
to¸n trªn?
1
. 1,5 = 1,5(mol)
B3: TÝnh sè mol Fe dùa
vµo tØ lÖ sè mol cña Fe
trong phư¬ng tr×nh.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 (Thí dụ 2)
Khi cho Zn tác dụng với dung dịch HCl thì
xảy ra phản ứng hóa học sau:
Zn 2 HCL ZnCl2 H 2
Cần dùng bao nhiêu mol Zn để thu được 3 mol H2
Phiếu học tập số 3
Nung ®¸ v«i, thu ®uîc v«i sèng vµ khÝ c¸cbonnic
CaCO3 t CaO + CO2
0
H·y tÝnh khèi lîng v«i sèng (CaO) thu ®ưîc khi nung
50 gam CaCO3
2. Tính lượng chất sinh ra trong phản ứng
Phiếu học tập số 3:
Tãm t¾t
to
Cho:
CaCO3 CaO + CO2
m CaCO
= 50 g
3
TÝnh : m CaO = ? g
Bµi gi¶i:
CaCO3 -----> CaO + CO2
nCaCO = mCaCO
3
MCaCO
n CaO =
3
1
1
mCaO = n CaO
x
50
=
3
Theo pthh ta cã:
VËy
X¸c ®Þnh cã
mÊy bíc
gi¶i bµi
to¸n trªn?
100
=
n CaO
=
n CaCO
3
n CaCO =
3
M
CaO
0,5 (mol)
1
1
1
. 0,5 = 0,5(mol)
1
= 0,5 x 56 = 28 (g)
B1: LËp PTHH
B2: ChuyÓn ®æi khèi l
îng CaCO3 thµnh sè
mol .
B3: TÝnh sè mol CaO
dùa vµo tØ lÖ sè mol cña
CaCO3 trong ph¬ng
tr×nh.
B4: TÝnh khèi lîng
cña CaO.
•
Phiếu học tập số 4
• 1. Các bước giải bài tập tình hiệu suất
• ………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
• Công thức tính hiệu suất:
• ………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………..
•
• 3. Công thức tính khối lượng chất tham gia khi có hiệu suất: ………………
• ……………………………………………………………………………………………
4. Công thức tính khối lượng sản phẩm khi có hiệu suất:
• ……………………………………………………………………………………………
•
Câu hỏi 1 : Để tính khối lượng và số mol của chất phản ứng và chất sản
phẩm trong một phản ứng hóa học ta thực hiện theo mấy bước?
A. 1 Bước
B. 4 Bước
C. 2 Bước
D. 3 Bước
Câu 2: (NB) Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về
tính toán theo phương trình hóa học?
A. Tính toán theo PTHH và cần viết PTHH
của phản ứng xảy ra.
C. Sử dụng linh hoạt công thức tính
khối lượng.
B. Tính toán theo Phương trình cần
viết sơ đồ phản ứng xảy ra.
D. Cần tiến hành tính n của các chất TG hoặc
SP trước khi tính toán theo yêu cầu của đề.
Câu hỏi 3 :
Ba + 2HCl → BaCl2 + H2
Để thu được 4,16 g BaCl2 cần bao nhiêu mol HCl
A. 0,02 mol
C. 0,05 mol
B. 0,01 mol
D. 0,04 mol
Câu hỏi 4 :
A. 585 gam
C. 450 gam
Khối lượng nước tạo thành khi đốt cháy hết
65 gam khí hydrogen là
B. 600 gam
D. 820 gam
Câu 5: Quá trình nung đá vôi diễn ra theo phương trình sau:
CaCO3 → CO2 + H2O. Tiến hành nung 10 gam đá vôi thì lượng khí
CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là
A. 1 mol
B. 0,01 mol
C. 0,1 mol
D. 2 mol
Câu 6: Cho p.hương trình hóa học: 2Al + 6HCl → 2All3 + 3H2
Để thu được 7,437 lít khí H2 ở đktc cần bao nhiêu mol Al?
A. O,2 mol
C. O,3 mol
B. O,1 mol
D. O,5 mol
Câu 7: Để đốt cháy hết 3,1 gam P cần dùng V lít khí oxygen (đktc),
biết phản ứng sinh ra chất rắn là P2O5. Giá trị của V gần nhất với:
A. 1,549 lit
B. 2,479 lit
C. 3,719 lit
D. 3,099 lit
Câu 8: Để đốt cháy hoàn toàn a gam Al cần dùng hết 19,2 gam
oxygen, sau phản ứng sản phẩm là Al2O3. Giá trị của a là
A. 21,6 gam
B. 16,2 gam
C. 18,0 gam
D. 27,0 gam
Câu 9: Để điều chế được 12,8 gam Cu theo phương trình:
H2 + CuO → H2O + Cu cần dùng bao lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn?
A. 6,198 lit
B.3,719 lit
C. 2,479 lit
D. 4,958 lit
Câu 10: Trộn 10,8 gam bột nhôm với bột lưu huỳnh dư. Cho hỗn hợp vào ống
nghiệm và đun nóng để phản ứng xảy ra thu được 25,5 gam Al2S3. Tính hiệu
suất phản ứng ?
A. 85%
C. 90%
B. 80%
D. 92%
 







Các ý kiến mới nhất