Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Dương Mai - GV Trường THCS Nguyễn Du
Người gửi: Dương Mai
Ngày gửi: 21h:41' 03-12-2024
Dung lượng: 14.8 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích: 0 người
TOÁN 9 - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 3

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
SGK – TRANG 57

Câu 1. Biểu thức nào sau đây có giá trị khác với các
biểu thức còn lại?

A. (-)
C. )2

2

B.
D. - )

2

Câu 2. Có bao nhiêu số tự nhiện x để là 16  x số nguyên

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 2: Rút gọn biểu thức

9a  16a  64a

với a > 0

A.15

B. 15a

C .7

D. 7a

Câu 8: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức


B.

21
A.
a

6



3a

Câu 9. Kết quả của phép tính:
A.12


C.

3 . a

B.18

6 3
3a



21 . a
a

D. 2a 

27 : 6.2 18
C.72

D.144

Câu 10: Rút gọn biểu thức: - với a ≥ 0;
a) ;

b)

c)

;

với a>0

d)

a

A2 = A

A

Với a 0 ta có

 x 0
x a   2
 x a

A 0

AB = A. B (A, B 0)

A. B = AB (A,
B 0)
(A,B

( A) 2 = A (A 0)

A 1
=
A.B (AB 0, B 0)
B B

A B = A 2.B (A,B 0)
A B = - A2.B (A < 0, B 0)
0)

Điền vào chỗ trống (…) để hoàn thành các công thức
sau:
1
2
........
….........
Với
A……;
≥ .B ≥
3
0
0
…..
........
4
Với ≥ 0
B..........

>
Với A.......;B
0


Với A.......và
……. 0
5
0
0
B….
6
 

Với A.......và
 
0
B….
 


Với A.B......;B
 
................
7
……. 0   0
8

................

 

Với ≥

0
A.......;A…….

9

 
 

≥ 0 ≥ 0……; với
Với A.......;B
≠ A .....B

BÀI TẬP TỰ LUẬN
SGK – TRANG 58

Bài 11 trang 58 sgk: Tìm x, biết:
a) x2 = 10
b)
c) x3 = -0,027
Giải

a) x2 = 10
c) x3 = -0,027
Vậy x =    hoặc x = Hay x = 
 Vậy x = -0,3
b) 
 
Hay x = 82
Vậy x = 64
Bài 12 trang 58 sgk
Biết rằng 1 < a < 5, rút gọn biểu thức 
Giải

A = |a – 1| + |a – 5|
A = (a – 1) + (a – 5)
A = 2a - 6 

d) 
d) 
Hay 
Vậy 

Bài 13/ trang 58 Trục căn thức ở mẫu của biểu thức sau.
a
4 2 6
3 5
c)
(a  0, a 1)
b)
a)
a a
3 5
48
Giải
a)

4  2 6 2(2  6) 2  6 (2  6). 12 4 3  6 2 2 3  3 2





12
12
6
48
2 12
12

3
b)
3
c)

a
a

5
(3  5) 2
(3 


5 (3  5).(3  5) 9  (

5) 2 (3  5) 2

2
4
5)

a. a
a ( a  1)


a 1
a
a ( a  1)

Bài 14. Biết a > 0, b > 0 và a.b = 16. Tính giá trị biểu thức.
Giải

12b
3a
A a
b
a
b

12b
3a a
A a
b
a
b

12ab
b
2
a

a 12ab b 3ab
3ab


(a 0, b 0)
2
a
b
b

2 3ab  3ab 3 3ab

Do a.b = 16 nên A = 3 3.16 12 3

Bài 15.Tính

Giải

3
3

3 2

3 2
2



2

2

3
3



2
2

 

2




3 2  3 2
3 2

3 2
3 2 . 3 2



2

2

2

2

( 3  2. 3. 2  2 )  ( 3  2. 3. 2  2 )
2

3 

32 6 2 32 6  2

3 2

4 6

2

2

Giải.
a. Điểm M biểu diễn số thực là Điểm N biểu diễn số thực là
b. Điểm Q biểu diễn số thực là Điểm P biểu diễn số thực là

Bài 17. Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài cm,
chiều rộng là cm, chiều cao là cm.
a. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó
b. Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ
nhật đó
GIẢI

a. Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
12. 8. 6  12.8.6  576 24 ()

b. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:





2 12  8 . 6 2 72  2 48 2.6 2  2.4 3 12 2  8 3 ()



3
a
3
3
 12a  : 3a ; a  0
Bài 18/ trang 58: Rút gọn biểu thức a)  a
a
b




 3

a
3
Giải.  a a  3 3  12a  : 3a  a



a






3a
3a
2
 3 2  4a .3a  : 3a
2
a
3



3a 3 3a

 2a 3a  : 3a , a  0
a
3




 3a  3a  2a 3a : 3a

2.(1  a ). 3a : 3a

2 1  a 

Bài 19/ trang 58 Cho biểu thức:

 1
P 

 a a

1 
a1
:
a 1  a  2 a 1

a. Rút gọn biểu thức P
1

1







a 1
a






a1





b) Với a = 0,25 suy ra

a1



a 1

b. Tính P khi a = 0,25
Giải

a1
a) P  1  1  :
a 1  a  2 a 1
 a a


1
1
:
P 

 a a 1
a 1 


22
a 1
1 a

.
a1
a a 1

với a > 0, a  1

22

P



0, 25  1

0, 25

1,5
 3
0,5

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn và ghi nhớ lại các kiến thức đã học ở trong chương 3
- Xem lại các bài tập đã giải ở phần: Ôn tập chương 3
 
Gửi ý kiến