Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

CHƯƠNG 3. Bài 1. CĂN BẬC HAI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tín
Ngày gửi: 05h:10' 05-11-2024
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 228
Số lượt thích: 0 người
CHÂN TRỜI SÁNG
TẠO
Nguyễn Văn Tín
0385826149

KHỞI ĐỘNG

Theo định lí Pythagore, ta có:
AB2 = 22 + 32 = 4 + 9 = 13
AB2 = 13. Vậy AB = ?

Bài

1

CĂN BẬC HAI

NỘI DUNG BÀI HỌC
1. CĂN BẬC HAI
2. TÍNH CĂN BẬC HAI BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY
3. CĂN THỨC BẬC HAI

Bài

1

1. CĂN BẬC HAI

CĂN BẬC HAI

HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ 1

Bài

1

1. CĂN BẬC HAI
ĐỊNH NGHĨA

CĂN BẬC HAI
KHÁM PHÁ 1

Cho số thực a không âm. Số thực x thỏa mãn x2 = a được gọi là căn bậc hai của a.

a) OB = ; b) x2 = 5, y2 = 5
x, y được gọi là căn bậc hai của 5

Bài

1

CĂN BẬC HAI

1. Căn bậc hai
Định nghĩa:

Cho số thực a không âm. Số thực x thỏa mãn x2 = a được gọi là căn bậc hai của a.
- Mỗi số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương là , số âm là - Số 0 chỉ có đúng một căn bậc hai là chính nó, ta viết = 0.
Chú ý:
- Số âm không có căn bậc hai.
- Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai căn bậc hai hay phép
khai phương (gọi tắt là khai phương).
- Nếu a > b > 0 thì > . Từ đó suy ra - < - < 0 < < .

Ví dụ 1. Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 64

b)

c) 0,25
Giải

a) Ta có 82 = 64, nên 64 có hai căn bậc hai là 8 và -8.
b) Ta có (2 = , nên có hai căn bậc hai là và - .
c) Ta có 0,52 = 0,25, nên 0,25 có hai căn bậc hai là 0,5 và -0,5.

Ví dụ 2. Sử dụng dấu căn bậc hai () để viết các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 5

b) 1,6

c) - 4
Giải

a) Các căn bậc hai của 5 là và - .
b) Các căn bậc hai của 1,6 là và - .
c) Do -4 là số âm nên nó không có căn bậc hai.
Chú ý: Từ định nghĩa căn bậc hai của số thực a không âm. Ta có
(2 = (-2 = a và = a.

Ví dụ 3. Tính:
b) -

a)

c) Giải

a) = = 9.
b) - = -= c) - = - = -1,1

Ví dụ 4. Tính giá trị của biểu thức A = + ()2 + (- )2
Giải
A = + ()2 + (- )2 = 4 + 8 + 0,16 = 12,16

HOẠT ĐỘNG NHÓM
TỔ 1

TỔ 2

TỔ 3

TỔ 4

Giải
Diện tích hình A là: 32 – ()2 = 9 – 2 = 7
Diện tích hình B bằng diện tích hình A, nên ta có x2 = 7. Vậy x = (vì x > 0).

2. TÍNH CĂN BẬC HAI BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY

2. TÍNH CĂN BẬC HAI BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY

Giải
a) Để tính , Ấn liên tục các nút
Ấn thêm nút

3,873
b) Để tính , ta làm tương tự hiển thị trên màng hình

3,074

2. TÍNH CĂN BẬC HAI BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY

3. CĂN THỨC BẬC HAI
Hoạt động Khám phá 2

a) Đỉnh thang ở độ cao so với chân tường là (m)
b) Khi x nhận giá trị lần lượt là 1, 2, 3, 4 thì độ cao lần lượt là 2, , 4, 3 (m).
là căn thức bậc hai.
Biểu thức 52 – x2 được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

3. CĂN THỨC BẬC HAI

Chú ý:
a) Ta cũng gọi là một biểu thức. Biểu thức

xác định (hay có nghĩa) khi A

b) Khi A , khai phương giá trị này ta nhận được giá trị tương ứng của biểu thức A.
Ví dụ 6. Cho biểu thức A =
a) Với giá trị nào của x thì biểu thức A xác định.
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = -2 và khi x = 3.
Giải
a) Biểu thức A = xác định khi 5 – 2x 0 hay 2x 5 hay x
b) Ta thấy x = 2 (TMĐKXĐ) và khi x = -2 ta có A = = = 3
Ta thấy x = 3 > nên A không xác định tai x = 3

3. CĂN THỨC BẬC HAI
Ví dụ 7. Cho biểu thức P = . Tính giá trị của P khi:
a) a = 3, b = 10, c = 3;
b) a = 2, b = 6, c = 5.
Giải
a) Với a = 3, b = 10, c = 3, ta có b2 – 4ac = 102 – 4.3.3 = 64. khi đó P = = 8.
b) Với a = 2, b = 6, c = 5, ta có b2 – 4ac = 62 – 4.2.5 = - 4.
Vì -4 < 0 nên P không xác định tại a = 2, b = 6, c = 5.
HOẠT ĐỘNG NHÓM

3. CĂN THỨC BẬC HAI

Biểu thức A = xác định khi 3x + 6 0 hay 3x 6 hay x 2.
Ta thấy x = 5 thỏa mãn ĐKXĐ nên A = = 4,58.

a) Với a = 5, b = 0, ta có a2 – b2 = 52 – 02 = 25. Khi đó, p = = 5
b) Với a = 5, b = -5, ta có a2 – b2 = 52 – 52 = 0. Khi đó, p = = 0
c) Với a = 2, b = -4, ta có a2 – b2 = 22 – 42 = -12. Vì -12 < 0 nên P không xác định tại
a = 2, b = -4.

XIN CHÀO TẤT CẢ CÁC EM!
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓