Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST - Bài 37. Nucleic acid và ứng dụng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Khánh
Ngày gửi: 21h:11' 31-10-2024
Dung lượng: 13.5 MB
Số lượt tải: 799
Số lượt thích: 0 người
Bài 37

NUCLEIC ACID VÀ
ỨNG DỤNG
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
NĂM HỌC: 2024 – 2025

Thông tin bài báo
“Gặp lại người con bị
trao nhầm 42 năm trước
ở Hà Nội” – Theo báo
Thanh niên (25/02/2024).
Đặt vấn đề:
Dựa vào đâu các gia đình
có thể tìm ra con ruột của
mình, việc dùng phương
pháp này có thể xác định
được danh tính và nhận
dạng mỗi cá nhân với độ
chính xác cao hay không?

?

Xét nghiệm DNA cho phép xác định danh tính và nhận dạng
mỗi cá nhân với độ tin cậy cao. Em đã biết những gì về DNA?

KHÁI NIỆM NUCLEIC ACID

?

Dựa vào thông tin sách giáo khoa, em hãy cho biết Nucleic
acid được cấu tạo như thế nào? Gồm những loại nào?

Hình. Một nucleotide được tạo thành từ
phosphate, đường và base.

KHÁI NIỆM NUCLEIC ACID

?

Dựa vào thông tin sách giáo khoa, em hãy cho biết Nucleic
acid được cấu tạo như thế nào? Gồm những loại nào?
Trả lời

- Nucleic acd là một trong những đại phân tử sinh học chứa
thông tin di truyền có trong tất cả sinh vật, cấu tạo theo
nguyên tắc đa phân, đơn phân là nucleotide.
- Có 2 loại nucleotide là DNA và RNA.

DEOXYRIBONUCLEIC ACID
(DNA)
Cấu trúc phân tử DNA

Chức năng của
phân tử DNA

Khái niệm gene

Quan sát hình bên, kết
hợp thông tin SGK hãy
nêu những hiểu biết của
em về phân tử DNA?

DNA

Cặp DNA

Sự thật về DNA
DNA có thể kéo dài từ trái đất tới mặt trời 600 lần
Tất cả chúng ta đều giống nhau đến 99%
Bộ gene của con người chứa 3 tỉ cặp DNA cơ bản
Một người đánh máy nhanh, làm việc 8h/ngày, sẽ
mất 50 năm để đánh xong bộ gene của người

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 1: Quan sát 37.1, hoàn thành nội dung mô tả cấu trúc DNA dưới đây:
-

-

-

DNA được cấu tạo từ 4 loại nucleotide là......,........,..........,........ Mỗi nucleotide gồm 3 thành phần gồm:
nhóm ..................., phân tử đường ........... và .................................................. Mỗi nucleotide có nitrogenous
base ....................
Phân tử DNA gồm ...... mạch song song và ngược chiều nhau.
Trong mỗi mạch các mucleotid liên kết với nhau bằng ..................................
Các nucleotide giữa hai mạch liên kết với nhau bằng ............................... theo nguyên tắc bổ sung.
+ T liên kết với ................ bằng ................................. Nên số nucletide T = số nucleotide ........
+ G liên kết với ................ bằng ................................. Nên số nucletide G = số nucleotide .....................
DNA có cấu trúc xoắn, mỗi chu kì xoắn gồm ......... cặp nucleotide, dài ...... nm; đường kính vòng xoắn ...........nm.

Câu 2: Giải thích vì sao có 4 loại nucleotide có thể tạo nên sự đa dạng của DNA?
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...
Câu 3: Cho biết chức năng của DNA?
...........................................................................................................................................................................................

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 1: Quan sát 37.1, hoàn thành nội dung mô tả cấu trúc DNA dưới đây:
•DNA được cấu tạo từ 4 loại nucleotide là Cytosine (C), Guanine (G), Adenin (A), Thymine
(T). Mỗi nucleotide gồm 3 thành phần gồm: nhóm phosphate, đường pentose, nitrogenous base.
•Các loại nucleotide khác nhau có nitrogenous base khác nhau.
•Phân tử DNA gồm 2 mạch song song và ngược chiều nhau.
•Trong mỗi mạch các mucleotid liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester.
•Các nucleotide giữa hai mạch liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen theo nguyên tắc bổ
sung.
+ T liên kết với A bằng hai liên kết hydrogen nên số nucletide T = số nucleotide T
+ G liên kết với C bằng ba liên kết hydrogen nên số nucletide G = số nucleotide C
•DNA có cấu trúc xoắn, mỗi chu kì xoắn gồm 10 cặp nucleotide, dài 34 nm; đường kính vòng
xoắn 2 nm.
Câu 2: DNA được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân, từ bốn loại nucleotide liên kết theo chiều
dọc và sắp xếp theo nhiều cách khác nhau đã tạo ra vô số phân tử DNA khác nhau về số lượng,
thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotide.
Câu 3: DNA có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

ADN là một chuỗi xoắn kép gồm hai mạch song song,
xoắn đều quanh một trục:

Liên kết
cộng hóa
trị

Base

o

3, 4 A

o
Chu kì xoắn 34 A

Xương sống
đường phosphate

▪ Theo chiều từ trái sang phải (xoắn phải).
▪ Ngược chiều kim đồng hồ.
Mỗi chu kì xoắn gồm:

o

▪ 10 cặp nucleotide, dài 34 A o
▪ Đường kính vòng xoắn 20 A

Liên kết
hydrogen

o

20 A

CHỨC NĂNG PHÂN TỬ DNA
Những đặc điểm nào của phân tử DNA đảm bảo cho nó thực hiện
chức năng lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền?
Trả lời
- Đặc điểm giúp DNA thực hiện chức năng lưu giữ thông tin di truyền:
Trình tự các nucleotide trên DNA là thông tin di truyền chỉ dẫn cho tế bào tổng
hợp protein. Ngoài ra, DNA có kích thước lớn giúp mỗi phân tử DNA mang
được nhiều thông tin di truyền.

CHỨC NĂNG PHÂN TỬ DNA
Những đặc điểm nào của phân tử DNA đảm bảo cho nó thực hiện
chức năng lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền?
Trả lời
- Đặc điểm giúp DNA thực hiện chức năng bảo quản thông tin di truyền:
Trên mỗi mạch đơn của phân tử DNA, các nucleotide liên kết với nhau bằng liên
kết cộng hóa trị bền vững. Đồng thời, các nucleotide trên hai mạch DNA liên kết
với nhau bằng liên kết hydrogen, tuy liên kết hydrogen không bền nhưng số lượng
liên kết lại rất lớn nên đảm bảo cấu trúc của DNA được ổn định và cũng dễ dàng
cắt đứt trong quá trình tái bản.

CHỨC NĂNG PHÂN TỬ DNA
Những đặc điểm nào của phân tử DNA đảm bảo cho nó thực hiện
chức năng lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền?
Trả lời
- Đặc điểm giúp DNA thực hiện chức năng truyền đạt thông tin di truyền:
Phân tử DNA có khả năng tự nhân đôi, nhờ đó thông tin có thể di truyền qua các
thế hệ tế bào và cơ thể, đảm bảo cho đặc tính của loài được duy trì ổn định.

- DNA là đại phân tử sinh học cấu tạo theo nguyên tắc đa phân với 4
loại đơn phân gồm: A, T, G, C.
- Mỗi nucleotide có cấu tạo gồm 3 phần: đường pentose, nhóm
phosphate, nitrogenous base.
- Phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép gồm 2 mạch polynucleotide song
song, ngược chiều và xoắn phải.
- Hai mạch polynucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung: A
liên kết với T bằng 2 liên kết hydrogen, G liên kết với X bằng 3 liên
kết hydrogen.
- Mỗi phân tử DNA có trình tự nucleotide đặc trưng. Sự khác nhau về
số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nucleotide tạo nên tính đa

HOẠT ĐỘNG

Biết 1 mạch của DNA cần lắp có trình tự
nucleotide là:
- A– C – C – A – A – A – C – C – G – A –
Các em hãy xác định trình tự các nucleotide
của mạch còn lại.

1. Gene là gì? Hệ gene là gì?
2. Xác định trên tranh hình vị trí của gene
trong tế bào?
1. - Gene là một đoạn của phân tử DNA
mang thông tin di truyền quy định một sản
phẩm nhất định (phân tử RNA, chuỗi
polypeptide thực hiện chức năng sống trong
tế bào)
- Hệ gene là tập hợp tất cả các thông tin di
truyền của loài được mã hóa trong DNA
(hoặc RNA ở virus).
2. Gene nằm trong nhân tế bào, trên các
nhiễm sắc thể, là 1 đoạn của phân tử DNA.

3. Người ta thường xác định danh tính tội phạm dựa trên dấu vết ở hiện trường vụ
án bằng cách nào?
• Để xác định danh tính tội
phạm dựa trên dấu vết
của hiện trường vụ án
người ta thường giám
định DNA. DNA có
trong mọi tế bào sống
nên người ta thường thu
thập tại hiện trường dấu
vân tay, tóc, tinh dịch,
nước bọt, móng tay, máu
hoặc da chết của hung
thủ...

4. Nêu một số ứng dụng phân tích DNA trong đời sống.
Người ta còn phân tích DNA trong xác định quan hệ huyết thống., xác
định danh tính nạn nhân , …

PHẦN 3

II. DEOXYRIBONUCLEIC ACID (DNA

RIBONUCLEIC ACID (RNA)

1. So sánh DNA và RNA
a) Giống nhau:
- Đều có cấu trúc đa phân, được cấu tạo từ nhiều đơn phân là nucleotide.
- Mỗi nucleotide đều gồm 3 thành phần: nhóm phosphate, đường và nitrogenous base.
- Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester để tạo thành mạch.
b) Khác nhau:

RNA

DNA

Có 4 loại Nu: A, U, G,C
Cấu tạo 1 mạch, xoắn đơn

Có 4 loại Nu: A, T, G, C
Cấu tạo 2 mạch, xoắn kép

CÁC LOẠI RNA TRONG TẾ BÀO
mRNA

tRNA

rRNA

Tuỳ theo cấu trúc và chức năng, RNA được chia thành các loại khác nhau, trong đó có
RNA thông tin (mRNA), RNA vận chuyển (tRNA) và RNA ribosome (rRNA)

2.Phân biệt các loại RNA
Các loại RNA
mRNA
(RNA thông tin)
tRNA
(RNA vận
chuyển)

Cấu trúc
Gồm 1 chuỗi polynucleotide
dạng mạch thẳng.
Gồm 1 mạch polynucleotide,
nhưng có một số vị trí tự bắt
cặp bổ sung với nhau bằng
liên kết hydro, tạo nên cấu trúc
không gian phức tạp với các
thùy.

Gồm 1 mạch polynucleotide
lớn với nhiều vị trí bắt cặp bổ
(RNA ribosome) sung với nhau.
rRNA

Chức năng
Mang thông tin quy định
trình tự amino acid của
chuỗi polypeptide.
Vận chuyển amino acid
đến ribosome tổng hợp
chuỗi polypeptide.

Kết hợp với protein cấu
thành nên ribosome.

KIẾN THỨC CỐT LÕI
Nucleic acid là những đại phân tử sinh học, cấu tạo đa phân với đơn phân
là nucleotide. Nucleic acid gồm DNA và RNA.
DNA cấu tạo từ bốn loại đơn phân A, T, G, C; có cấu trúc xoắn kép gồm hai
mạch polynucleotide song song nhờ các nucleotide giữa hai mạch liên kết
hydrogen theo nguyên tắc bổ sung. DNA rất đa dạng và đặc trưng bởi số
lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nucleotide. DNA có chức năng
lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
RNA có cấu trúc một mạch, cấu tạo từ bốn loại đơn phân A, U, G, C. Ba loại
RNA khác nhau về cấu trúc và chức năng.
Gene là một đoạn của phân tử DNA có chức năng di truyền xác định.

CÂU HỎI ÔN TẬP KIẾN THỨC
Chọn 1 trong các phương án A, B, C hoặc D

Câu 1: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của DNA dẫn đến hệ quả
A. A = C, G = T.
B. A + T = G + C.
C. A + G = T + C.
D. A + C + T = C + T + G.
Câu 2: Nếu trên một mạch đơn của phân tử DNA có trật tự là: – A – T – G – C – A –
Trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là
A. – T – A – C – G – T –.
B. – T – A – C – A – T –.
C. – A - T – G – C – A –.
D. – A – C – G – T – A –.

Câu 3: Một gene có 480 adenine và 3120 liên kết hydrogen. Số lượng nucleotide là
A. 1200.
B. 2400.
C. 3600.
D. 3120.
Câu 4: Một gene có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gene.
A. 210.
B. 119.
C. 105.
D. 238.

Câu 5: Một đoạn gene có chiều dài 4080Å, A/G = 2/3. Số liên kết hydrogen là
A. 3120.
B. 6240.
C. 3000.
D. 3600
Câu 6: Xác định tỉ lệ phần trăm nucleotide loại A trong phân tử DNA,
biết DNA có G = 31,25%.
A. 31,25%.
B. 12,5%.
C. 18,75%.
D. 25%.

Câu 7: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử RNA?
A. Cấu tạo 2 mạch xoắn song song.
B. Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng.
C. Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử DNA.
D. Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, C.
Câu 8: Loại nucleotide có ở RNA và không có ở DNA là:
A. Adenine.
B. Thymine.
C. Cytosine.
D. Uracil.

Câu 9: Loại RNA nào dưới đây có vai trò truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của
protein cần tổng hợp?
A. tRNA.
B. mRNA.
C. rRNA.
D. Không có RNA nào.
Câu 10: Chức năng của tRNA là
A. truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome.
B. vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.
C. tham gia cấu tạo nhân của tế bào.
D. tham gia cấu tạo màng tế bào.

Câu 11: Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là
A. A, U, G, C
B. A,T,G, C
C. A, D, R , T
D. U, R, D, A
Câu 12: Đặc điểm cấu tạo RNA khác với DNA là

A. Đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
B. Có liên kết hydrogen giữa các nucleotide.
C. Có cấu trúc một mạch.
D. Đơn phân gồm các nucleotide loại A, G, C

KẾT THÚC

CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
THEO DÕI BÀI HỌC

Khoa học tự nhiên 9
 
Gửi ý kiến