Tìm kiếm Bài giảng
TUẦN 10. BÀI 27- LUYỆN TẬP (T2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng
Ngày gửi: 20h:05' 28-10-2024
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng
Ngày gửi: 20h:05' 28-10-2024
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 5
Tập 1
Tuần 10
Bài 27: Luyện tập - Tiết 2
3
4
2
1
HOÀN
THÀNH
Câu hỏi 1: Kết quả của phép tính là:
35,39 + 7,8 = ?
A.
42,81
B.
42,19
C. 43,92
D.
43,19
Câu hỏi 2: Thực hiện phép tính sau:
78,56 – 24,62 = ?
A.
53,49
B.
53,94
C. 55
D.
57,35
Câu hỏi 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
234,54 …. = 127,08.
A.
106,64
B.
105,37
C.
107,46
D.
107,35
Câu hỏi 4: Một cửa hàng có 58,5 kg gạo nếp,
số gạo tẻ nhiều hơn gạo nếp 33,8 kg. Cửa hàng
có tất cả … kg gạo.
A. 15,08
B. 1 508
C. 185,0
D. 150,8
04
Rổ thanh long cân nặng 4,53 kg, biết rằng chiếc rổ khi không có
thanh long cân nặng 0,35 kg. Tính cân nặng của các quả thanh long có
trong rổ.
04
Tóm tắt
Rổ thanh long cân nặng: 4,53 kg
Rổ không cân nặng: 0,35 kg
Qủa thanh long cân nặng: …kg?
Bài giải
Cân nặng của các quả
thanh long có trong rổ là:
4,53 – 0,35 = 4,18 (kg)
Đáp số: 4,18 kg.
05
Một chú chó con cân nặng 2,3 kg. Một chú
mèo con nhẹ hơn chú chó con 1,8 kg. Hỏi cả chó
con và mèo con cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?
Hướng dẫn làm bài
• Tính cân nặng của chú mèo con.
• Tính cân nặng của cả chó và mèo.
05
Bài giải
Cân nặng của chú mèo con là:
2,3 – 1,8 = 0,5 (kg)
Cân nặng của cả chó con và mèo con là:
2,3 + 0,5 = 2,8 (kg)
Đáp số: 2,8 kg.
06
a) Lập tất cả các số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân
bằng cách sử dụng các thẻ chữ số và thẻ dấu phẩy sau (mỗi thẻ sử
dụng một lần):
b) Tìm tổng, hiệu của số thập phân lớn nhất và
số thập phân bé nhất đã lập được ở câu a.
06
Bài giải
a) Các số thập phân có thể lập được là: 2,48; 2,84; 8,24; 8,42; 4,28; 4,82.
b) Tổng của số lớn nhất và số bé nhất đã lập được là:
8,42 + 2,48 = 10,9
Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất là:
8,42 – 2,48 = 5,94
Qua bài học hôm nay, em biết thêm
được điều gì?
Khi đặt tính và tính, em nhắn bạn cần
lưu ý những gì?
Ôn tập kiến thức
đã học
Hoàn thành bài
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
Bài 28: Nhân một số
thập phân với 10, 100, 1
000, …
Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:
Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
Tập 1
Tuần 10
Bài 27: Luyện tập - Tiết 2
3
4
2
1
HOÀN
THÀNH
Câu hỏi 1: Kết quả của phép tính là:
35,39 + 7,8 = ?
A.
42,81
B.
42,19
C. 43,92
D.
43,19
Câu hỏi 2: Thực hiện phép tính sau:
78,56 – 24,62 = ?
A.
53,49
B.
53,94
C. 55
D.
57,35
Câu hỏi 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
234,54 …. = 127,08.
A.
106,64
B.
105,37
C.
107,46
D.
107,35
Câu hỏi 4: Một cửa hàng có 58,5 kg gạo nếp,
số gạo tẻ nhiều hơn gạo nếp 33,8 kg. Cửa hàng
có tất cả … kg gạo.
A. 15,08
B. 1 508
C. 185,0
D. 150,8
04
Rổ thanh long cân nặng 4,53 kg, biết rằng chiếc rổ khi không có
thanh long cân nặng 0,35 kg. Tính cân nặng của các quả thanh long có
trong rổ.
04
Tóm tắt
Rổ thanh long cân nặng: 4,53 kg
Rổ không cân nặng: 0,35 kg
Qủa thanh long cân nặng: …kg?
Bài giải
Cân nặng của các quả
thanh long có trong rổ là:
4,53 – 0,35 = 4,18 (kg)
Đáp số: 4,18 kg.
05
Một chú chó con cân nặng 2,3 kg. Một chú
mèo con nhẹ hơn chú chó con 1,8 kg. Hỏi cả chó
con và mèo con cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?
Hướng dẫn làm bài
• Tính cân nặng của chú mèo con.
• Tính cân nặng của cả chó và mèo.
05
Bài giải
Cân nặng của chú mèo con là:
2,3 – 1,8 = 0,5 (kg)
Cân nặng của cả chó con và mèo con là:
2,3 + 0,5 = 2,8 (kg)
Đáp số: 2,8 kg.
06
a) Lập tất cả các số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân
bằng cách sử dụng các thẻ chữ số và thẻ dấu phẩy sau (mỗi thẻ sử
dụng một lần):
b) Tìm tổng, hiệu của số thập phân lớn nhất và
số thập phân bé nhất đã lập được ở câu a.
06
Bài giải
a) Các số thập phân có thể lập được là: 2,48; 2,84; 8,24; 8,42; 4,28; 4,82.
b) Tổng của số lớn nhất và số bé nhất đã lập được là:
8,42 + 2,48 = 10,9
Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất là:
8,42 – 2,48 = 5,94
Qua bài học hôm nay, em biết thêm
được điều gì?
Khi đặt tính và tính, em nhắn bạn cần
lưu ý những gì?
Ôn tập kiến thức
đã học
Hoàn thành bài
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
Bài 28: Nhân một số
thập phân với 10, 100, 1
000, …
Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:
Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
 








Các ý kiến mới nhất