Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 5. Phân tử - Đơn chất - Hợp chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngyen thi linh chi
Ngày gửi: 16h:02' 28-10-2024
Dung lượng: 22.4 MB
Số lượt tải: 1266
Nguồn:
Người gửi: Ngyen thi linh chi
Ngày gửi: 16h:02' 28-10-2024
Dung lượng: 22.4 MB
Số lượt tải: 1266
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG:
Trò chơi giải ô chữ
ST
1
N
2
G
U
Y
Ê
N
T
H
Ỗ
N
H
Ợ
P
3
H
Ạ
T
N
H
Â
N
4
E
L
E
C
T
R
O
P
R
O
T
O
N
G
U
Y
Ê
N
T
Ử
H
Â
N
P
T
P
H
Â
N
T
Ử
5
6
N
Ử
N
Ố
HÀNG 1: GỒM 8 CHỮ CÁI
Hạt vô cùng nhỏ trung hoà về điện
HÀNG 2: GỒM 6 CHỮ CÁI
Gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau
HÀNG 3 : GỒM 7 CHỮ CÁI
Khối lượng nguyên tử tập trung hầu hết ở
phần này
HÀNG 4: GỒM 8 CHỮ CÁI
Là một trong 3 hạt cấu tạo nên nguyên tử, mang điện
tích âm
HÀNG 5: GỒM 6 CHỮ CÁI
Là một trong 3 hạt cấu tạo nên nguyên tử, mang
điện tích dương
HÀNG 6: GỒM 8 CHỮ CÁI
Đó là từ chỉ tập hợp những nguyên tử cùng loại
( có cùng số proton)
Chương II:
Phân tử.
Liên kết hóa
học.
BÀI 5: PHÂN TỬ ĐƠN CHẤT – HỢP
CHẤT
BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT –
HỢP CHẤT
01
Mục tiêu bài
học
Nêu được khái niệm, phân
loại được đơn chất, hợp
chất.
02
Phân biệt được đơn chất
và hợp chất.
03
Tính được phân tử khối
của các phân tử.
I.
ĐƠN CHẤT-HỢP CHẤT
Quan
sát
ảnh
và
xác
định
các
nguyên
tố
- Đều
tạođặc
từđiểm
1 nguyên
tố hoá
học
Các
chấtđược
nào có
gì giống
nhau?
tạo nên vật thể ?
Cu
Ag
H
C
NaCl
Quan sát ảnh, xác định các vật thể trên thuộc thể gì?
Cu
Ag
H
C
NaCl
Thể
rắn
Trong đơn chất kim loại, các nguyên tử sắp xếp
như thế nào?
Cu
Trong đơn chất kim loại, các nguyên
tử đơn lẻ sắp xếp khít nhau.
Khi nói kim loại đồng. Chúng ta có thể viết
tắt là kim loại Cu
16
Trong đơn chất phi kim, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?
H
H
Khí hiđro H2
O
O
Khí oxi O2
Trong đơn chất phi kim ở thể khí, các nguyên tử thường
liên kết với nhau theo một số nhất định và thường là 2.
Trong đơn chất phi kim, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?
H
H
Khí hiđro H2
O
O
Khí oxi
O2
Trong đơn chất phi kim ở thể khí, các nguyên tử thường liên kết
với nhau theo một số nhất định và thường là 2.
Thể khí
Thể
rắn
BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT
1. Đơn
chất
- Đơn chất là những chất tạo nên từ 1 nguyên tố hóa
học.
- Đơn chất kim loại: Sắt, bạc, đồng,…
- Đơn chất phi kim: Carbon, Oxi,…
- Đơn chất khí hiếm: Heli, Neon,…
Hãy quan sát hình sau và cho biết thành phần cấu tạo nên các chất trên?
H
O
Cl
Na
H
Na
Cl
H
O
H
Na
NƯỚC (LỎNG)
MUỐI ĂN (RẮN)
Cl
Các chất trên là đơn chất hay hợp chất? Giải thích?
H
O
Cl
Na
H
Na
Cl
H
O
H
Na
Cl
BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT
2. Hợp
chất
- Hợp chất là những chất tạo nên từ 2 nguyên tố
hóa học trở lên.
Trong số các chất cho dưới đây, hãy chỉ ra và giải thích chất nào là đơn
chất, hợp chất:
P
Khí amoniac
Photpho đỏ
Glucozơ
(C6H12O6)
Chu sa (HgS) được dùng là chất hạ độc trong thời xưa ở Trung Quốc.
Theo em HgS là đơn chất hay hợp chất ?
Chất được tạo nên từ một nguyên tố hoá học:
a) Đồng ở thể rắn
b) Khí oxygen
Đơn chất
c) Khí helium
Chất được tạo nên từ hai nguyên tố hoá học:
d) Khí carbon dioxide
Hợp chất
e) Muối ở thể rắn
Đơn chất là gì?
- Hợp chất là những chất được tạo nên từ hai
- Đơn chất là những chất được tạo nên
Hợp từ
chất là gì?
một nguyên tố hoá học.
nguyên tố hoá học trở lên.
Thảo luận cặp đôi cho ví dụ về đơn chất và đơn chất, cho biết đơn chất và hợp chất
đó tạo nên từ nguyên tố nào.
Ví dụ: Đồng (Cu), khí oxygen (O), khí
Ví dụ: Muối ăn (Na và Cl), khí carbon
helium (He), …
dioxide (C và O), glucose (C, H và O),…
Thảo luận cặp đôi hoàn thành phiếu
tậpthức
số thực
1 tế,
Câu 1: Dựa vào hình 5.2 và học
các kiến
em hãy kể ra các ứng dụng của đồng, hydrogen, carbon
mà em biết.
Câu 2: So sánh đơn chất oxygen và hợp chất
carbon dioxide theo bảng sau. Rút ra kết luận về sự
khác nhau về đơn chất và hợp chất.
Đơn chất oxygen
Hợp chất carbon dioxide
Thành phần nguyên tố
Vai trò đối với sự sống và sự cháy
Câu 3: Hãy dự đoán số lượng của các đơn chất nhiều hơn hay ít hơn số
lượng của các hợp chất. Giải thích.
Câu trả lời “Phiếu học tập số 1”
Câu 1: Các ứng dụng của:
+ Đồng: làm tượng, lõi dây điện, chế tạo động cơ điện, các loại nhạc cụ,…
+ Hydrogen: làm nhiên liệu, bơm trong khinh khí cầu, bong bóng bay,…
+ Carbon: ồ trang sức, ruột bút chì, than hoạt tính,…
Câu 2:
Đơn chất oxygen
Hợp chất carbon dioxide
Thành phần nguyên tố Chỉ chứa một nguyên tố Chứa 2 nguyên tố: carbon và oxygen
oxygen
Vai trò đối với sự Duy trì sự sống và sự cháy
Không duy trì sự sống và sự cháy
sống và sự cháy
Kết luận: Hợp chất và đơn chất không chỉ khác nhau về thành phần
nguyên tố mà còn khác nhau về tính chất
Câu 3: Số lượng các hợp chất nhiều hơn số lượng các đơn chất vì đơn
chất chỉ chứa 1 nguyên tố hoá học, còn hợp chất chứa từ 2 nguyên tố hoá
học trở lên
Một số nguyên tố tạo nên các dạng đơn chất khác nhau
Đơn chất phân loại thành kim
loại (rắn, lỏng), phi kim (rắn,
lỏng, khí), khí hiếm (khí)
Than chì và kim
cương đều tạo
nên từ nguyên tố
carbon
Nhôm
Sulfur (S)
Khí Hydrogen H2
Hợp chất phân loại thành hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ
Kết luận
I. Đơn chất và hợp chất
1. Đơn chất
- Đơn chất là những chất được tạo nên từ một nguyên tố hoá học
Ví dụ: Đồng (Cu), khí oxygen (O), khí helium (He), …
- Phân loại:
+ Kim loại: sắt, đồng, nhôm,…
+Phi kim: sulfur, carbon, khí oxygen,…
+ Khí hiếm: helium,…
2. Hợp chất:
- Hợp chất là những chất được tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên
Ví dụ: Muối ăn (Na và Cl), khí carbon dioxide (C và O), glucose (C, H và
O),…
- Phân loại:
+ Hợp chất vô cơ: muối ăn, khí carbon dioxide,…
+ Hợp chất hữu cơ: glucose, protein,…
III. Phân tử
Khí Hiđro
Khí Hiđro có hạt hợp thành gồm
2H liên kết với nhau
III. Phân tử
O
O
Khí Oxi
Khí Oxi có hạt hợp thành
gồm 2 O liên kết với nhau
H
O
Nước
Nước có hạt hợp thành gồm 2
H liên kết với 1 O.
Na Cl
Na
Cl
Muối ăn( Natri clorua)
Muối ăn có hạt hợp thành gồm 1 Na liên
kết với 1 Cl
Đại diện
cho đơn
chất
hidro
Khí Hiđro
H
Nước
Oxi
O
Phân
? tử hidro
Đại diện cho
hợp chất nước
H
Đại diện
cho đơn
chất oxi
?
Phân
tử nước
? tử oxi
Phân
Phân tử là gì ?
III. Phân tử
1. Định nghĩa
Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên
tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hoá
học của chất.
64amu
64am
?
u
Cu
Cu
NGUYÊN TỬ ĐỒNG
PHÂN TỬ ĐỒNG
2. Khối lượng phân
tử
NGUYÊN TỬ
Cu
O
C
NGUYÊN TỬ
KHỐI
64 amu
16 amu
12
amu
16amu
32am
?
u
O
O O
NGUYÊN TỬ OXI
PHÂN TỬ OXI
16amu
O
12amu
C
44am
?
u
OCO
NGUYÊN TỬ
OXYGEN
NGUYÊN TỬ CARBON
PHÂN TỬ
CARBON ĐIOXIDE
EM HÃY NÊU CÁCH TÍNH KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ?
2. Khối lượng phân
tửKhối lượng phân tử của một chất
bằng tổng khối lượng của các nguyên
tử trong phân tử chất đó.
NGUYÊN TỬ
NGUYÊN TỬ
KHỐI64
Cu
O
C
amu
16
amu
12 amu
Thảo luận nhóm 4 HS để trả lời mục ? trang 35.
Sử dụng giá trị khối lượng nguyên tử của một số
nguyên tố trong bảng tuần hoàn để tính khối lượng
phân tử của các chất được biểu diễn trong Hình 5.3a
và Hình 5.3b.
- Ví dụ:
+ Khối lượng phân tử của nitrogen: 2.14 = 28 (amu)
+ Khối lượng phân tử của methane: 12 + 4.1 = 16 (amu)
HOẠT ĐỘNG
NHÓM
Câu hỏi: Tính phân tử khối của:
a/ Khí metan, biết phân tử gồm 1C và 4H
b/ Axit nitric, biết phân tử gồm 1H, 1N và 3O
c/ Thuốc tím, biết phân tử gồm 1K, 1Mn và 4O
NHIỆM VỤ NHÓM
Nhóm 1. Câu a
Nhóm 2. Câu b
Nhóm 3. Câu c
CÁCH PHÂN CHIA NHIỆM
VỤ NHÓM
1.
2.
3.
4.
5.
Tìm nguyên tử khối của C
Tìm nguyên tử khối của H
Bấm máy tính
Ghi kết quả và đơn vị
Báo cáo
Câu hỏi: Tính phân tử khối của:
a/ Khí metan, biết phân tử gồm 1C và 4H
b/ Axit nitric, biết phân tử gồm 1H, 1N và 3O
c/ Thuốc tím, biết phân tử gồm 1K, 1Mn và 4O
(Cho C=12, O=16, H=1, N=14, K=39, Mn=55)
GIẢI
a/ PTK của metan = 12 + 4.1 = 16 (amu)
b/ PTK của axit nitric = 1+ 14+16.3 = 63 (amu)
c/ PTK của thuốc tím = 39+55+ 16.4 = 158 (amu)
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 1: Đánh dấu X vào ô trống sao cho hợp lí:
Chất
Chất nguyên chất
Hỗn hợp
Đơn chất
Hợp chất
Nước cất
X
Nước đường
X
X
X
Nước cam
X
X
Nước biển
X
X
Iron (Sắt)
Không khí
Aluminium (Nhôm)
X
X
X
Câu 2:Cho biết đâu là đơn chất, đâu là hợp chất ? Giải thích và Tính khối
lượng phân tử của các chất sau
a/Copper sulfate biết mỗi phân tử gồm 1 nguyên tử Cu, 1 nguyên tử S và 4
nguyên tử O
b/Oxygen biết mỗi phân tử gồm 2 nguyên tử O
c/Muối ăn biết mỗi phân tử gồm 1 nguyên tử Na và 1 nguyên tử Cl
d/Khí amoniac biết mỗi phân tử gồm 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử H
b/Bromine: biết mỗi phân tử gồm 2 nguyên tử Br
a/ Copper sulfate biết mỗi phân tử gồm 1 nguyên tử Cu, 1 nguyên tử S và 4
nguyên tử O
b/ Oxygen biết mỗi phân tử gồm 2 nguyên tử O
c/Muối ăn biết mỗi phân tử gồm 1 nguyên tử Na và 1 nguyên tử Cl
a/ Copper sulfate :Hợp chất vì tạo 3 nguyên tố là Cu ( copper), S ( sulfur)
và oxygen
PTK = Cu + S + 4 O = 64 + 32 + 4. 16 = 160 amu
b/ Oxygen: đơn chất tạo bởi 1 nguyên tố là O
PTK = 2 . O = 16.2 =32 amu
c/Muối ăn : hợp chất vì tạo bởi 2 nguyên tố gồm Na( sodium) và Cl ( chlorine)
PTK = Na + Cl = 23 + 35,5 = 58,5 amu
Trò chơi giải ô chữ
ST
1
N
2
G
U
Y
Ê
N
T
H
Ỗ
N
H
Ợ
P
3
H
Ạ
T
N
H
Â
N
4
E
L
E
C
T
R
O
P
R
O
T
O
N
G
U
Y
Ê
N
T
Ử
H
Â
N
P
T
P
H
Â
N
T
Ử
5
6
N
Ử
N
Ố
HÀNG 1: GỒM 8 CHỮ CÁI
Hạt vô cùng nhỏ trung hoà về điện
HÀNG 2: GỒM 6 CHỮ CÁI
Gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau
HÀNG 3 : GỒM 7 CHỮ CÁI
Khối lượng nguyên tử tập trung hầu hết ở
phần này
HÀNG 4: GỒM 8 CHỮ CÁI
Là một trong 3 hạt cấu tạo nên nguyên tử, mang điện
tích âm
HÀNG 5: GỒM 6 CHỮ CÁI
Là một trong 3 hạt cấu tạo nên nguyên tử, mang
điện tích dương
HÀNG 6: GỒM 8 CHỮ CÁI
Đó là từ chỉ tập hợp những nguyên tử cùng loại
( có cùng số proton)
Chương II:
Phân tử.
Liên kết hóa
học.
BÀI 5: PHÂN TỬ ĐƠN CHẤT – HỢP
CHẤT
BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT –
HỢP CHẤT
01
Mục tiêu bài
học
Nêu được khái niệm, phân
loại được đơn chất, hợp
chất.
02
Phân biệt được đơn chất
và hợp chất.
03
Tính được phân tử khối
của các phân tử.
I.
ĐƠN CHẤT-HỢP CHẤT
Quan
sát
ảnh
và
xác
định
các
nguyên
tố
- Đều
tạođặc
từđiểm
1 nguyên
tố hoá
học
Các
chấtđược
nào có
gì giống
nhau?
tạo nên vật thể ?
Cu
Ag
H
C
NaCl
Quan sát ảnh, xác định các vật thể trên thuộc thể gì?
Cu
Ag
H
C
NaCl
Thể
rắn
Trong đơn chất kim loại, các nguyên tử sắp xếp
như thế nào?
Cu
Trong đơn chất kim loại, các nguyên
tử đơn lẻ sắp xếp khít nhau.
Khi nói kim loại đồng. Chúng ta có thể viết
tắt là kim loại Cu
16
Trong đơn chất phi kim, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?
H
H
Khí hiđro H2
O
O
Khí oxi O2
Trong đơn chất phi kim ở thể khí, các nguyên tử thường
liên kết với nhau theo một số nhất định và thường là 2.
Trong đơn chất phi kim, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?
H
H
Khí hiđro H2
O
O
Khí oxi
O2
Trong đơn chất phi kim ở thể khí, các nguyên tử thường liên kết
với nhau theo một số nhất định và thường là 2.
Thể khí
Thể
rắn
BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT
1. Đơn
chất
- Đơn chất là những chất tạo nên từ 1 nguyên tố hóa
học.
- Đơn chất kim loại: Sắt, bạc, đồng,…
- Đơn chất phi kim: Carbon, Oxi,…
- Đơn chất khí hiếm: Heli, Neon,…
Hãy quan sát hình sau và cho biết thành phần cấu tạo nên các chất trên?
H
O
Cl
Na
H
Na
Cl
H
O
H
Na
NƯỚC (LỎNG)
MUỐI ĂN (RẮN)
Cl
Các chất trên là đơn chất hay hợp chất? Giải thích?
H
O
Cl
Na
H
Na
Cl
H
O
H
Na
Cl
BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT
2. Hợp
chất
- Hợp chất là những chất tạo nên từ 2 nguyên tố
hóa học trở lên.
Trong số các chất cho dưới đây, hãy chỉ ra và giải thích chất nào là đơn
chất, hợp chất:
P
Khí amoniac
Photpho đỏ
Glucozơ
(C6H12O6)
Chu sa (HgS) được dùng là chất hạ độc trong thời xưa ở Trung Quốc.
Theo em HgS là đơn chất hay hợp chất ?
Chất được tạo nên từ một nguyên tố hoá học:
a) Đồng ở thể rắn
b) Khí oxygen
Đơn chất
c) Khí helium
Chất được tạo nên từ hai nguyên tố hoá học:
d) Khí carbon dioxide
Hợp chất
e) Muối ở thể rắn
Đơn chất là gì?
- Hợp chất là những chất được tạo nên từ hai
- Đơn chất là những chất được tạo nên
Hợp từ
chất là gì?
một nguyên tố hoá học.
nguyên tố hoá học trở lên.
Thảo luận cặp đôi cho ví dụ về đơn chất và đơn chất, cho biết đơn chất và hợp chất
đó tạo nên từ nguyên tố nào.
Ví dụ: Đồng (Cu), khí oxygen (O), khí
Ví dụ: Muối ăn (Na và Cl), khí carbon
helium (He), …
dioxide (C và O), glucose (C, H và O),…
Thảo luận cặp đôi hoàn thành phiếu
tậpthức
số thực
1 tế,
Câu 1: Dựa vào hình 5.2 và học
các kiến
em hãy kể ra các ứng dụng của đồng, hydrogen, carbon
mà em biết.
Câu 2: So sánh đơn chất oxygen và hợp chất
carbon dioxide theo bảng sau. Rút ra kết luận về sự
khác nhau về đơn chất và hợp chất.
Đơn chất oxygen
Hợp chất carbon dioxide
Thành phần nguyên tố
Vai trò đối với sự sống và sự cháy
Câu 3: Hãy dự đoán số lượng của các đơn chất nhiều hơn hay ít hơn số
lượng của các hợp chất. Giải thích.
Câu trả lời “Phiếu học tập số 1”
Câu 1: Các ứng dụng của:
+ Đồng: làm tượng, lõi dây điện, chế tạo động cơ điện, các loại nhạc cụ,…
+ Hydrogen: làm nhiên liệu, bơm trong khinh khí cầu, bong bóng bay,…
+ Carbon: ồ trang sức, ruột bút chì, than hoạt tính,…
Câu 2:
Đơn chất oxygen
Hợp chất carbon dioxide
Thành phần nguyên tố Chỉ chứa một nguyên tố Chứa 2 nguyên tố: carbon và oxygen
oxygen
Vai trò đối với sự Duy trì sự sống và sự cháy
Không duy trì sự sống và sự cháy
sống và sự cháy
Kết luận: Hợp chất và đơn chất không chỉ khác nhau về thành phần
nguyên tố mà còn khác nhau về tính chất
Câu 3: Số lượng các hợp chất nhiều hơn số lượng các đơn chất vì đơn
chất chỉ chứa 1 nguyên tố hoá học, còn hợp chất chứa từ 2 nguyên tố hoá
học trở lên
Một số nguyên tố tạo nên các dạng đơn chất khác nhau
Đơn chất phân loại thành kim
loại (rắn, lỏng), phi kim (rắn,
lỏng, khí), khí hiếm (khí)
Than chì và kim
cương đều tạo
nên từ nguyên tố
carbon
Nhôm
Sulfur (S)
Khí Hydrogen H2
Hợp chất phân loại thành hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ
Kết luận
I. Đơn chất và hợp chất
1. Đơn chất
- Đơn chất là những chất được tạo nên từ một nguyên tố hoá học
Ví dụ: Đồng (Cu), khí oxygen (O), khí helium (He), …
- Phân loại:
+ Kim loại: sắt, đồng, nhôm,…
+Phi kim: sulfur, carbon, khí oxygen,…
+ Khí hiếm: helium,…
2. Hợp chất:
- Hợp chất là những chất được tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên
Ví dụ: Muối ăn (Na và Cl), khí carbon dioxide (C và O), glucose (C, H và
O),…
- Phân loại:
+ Hợp chất vô cơ: muối ăn, khí carbon dioxide,…
+ Hợp chất hữu cơ: glucose, protein,…
III. Phân tử
Khí Hiđro
Khí Hiđro có hạt hợp thành gồm
2H liên kết với nhau
III. Phân tử
O
O
Khí Oxi
Khí Oxi có hạt hợp thành
gồm 2 O liên kết với nhau
H
O
Nước
Nước có hạt hợp thành gồm 2
H liên kết với 1 O.
Na Cl
Na
Cl
Muối ăn( Natri clorua)
Muối ăn có hạt hợp thành gồm 1 Na liên
kết với 1 Cl
Đại diện
cho đơn
chất
hidro
Khí Hiđro
H
Nước
Oxi
O
Phân
? tử hidro
Đại diện cho
hợp chất nước
H
Đại diện
cho đơn
chất oxi
?
Phân
tử nước
? tử oxi
Phân
Phân tử là gì ?
III. Phân tử
1. Định nghĩa
Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên
tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hoá
học của chất.
64amu
64am
?
u
Cu
Cu
NGUYÊN TỬ ĐỒNG
PHÂN TỬ ĐỒNG
2. Khối lượng phân
tử
NGUYÊN TỬ
Cu
O
C
NGUYÊN TỬ
KHỐI
64 amu
16 amu
12
amu
16amu
32am
?
u
O
O O
NGUYÊN TỬ OXI
PHÂN TỬ OXI
16amu
O
12amu
C
44am
?
u
OCO
NGUYÊN TỬ
OXYGEN
NGUYÊN TỬ CARBON
PHÂN TỬ
CARBON ĐIOXIDE
EM HÃY NÊU CÁCH TÍNH KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ?
2. Khối lượng phân
tửKhối lượng phân tử của một chất
bằng tổng khối lượng của các nguyên
tử trong phân tử chất đó.
NGUYÊN TỬ
NGUYÊN TỬ
KHỐI64
Cu
O
C
amu
16
amu
12 amu
Thảo luận nhóm 4 HS để trả lời mục ? trang 35.
Sử dụng giá trị khối lượng nguyên tử của một số
nguyên tố trong bảng tuần hoàn để tính khối lượng
phân tử của các chất được biểu diễn trong Hình 5.3a
và Hình 5.3b.
- Ví dụ:
+ Khối lượng phân tử của nitrogen: 2.14 = 28 (amu)
+ Khối lượng phân tử của methane: 12 + 4.1 = 16 (amu)
HOẠT ĐỘNG
NHÓM
Câu hỏi: Tính phân tử khối của:
a/ Khí metan, biết phân tử gồm 1C và 4H
b/ Axit nitric, biết phân tử gồm 1H, 1N và 3O
c/ Thuốc tím, biết phân tử gồm 1K, 1Mn và 4O
NHIỆM VỤ NHÓM
Nhóm 1. Câu a
Nhóm 2. Câu b
Nhóm 3. Câu c
CÁCH PHÂN CHIA NHIỆM
VỤ NHÓM
1.
2.
3.
4.
5.
Tìm nguyên tử khối của C
Tìm nguyên tử khối của H
Bấm máy tính
Ghi kết quả và đơn vị
Báo cáo
Câu hỏi: Tính phân tử khối của:
a/ Khí metan, biết phân tử gồm 1C và 4H
b/ Axit nitric, biết phân tử gồm 1H, 1N và 3O
c/ Thuốc tím, biết phân tử gồm 1K, 1Mn và 4O
(Cho C=12, O=16, H=1, N=14, K=39, Mn=55)
GIẢI
a/ PTK của metan = 12 + 4.1 = 16 (amu)
b/ PTK của axit nitric = 1+ 14+16.3 = 63 (amu)
c/ PTK của thuốc tím = 39+55+ 16.4 = 158 (amu)
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 1: Đánh dấu X vào ô trống sao cho hợp lí:
Chất
Chất nguyên chất
Hỗn hợp
Đơn chất
Hợp chất
Nước cất
X
Nước đường
X
X
X
Nước cam
X
X
Nước biển
X
X
Iron (Sắt)
Không khí
Aluminium (Nhôm)
X
X
X
Câu 2:Cho biết đâu là đơn chất, đâu là hợp chất ? Giải thích và Tính khối
lượng phân tử của các chất sau
a/Copper sulfate biết mỗi phân tử gồm 1 nguyên tử Cu, 1 nguyên tử S và 4
nguyên tử O
b/Oxygen biết mỗi phân tử gồm 2 nguyên tử O
c/Muối ăn biết mỗi phân tử gồm 1 nguyên tử Na và 1 nguyên tử Cl
d/Khí amoniac biết mỗi phân tử gồm 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử H
b/Bromine: biết mỗi phân tử gồm 2 nguyên tử Br
a/ Copper sulfate biết mỗi phân tử gồm 1 nguyên tử Cu, 1 nguyên tử S và 4
nguyên tử O
b/ Oxygen biết mỗi phân tử gồm 2 nguyên tử O
c/Muối ăn biết mỗi phân tử gồm 1 nguyên tử Na và 1 nguyên tử Cl
a/ Copper sulfate :Hợp chất vì tạo 3 nguyên tố là Cu ( copper), S ( sulfur)
và oxygen
PTK = Cu + S + 4 O = 64 + 32 + 4. 16 = 160 amu
b/ Oxygen: đơn chất tạo bởi 1 nguyên tố là O
PTK = 2 . O = 16.2 =32 amu
c/Muối ăn : hợp chất vì tạo bởi 2 nguyên tố gồm Na( sodium) và Cl ( chlorine)
PTK = Na + Cl = 23 + 35,5 = 58,5 amu
 








Các ý kiến mới nhất