TUẦN 8. BÀI 22- KI-LÔ-MET VUÔNG (T1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng
Ngày gửi: 19h:55' 28-10-2024
Dung lượng: 15.8 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng
Ngày gửi: 19h:55' 28-10-2024
Dung lượng: 15.8 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 5
Tuần 8
Bài 22: Ki-lô-mét vuông Tiết 1
Tập 1
Trò chơi “ Đố bạn”
• Giáo viên đưa ra từng câu hỏi liên quan đến đơn vị
đo diện tích cho các em trả lời.
• Học sinh đưa ra đáp án của mình.
Thảo luận
nhóm đôi
Yêu cầu: Tính diện tích của khu đô thị trong bài toán mở đầu.
Bài giải
Diện tích của khu đô thị là: 11 = 1 (km2)
→ Ki-lô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 km.
→ Ki-lô-mét vuông viết tắt là km2.
Ví dụ: 23 km2; 5,4 km2. Đọc hai con số trên.
23 km2: hai mươi ba ki-lô-mét vuông.
5,4 km2: năm phẩy bốn ki-lô-mét vuông.
Liên hệ bài toán mở đầu: chuyển đổi đơn vị giữa ki-lô-mét
vuông và mét vuông, héc-ta.
000 m.
Đổi 1 km =1………
Thực hiện tính diện tích hình vuông với đơn vị mét vuông.
Diện tích khu đô thị là:
1 000 1 000 = 1 000 000 m2
Liên hệ bài toán mở đầu: chuyển đổi đơn vị giữa ki-lô-mét
vuông và mét vuông, héc-ta.
2
• 1 km2 bằng bao nhiêu m2 ? 1 km = 1 000 000
m2
2
2
2
1
000
000
m
=
100
ha.
Vậy
1
km
=
• 1 km bằng bao nhiêu ha?
100 ha
01
a) Đọc các số đo diện tích sau:
438 km2; km2; 17,5 km2; 45,71 km2.
b) Viết các số đo diện tích sau:
• Mười nghìn chín trăm ba mươi ki-lô-mét vuông.
• Mười lăm phẩy hai mươi sáu ki-lô-mét vuông.
• Chín trăm bốn mươi mốt phẩy bảy ki-lô-mét vuông.
01
Bài giải
a) 438 km2: Bốn trăm ba mươi tám ki-lô-mét vuông.
km2: Một phần năm trăm ki-lô-mét vuông.
17,5 km2: Mười bảy phẩy năm ki-lô-mét vuông.
45,71 km2: Bốn mươi lăm phẩy bảy mươi mốt ki-lô-mét vuông.
01
Bài giải
b) Mười nghìn chín trăm ba mươi ki-lô-mét vuông: 10 930 km2.
• Mười lăm phẩy hai mươi sáu ki-lô-mét vuông: 15,26 km2.
• Chín trăm bốn mươi mốt phẩy bảy ki-lô-mét vuông: 941,7 km2.
02
Số?
a) 3 km2 =
332 km2 =
3 000
?
000
332?000
000
m2
c) 5 km2 =
m2
4 500 ha = 45
?
b) 1 000 000 m2 = 1
?
km2
9 000 0000 m2 = 9
?
km2
50
?
0
ha
km2
03
Bảng sau cho biết diện tích của ba thành phố (theo số liệu năm 2021):
a) Thành phố nào có diện tích bé nhất?
b) Thành phố nào có diện tích lớn nhất?
Thảo luận
nhóm đôi
• So sánh số đo các diện tích của thành phố trên.
• Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn.
Ta có: 1 284,7 km2 < 2 095,4 km2 < 3 359,8
km2
Bài giải
a) Thành phố có diện tích bé nhất là Đà Nẵng.
b) Thành phố có diện tích lớn nhất là Hà Nội.
TRÒ CHƠI
Câu 1: Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:
5 km2 = ….ha.
A. 50
B. 5 000
C. 500
D. 5
Câu 2: Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:
9 km2 ….. 910 ha
A. <
B. =
C. >
D. Khác
Câu 3: Chọn đáp án đúng.
A. 15 km2
= 1 500 000 m2
C. 700 ha = 7 000 km2
B. 6 km2 = 600 ha
D. 6 km2 = 600 000
m2
Qua bài học hôm nay, em biết thêm
được điều gì?
Ôn tập kiến thức
đã học
Hoàn thành bài
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
BT4,5,6,7 – Bài 22
Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:
Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
Tuần 8
Bài 22: Ki-lô-mét vuông Tiết 1
Tập 1
Trò chơi “ Đố bạn”
• Giáo viên đưa ra từng câu hỏi liên quan đến đơn vị
đo diện tích cho các em trả lời.
• Học sinh đưa ra đáp án của mình.
Thảo luận
nhóm đôi
Yêu cầu: Tính diện tích của khu đô thị trong bài toán mở đầu.
Bài giải
Diện tích của khu đô thị là: 11 = 1 (km2)
→ Ki-lô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 km.
→ Ki-lô-mét vuông viết tắt là km2.
Ví dụ: 23 km2; 5,4 km2. Đọc hai con số trên.
23 km2: hai mươi ba ki-lô-mét vuông.
5,4 km2: năm phẩy bốn ki-lô-mét vuông.
Liên hệ bài toán mở đầu: chuyển đổi đơn vị giữa ki-lô-mét
vuông và mét vuông, héc-ta.
000 m.
Đổi 1 km =1………
Thực hiện tính diện tích hình vuông với đơn vị mét vuông.
Diện tích khu đô thị là:
1 000 1 000 = 1 000 000 m2
Liên hệ bài toán mở đầu: chuyển đổi đơn vị giữa ki-lô-mét
vuông và mét vuông, héc-ta.
2
• 1 km2 bằng bao nhiêu m2 ? 1 km = 1 000 000
m2
2
2
2
1
000
000
m
=
100
ha.
Vậy
1
km
=
• 1 km bằng bao nhiêu ha?
100 ha
01
a) Đọc các số đo diện tích sau:
438 km2; km2; 17,5 km2; 45,71 km2.
b) Viết các số đo diện tích sau:
• Mười nghìn chín trăm ba mươi ki-lô-mét vuông.
• Mười lăm phẩy hai mươi sáu ki-lô-mét vuông.
• Chín trăm bốn mươi mốt phẩy bảy ki-lô-mét vuông.
01
Bài giải
a) 438 km2: Bốn trăm ba mươi tám ki-lô-mét vuông.
km2: Một phần năm trăm ki-lô-mét vuông.
17,5 km2: Mười bảy phẩy năm ki-lô-mét vuông.
45,71 km2: Bốn mươi lăm phẩy bảy mươi mốt ki-lô-mét vuông.
01
Bài giải
b) Mười nghìn chín trăm ba mươi ki-lô-mét vuông: 10 930 km2.
• Mười lăm phẩy hai mươi sáu ki-lô-mét vuông: 15,26 km2.
• Chín trăm bốn mươi mốt phẩy bảy ki-lô-mét vuông: 941,7 km2.
02
Số?
a) 3 km2 =
332 km2 =
3 000
?
000
332?000
000
m2
c) 5 km2 =
m2
4 500 ha = 45
?
b) 1 000 000 m2 = 1
?
km2
9 000 0000 m2 = 9
?
km2
50
?
0
ha
km2
03
Bảng sau cho biết diện tích của ba thành phố (theo số liệu năm 2021):
a) Thành phố nào có diện tích bé nhất?
b) Thành phố nào có diện tích lớn nhất?
Thảo luận
nhóm đôi
• So sánh số đo các diện tích của thành phố trên.
• Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn.
Ta có: 1 284,7 km2 < 2 095,4 km2 < 3 359,8
km2
Bài giải
a) Thành phố có diện tích bé nhất là Đà Nẵng.
b) Thành phố có diện tích lớn nhất là Hà Nội.
TRÒ CHƠI
Câu 1: Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:
5 km2 = ….ha.
A. 50
B. 5 000
C. 500
D. 5
Câu 2: Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:
9 km2 ….. 910 ha
A. <
B. =
C. >
D. Khác
Câu 3: Chọn đáp án đúng.
A. 15 km2
= 1 500 000 m2
C. 700 ha = 7 000 km2
B. 6 km2 = 600 ha
D. 6 km2 = 600 000
m2
Qua bài học hôm nay, em biết thêm
được điều gì?
Ôn tập kiến thức
đã học
Hoàn thành bài
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
BT4,5,6,7 – Bài 22
Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:
Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
 







Các ý kiến mới nhất