Tìm kiếm Bài giảng
CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Dương Mai - GV Trường THCS Nguyễn Du
Người gửi: Dương Mai
Ngày gửi: 21h:41' 03-12-2024
Dung lượng: 14.8 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn: Dương Mai - GV Trường THCS Nguyễn Du
Người gửi: Dương Mai
Ngày gửi: 21h:41' 03-12-2024
Dung lượng: 14.8 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 9 - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 3
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
SGK – TRANG 57
Câu 1. Biểu thức nào sau đây có giá trị khác với các
biểu thức còn lại?
A. (-)
C. )2
2
B.
D. - )
2
Câu 2. Có bao nhiêu số tự nhiện x để là 16 x số nguyên
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2: Rút gọn biểu thức
9a 16a 64a
với a > 0
A.15
B. 15a
C .7
D. 7a
Câu 8: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
B.
21
A.
a
6
3a
Câu 9. Kết quả của phép tính:
A.12
C.
3 . a
B.18
6 3
3a
21 . a
a
D. 2a
27 : 6.2 18
C.72
D.144
Câu 10: Rút gọn biểu thức: - với a ≥ 0;
a) ;
b)
c)
;
với a>0
d)
a
A2 = A
A
Với a 0 ta có
x 0
x a 2
x a
A 0
AB = A. B (A, B 0)
A. B = AB (A,
B 0)
(A,B
( A) 2 = A (A 0)
A 1
=
A.B (AB 0, B 0)
B B
A B = A 2.B (A,B 0)
A B = - A2.B (A < 0, B 0)
0)
Điền vào chỗ trống (…) để hoàn thành các công thức
sau:
1
2
........
….........
Với
A……;
≥ .B ≥
3
0
0
…..
........
4
Với ≥ 0
B..........
≥
>
Với A.......;B
0
≥
≥
Với A.......và
……. 0
5
0
0
B….
6
≥
Với A.......và
0
B….
≠
≥
Với A.B......;B
................
7
……. 0 0
8
................
Với ≥
≠
0
A.......;A…….
9
≥ 0 ≥ 0……; với
Với A.......;B
≠ A .....B
BÀI TẬP TỰ LUẬN
SGK – TRANG 58
Bài 11 trang 58 sgk: Tìm x, biết:
a) x2 = 10
b)
c) x3 = -0,027
Giải
a) x2 = 10
c) x3 = -0,027
Vậy x = hoặc x = Hay x =
Vậy x = -0,3
b)
Hay x = 82
Vậy x = 64
Bài 12 trang 58 sgk
Biết rằng 1 < a < 5, rút gọn biểu thức
Giải
A = |a – 1| + |a – 5|
A = (a – 1) + (a – 5)
A = 2a - 6
d)
d)
Hay
Vậy
Bài 13/ trang 58 Trục căn thức ở mẫu của biểu thức sau.
a
4 2 6
3 5
c)
(a 0, a 1)
b)
a)
a a
3 5
48
Giải
a)
4 2 6 2(2 6) 2 6 (2 6). 12 4 3 6 2 2 3 3 2
12
12
6
48
2 12
12
3
b)
3
c)
a
a
5
(3 5) 2
(3
5 (3 5).(3 5) 9 (
5) 2 (3 5) 2
2
4
5)
a. a
a ( a 1)
a 1
a
a ( a 1)
Bài 14. Biết a > 0, b > 0 và a.b = 16. Tính giá trị biểu thức.
Giải
12b
3a
A a
b
a
b
12b
3a a
A a
b
a
b
12ab
b
2
a
a 12ab b 3ab
3ab
(a 0, b 0)
2
a
b
b
2 3ab 3ab 3 3ab
Do a.b = 16 nên A = 3 3.16 12 3
Bài 15.Tính
Giải
3
3
3 2
3 2
2
2
2
3
3
2
2
2
3 2 3 2
3 2
3 2
3 2 . 3 2
2
2
2
2
( 3 2. 3. 2 2 ) ( 3 2. 3. 2 2 )
2
3
32 6 2 32 6 2
3 2
4 6
2
2
Giải.
a. Điểm M biểu diễn số thực là Điểm N biểu diễn số thực là
b. Điểm Q biểu diễn số thực là Điểm P biểu diễn số thực là
Bài 17. Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài cm,
chiều rộng là cm, chiều cao là cm.
a. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó
b. Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ
nhật đó
GIẢI
a. Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
12. 8. 6 12.8.6 576 24 ()
b. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
2 12 8 . 6 2 72 2 48 2.6 2 2.4 3 12 2 8 3 ()
3
a
3
3
12a : 3a ; a 0
Bài 18/ trang 58: Rút gọn biểu thức a) a
a
b
3
a
3
Giải. a a 3 3 12a : 3a a
a
3a
3a
2
3 2 4a .3a : 3a
2
a
3
3a 3 3a
2a 3a : 3a , a 0
a
3
3a 3a 2a 3a : 3a
2.(1 a ). 3a : 3a
2 1 a
Bài 19/ trang 58 Cho biểu thức:
1
P
a a
1
a1
:
a 1 a 2 a 1
a. Rút gọn biểu thức P
1
1
a 1
a
a1
b) Với a = 0,25 suy ra
a1
a 1
b. Tính P khi a = 0,25
Giải
a1
a) P 1 1 :
a 1 a 2 a 1
a a
1
1
:
P
a a 1
a 1
22
a 1
1 a
.
a1
a a 1
với a > 0, a 1
22
P
0, 25 1
0, 25
1,5
3
0,5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn và ghi nhớ lại các kiến thức đã học ở trong chương 3
- Xem lại các bài tập đã giải ở phần: Ôn tập chương 3
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 3
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
SGK – TRANG 57
Câu 1. Biểu thức nào sau đây có giá trị khác với các
biểu thức còn lại?
A. (-)
C. )2
2
B.
D. - )
2
Câu 2. Có bao nhiêu số tự nhiện x để là 16 x số nguyên
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2: Rút gọn biểu thức
9a 16a 64a
với a > 0
A.15
B. 15a
C .7
D. 7a
Câu 8: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
B.
21
A.
a
6
3a
Câu 9. Kết quả của phép tính:
A.12
C.
3 . a
B.18
6 3
3a
21 . a
a
D. 2a
27 : 6.2 18
C.72
D.144
Câu 10: Rút gọn biểu thức: - với a ≥ 0;
a) ;
b)
c)
;
với a>0
d)
a
A2 = A
A
Với a 0 ta có
x 0
x a 2
x a
A 0
AB = A. B (A, B 0)
A. B = AB (A,
B 0)
(A,B
( A) 2 = A (A 0)
A 1
=
A.B (AB 0, B 0)
B B
A B = A 2.B (A,B 0)
A B = - A2.B (A < 0, B 0)
0)
Điền vào chỗ trống (…) để hoàn thành các công thức
sau:
1
2
........
….........
Với
A……;
≥ .B ≥
3
0
0
…..
........
4
Với ≥ 0
B..........
≥
>
Với A.......;B
0
≥
≥
Với A.......và
……. 0
5
0
0
B….
6
≥
Với A.......và
0
B….
≠
≥
Với A.B......;B
................
7
……. 0 0
8
................
Với ≥
≠
0
A.......;A…….
9
≥ 0 ≥ 0……; với
Với A.......;B
≠ A .....B
BÀI TẬP TỰ LUẬN
SGK – TRANG 58
Bài 11 trang 58 sgk: Tìm x, biết:
a) x2 = 10
b)
c) x3 = -0,027
Giải
a) x2 = 10
c) x3 = -0,027
Vậy x = hoặc x = Hay x =
Vậy x = -0,3
b)
Hay x = 82
Vậy x = 64
Bài 12 trang 58 sgk
Biết rằng 1 < a < 5, rút gọn biểu thức
Giải
A = |a – 1| + |a – 5|
A = (a – 1) + (a – 5)
A = 2a - 6
d)
d)
Hay
Vậy
Bài 13/ trang 58 Trục căn thức ở mẫu của biểu thức sau.
a
4 2 6
3 5
c)
(a 0, a 1)
b)
a)
a a
3 5
48
Giải
a)
4 2 6 2(2 6) 2 6 (2 6). 12 4 3 6 2 2 3 3 2
12
12
6
48
2 12
12
3
b)
3
c)
a
a
5
(3 5) 2
(3
5 (3 5).(3 5) 9 (
5) 2 (3 5) 2
2
4
5)
a. a
a ( a 1)
a 1
a
a ( a 1)
Bài 14. Biết a > 0, b > 0 và a.b = 16. Tính giá trị biểu thức.
Giải
12b
3a
A a
b
a
b
12b
3a a
A a
b
a
b
12ab
b
2
a
a 12ab b 3ab
3ab
(a 0, b 0)
2
a
b
b
2 3ab 3ab 3 3ab
Do a.b = 16 nên A = 3 3.16 12 3
Bài 15.Tính
Giải
3
3
3 2
3 2
2
2
2
3
3
2
2
2
3 2 3 2
3 2
3 2
3 2 . 3 2
2
2
2
2
( 3 2. 3. 2 2 ) ( 3 2. 3. 2 2 )
2
3
32 6 2 32 6 2
3 2
4 6
2
2
Giải.
a. Điểm M biểu diễn số thực là Điểm N biểu diễn số thực là
b. Điểm Q biểu diễn số thực là Điểm P biểu diễn số thực là
Bài 17. Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài cm,
chiều rộng là cm, chiều cao là cm.
a. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó
b. Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ
nhật đó
GIẢI
a. Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
12. 8. 6 12.8.6 576 24 ()
b. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
2 12 8 . 6 2 72 2 48 2.6 2 2.4 3 12 2 8 3 ()
3
a
3
3
12a : 3a ; a 0
Bài 18/ trang 58: Rút gọn biểu thức a) a
a
b
3
a
3
Giải. a a 3 3 12a : 3a a
a
3a
3a
2
3 2 4a .3a : 3a
2
a
3
3a 3 3a
2a 3a : 3a , a 0
a
3
3a 3a 2a 3a : 3a
2.(1 a ). 3a : 3a
2 1 a
Bài 19/ trang 58 Cho biểu thức:
1
P
a a
1
a1
:
a 1 a 2 a 1
a. Rút gọn biểu thức P
1
1
a 1
a
a1
b) Với a = 0,25 suy ra
a1
a 1
b. Tính P khi a = 0,25
Giải
a1
a) P 1 1 :
a 1 a 2 a 1
a a
1
1
:
P
a a 1
a 1
22
a 1
1 a
.
a1
a a 1
với a > 0, a 1
22
P
0, 25 1
0, 25
1,5
3
0,5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn và ghi nhớ lại các kiến thức đã học ở trong chương 3
- Xem lại các bài tập đã giải ở phần: Ôn tập chương 3
 








Các ý kiến mới nhất