Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

KNTT - Bài 5. Phân tử - Đơn chất - Hợp chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngyen thi linh chi
Ngày gửi: 16h:02' 28-10-2024
Dung lượng: 22.4 MB
Số lượt tải: 1266
Số lượt thích: 0 người
KHỞI ĐỘNG:
Trò chơi giải ô chữ
ST

1

N

2

G

U

Y

Ê

N

T

H



N

H



P

3

H



T

N

H

Â

N

4

E

L

E

C

T

R

O

P

R

O

T

O

N

G

U

Y

Ê

N

T



H

Â

N

P

T

P

H

Â

N

T



5
6

N



N



HÀNG 1: GỒM 8 CHỮ CÁI

Hạt vô cùng nhỏ trung hoà về điện

HÀNG 2: GỒM 6 CHỮ CÁI

Gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau

HÀNG 3 : GỒM 7 CHỮ CÁI

Khối lượng nguyên tử tập trung hầu hết ở
phần này

HÀNG 4: GỒM 8 CHỮ CÁI

Là một trong 3 hạt cấu tạo nên nguyên tử, mang điện
tích âm

HÀNG 5: GỒM 6 CHỮ CÁI

Là một trong 3 hạt cấu tạo nên nguyên tử, mang
điện tích dương

HÀNG 6: GỒM 8 CHỮ CÁI
Đó là từ chỉ tập hợp những nguyên tử cùng loại
( có cùng số proton)

Chương II:
Phân tử.
Liên kết hóa
học.

BÀI 5: PHÂN TỬ ĐƠN CHẤT – HỢP
CHẤT

BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT –
HỢP CHẤT
01
Mục tiêu bài
học

Nêu được khái niệm, phân
loại được đơn chất, hợp
chất.

02

Phân biệt được đơn chất
và hợp chất.

03

Tính được phân tử khối
của các phân tử.

I.
ĐƠN CHẤT-HỢP CHẤT

Quan
sát
ảnh

xác
định
các
nguyên
tố
- Đều
tạođặc
từđiểm
1 nguyên
tố hoá
học
Các
chấtđược
nào có
gì giống
nhau?
tạo nên vật thể ?

Cu

Ag
H

C
NaCl

Quan sát ảnh, xác định các vật thể trên thuộc thể gì?

Cu

Ag
H

C
NaCl

Thể
rắn

Trong đơn chất kim loại, các nguyên tử sắp xếp
như thế nào?

Cu
Trong đơn chất kim loại, các nguyên
tử đơn lẻ sắp xếp khít nhau.
Khi nói kim loại đồng. Chúng ta có thể viết
tắt là kim loại Cu

16

Trong đơn chất phi kim, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

H

H

Khí hiđro H2

O

O

Khí oxi O2

Trong đơn chất phi kim ở thể khí, các nguyên tử thường
liên kết với nhau theo một số nhất định và thường là 2.

Trong đơn chất phi kim, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

H

H

Khí hiđro H2

O

O

Khí oxi

O2

Trong đơn chất phi kim ở thể khí, các nguyên tử thường liên kết
với nhau theo một số nhất định và thường là 2.

Thể khí

Thể
rắn

BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT
1. Đơn
chất

- Đơn chất là những chất tạo nên từ 1 nguyên tố hóa
học.
- Đơn chất kim loại: Sắt, bạc, đồng,…
- Đơn chất phi kim: Carbon, Oxi,…
- Đơn chất khí hiếm: Heli, Neon,…

Hãy quan sát hình sau và cho biết thành phần cấu tạo nên các chất trên?

H

O

Cl

Na

H

Na

Cl

H

O

H

Na

NƯỚC (LỎNG)

MUỐI ĂN (RẮN)

Cl

Các chất trên là đơn chất hay hợp chất? Giải thích?
H

O

Cl

Na

H

Na

Cl

H

O

H

Na

Cl

BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT
2. Hợp
chất
- Hợp chất là những chất tạo nên từ 2 nguyên tố
hóa học trở lên.

Trong số các chất cho dưới đây, hãy chỉ ra và giải thích chất nào là đơn
chất, hợp chất:

P
Khí amoniac

Photpho đỏ

Glucozơ
(C6H12O6)

Chu sa (HgS) được dùng là chất hạ độc trong thời xưa ở Trung Quốc.
Theo em HgS là đơn chất hay hợp chất ?

Chất được tạo nên từ một nguyên tố hoá học:
a) Đồng ở thể rắn
b) Khí oxygen
Đơn chất
c) Khí helium

Chất được tạo nên từ hai nguyên tố hoá học:
d) Khí carbon dioxide
Hợp chất
e) Muối ở thể rắn

Đơn chất là gì?
- Hợp chất là những chất được tạo nên từ hai
- Đơn chất là những chất được tạo nên
Hợp từ
chất là gì?

một nguyên tố hoá học.

nguyên tố hoá học trở lên.

Thảo luận cặp đôi cho ví dụ về đơn chất và đơn chất, cho biết đơn chất và hợp chất
đó tạo nên từ nguyên tố nào.
Ví dụ: Đồng (Cu), khí oxygen (O), khí
Ví dụ: Muối ăn (Na và Cl), khí carbon
helium (He), …
dioxide (C và O), glucose (C, H và O),…

Thảo luận cặp đôi hoàn thành phiếu
tậpthức
số thực
1 tế,
Câu 1: Dựa vào hình 5.2 và học
các kiến
em hãy kể ra các ứng dụng của đồng, hydrogen, carbon
mà em biết.
Câu 2: So sánh đơn chất oxygen và hợp chất
carbon dioxide theo bảng sau. Rút ra kết luận về sự
khác nhau về đơn chất và hợp chất.
Đơn chất oxygen

Hợp chất carbon dioxide

Thành phần nguyên tố
Vai trò đối với sự sống và sự cháy

Câu 3: Hãy dự đoán số lượng của các đơn chất nhiều hơn hay ít hơn số
lượng của các hợp chất. Giải thích.

Câu trả lời “Phiếu học tập số 1”
Câu 1: Các ứng dụng của:
+ Đồng: làm tượng, lõi dây điện, chế tạo động cơ điện, các loại nhạc cụ,…
+ Hydrogen: làm nhiên liệu, bơm trong khinh khí cầu, bong bóng bay,…
+ Carbon: ồ trang sức, ruột bút chì, than hoạt tính,…
Câu 2:

Đơn chất oxygen
Hợp chất carbon dioxide
Thành phần nguyên tố Chỉ chứa một nguyên tố Chứa 2 nguyên tố: carbon và oxygen
oxygen
Vai trò đối với sự Duy trì sự sống và sự cháy
Không duy trì sự sống và sự cháy
sống và sự cháy

Kết luận: Hợp chất và đơn chất không chỉ khác nhau về thành phần
nguyên tố mà còn khác nhau về tính chất
Câu 3: Số lượng các hợp chất nhiều hơn số lượng các đơn chất vì đơn
chất chỉ chứa 1 nguyên tố hoá học, còn hợp chất chứa từ 2 nguyên tố hoá
học trở lên

Một số nguyên tố tạo nên các dạng đơn chất khác nhau

Đơn chất phân loại thành kim
loại (rắn, lỏng), phi kim (rắn,
lỏng, khí), khí hiếm (khí)

Than chì và kim
cương đều tạo
nên từ nguyên tố
carbon
Nhôm
Sulfur (S)

Khí Hydrogen H2
Hợp chất phân loại thành hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ

Kết luận

I. Đơn chất và hợp chất

1. Đơn chất
- Đơn chất là những chất được tạo nên từ một nguyên tố hoá học
Ví dụ: Đồng (Cu), khí oxygen (O), khí helium (He), …
- Phân loại:
+ Kim loại: sắt, đồng, nhôm,…
+Phi kim: sulfur, carbon, khí oxygen,…
+ Khí hiếm: helium,…
2. Hợp chất:
- Hợp chất là những chất được tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên
Ví dụ: Muối ăn (Na và Cl), khí carbon dioxide (C và O), glucose (C, H và
O),…
- Phân loại:
+ Hợp chất vô cơ: muối ăn, khí carbon dioxide,…
+ Hợp chất hữu cơ: glucose, protein,…

III. Phân tử

Khí Hiđro

Khí Hiđro có hạt hợp thành gồm
2H liên kết với nhau

III. Phân tử

O
O
Khí Oxi

Khí Oxi có hạt hợp thành
gồm 2 O liên kết với nhau

H

O
Nước

Nước có hạt hợp thành gồm 2
H liên kết với 1 O.

Na Cl
Na

Cl

Muối ăn( Natri clorua)

Muối ăn có hạt hợp thành gồm 1 Na liên
kết với 1 Cl

Đại diện
cho đơn
chất
hidro

Khí Hiđro

H
Nước

Oxi

O

Phân
? tử hidro

Đại diện cho
hợp chất nước
H
Đại diện
cho đơn
chất oxi

?
Phân
tử nước

? tử oxi
Phân

Phân tử là gì ?

III. Phân tử
1. Định nghĩa
Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên
tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hoá
học của chất.

64amu

64am
?
u

Cu

Cu

NGUYÊN TỬ ĐỒNG

PHÂN TỬ ĐỒNG

2. Khối lượng phân
tử
NGUYÊN TỬ

Cu
O

C

NGUYÊN TỬ
KHỐI
64 amu
16 amu
12
amu

16amu

32am
?
u

O

O O

NGUYÊN TỬ OXI

PHÂN TỬ OXI

16amu

O

12amu

C

44am
?
u

OCO

NGUYÊN TỬ
OXYGEN

NGUYÊN TỬ CARBON

PHÂN TỬ
CARBON ĐIOXIDE

EM HÃY NÊU CÁCH TÍNH KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ?

2. Khối lượng phân
tửKhối lượng phân tử của một chất
bằng tổng khối lượng của các nguyên
tử trong phân tử chất đó.
NGUYÊN TỬ
NGUYÊN TỬ
KHỐI64

Cu
O

C

amu
16
amu

12 amu

Thảo luận nhóm 4 HS để trả lời mục ? trang 35.
Sử dụng giá trị khối lượng nguyên tử của một số
nguyên tố trong bảng tuần hoàn để tính khối lượng
phân tử của các chất được biểu diễn trong Hình 5.3a
và Hình 5.3b.

- Ví dụ:
+ Khối lượng phân tử của nitrogen: 2.14 = 28 (amu)
+ Khối lượng phân tử của methane: 12 + 4.1 = 16 (amu)

HOẠT ĐỘNG
NHÓM

Câu hỏi: Tính phân tử khối của:
a/ Khí metan, biết phân tử gồm 1C và 4H
b/ Axit nitric, biết phân tử gồm 1H, 1N và 3O
c/ Thuốc tím, biết phân tử gồm 1K, 1Mn và 4O
NHIỆM VỤ NHÓM

Nhóm 1. Câu a
Nhóm 2. Câu b
Nhóm 3. Câu c

CÁCH PHÂN CHIA NHIỆM
VỤ NHÓM

1.
2.
3.
4.
5.

Tìm nguyên tử khối của C
Tìm nguyên tử khối của H
Bấm máy tính
Ghi kết quả và đơn vị
Báo cáo

Câu hỏi: Tính phân tử khối của:
a/ Khí metan, biết phân tử gồm 1C và 4H
b/ Axit nitric, biết phân tử gồm 1H, 1N và 3O
c/ Thuốc tím, biết phân tử gồm 1K, 1Mn và 4O
(Cho C=12, O=16, H=1, N=14, K=39, Mn=55)

GIẢI

a/ PTK của metan = 12 + 4.1 = 16 (amu)
b/ PTK của axit nitric = 1+ 14+16.3 = 63 (amu)
c/ PTK của thuốc tím = 39+55+ 16.4 = 158 (amu)

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 1: Đánh dấu X vào ô trống sao cho hợp lí:
Chất

Chất nguyên chất

Hỗn hợp

Đơn chất

Hợp chất

Nước cất



 

Nước đường

 

 X

 

 

 

 





 

 

 

Nước cam

 





Nước biển

 





Iron (Sắt)
Không khí
Aluminium (Nhôm)

X

X

 
 

X

Câu 2:Cho biết đâu là đơn chất, đâu là hợp chất ? Giải thích và Tính khối
lượng phân tử của các chất sau
a/Copper sulfate biết mỗi phân tử gồm 1 nguyên tử Cu, 1 nguyên tử S và 4
nguyên tử O
b/Oxygen biết mỗi phân tử gồm 2 nguyên tử O
c/Muối ăn biết mỗi phân tử gồm 1 nguyên tử Na và 1 nguyên tử Cl
d/Khí amoniac biết mỗi phân tử gồm 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử H
b/Bromine: biết mỗi phân tử gồm 2 nguyên tử Br

a/ Copper sulfate biết mỗi phân tử gồm 1 nguyên tử Cu, 1 nguyên tử S và 4
nguyên tử O
b/ Oxygen biết mỗi phân tử gồm 2 nguyên tử O
c/Muối ăn biết mỗi phân tử gồm 1 nguyên tử Na và 1 nguyên tử Cl
a/ Copper sulfate :Hợp chất vì tạo 3 nguyên tố là Cu ( copper), S ( sulfur)
và oxygen
PTK = Cu + S + 4 O = 64 + 32 + 4. 16 = 160 amu
b/ Oxygen: đơn chất tạo bởi 1 nguyên tố là O
PTK = 2 . O = 16.2 =32 amu
c/Muối ăn : hợp chất vì tạo bởi 2 nguyên tố gồm Na( sodium) và Cl ( chlorine)
PTK = Na + Cl = 23 + 35,5 = 58,5 amu
468x90
 
Gửi ý kiến