Bài 16. T1 Dãy số liệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liểu
Ngày gửi: 16h:37' 11-11-2024
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liểu
Ngày gửi: 16h:37' 11-11-2024
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Bài
Bài 1616- Tiết
1
Tiết
1
DÃY SỐ LIỆU
Yêu cầu
câu cần đạt
HS nhận biết dãy số liệu; nhận biết cách
thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu theo
các tiêu chí cho trước (tình huống đơn giản);
ôn tập cách đọc số đo các dụng cụ đo đại
lượng: khối lượng, dung tích, nhiệt độ; cách
đọc biểu đồ tranh.
KHỞI
ĐỘNG
Tìm số đo không phù hợp
1 kg cam
Hơn 2 kg xoài
44kg
l mít
mít
Tìm số đo không phù hợp
1 l nước
600
600ml
l nước
nướcdâu
dâu
500 ml nước
KHÁM
PHÁ
a) Thu thập,
phân loại, kiểm
đếm
800 g
1 kg 500 g
1 kg
1 kg 200 g
b)b)
Viết
Viết
vàvà
sắp
sắp
xếp
xếp
dãy
dãy
sốsố
liệu
liệu
Viết các số đo khối lượng của bốn con thỏ ta
được dãy số liệu:
800 g; 1 kg 500 g; 1 kg; 1 kg 200 g.
• Dãy này có mấy số liệu? Kể tên?
• Em viết lại dãy số liệu theo thứ tự từ lớn
đến bé (hoặc từ bé đến lớn).
Viết các số đo khối lượng của bốn con thỏ ta
được dãy số liệu:
800 g; 1 kg 500 g; 1 kg; 1 kg 200 g.
Dãy trên có bốn số liệu: 800 g; 1 kg 500 g; 1 kg; 1 kg 200 g.
Số thứ nhất là 800 g, số thứ hai là 1 kg 500 g, số thứ ba là 1
kg, số thứ tư là 1 kg 200 g.
Ta có thể sắp xếp dãy số liệu theo nhiều cách.
Viết các số đo khối lượng của bốn con thỏ ta
được dãy số liệu:
800 g; 1 kg 500 g; 1 kg; 1 kg 200 g.
Sắp xếp dãy số liệu trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
1 kg 500 g; 1 kg 200 g; 1 kg; 800 g.
Sắp xếp dãy số liệu trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
800 g; 1 kg; 1 kg 200 g; 1 kg 500 g
THỰC
HÀNH
Bài 1. Quan sát hình ảnh, viết dãy số liệu rồi
sắp xếp dãy số liệu theo thứ tự từ bé đến lớn.
a) Lượng nước trong mỗi bình.
b) Nhiệt độ tại một thời điểm.
a) Lượng nước trong mỗi bình.
1 000 ml 500 ml
500 ml
800 ml
900 ml
900 ml
1 000 ml
b) Nhiệt độ tại một thời điểm.
39
18
30
38
35
18
30
38
39
Bài 2. Dưới đây là hình ảnh cây cà chua của
mỗi lớp trồng ở vườn trường.
a) Đếm số quả cà chua ở mỗi cây để hoàn
thành bảng thống kê số liệu.
b) Viết dãy số liệu: 9; .?.; .?.; .?.; .?.
c) Sắp xếp dãy số liệu theo thứ tự từ bé đến lớn.
d) Sắp xếp tên các lớp theo thứ tự số lượng quả
từ ít đến nhiều.
a) Đếm số quả cà chua ở mỗi cây để hoàn
thành bảng thống kê số liệu.
15
13
13
8
b) Viết dãy số liệu: 9; .?.;
15 ;.?.;
13;.?.;
13;.?.
8
c) Sắp xếp dãy số liệu: 9; 15 ; 13; 13; 8 theo
thứ tự từ bé đến lớn.
8 ; 9 ; 13 ; 13 ; 15
d) Sắp xếp tên các lớp theo thứ tự số lượng quả
từ ít đến nhiều.
4E; 4A ; 4C; 4D ; 4B
HĐ nối tiếp
- Xem lại bài cũ
- Chuẩn bị bài mới: Dãy số liệu Tiết 2
Bài 1616- Tiết
1
Tiết
1
DÃY SỐ LIỆU
Yêu cầu
câu cần đạt
HS nhận biết dãy số liệu; nhận biết cách
thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu theo
các tiêu chí cho trước (tình huống đơn giản);
ôn tập cách đọc số đo các dụng cụ đo đại
lượng: khối lượng, dung tích, nhiệt độ; cách
đọc biểu đồ tranh.
KHỞI
ĐỘNG
Tìm số đo không phù hợp
1 kg cam
Hơn 2 kg xoài
44kg
l mít
mít
Tìm số đo không phù hợp
1 l nước
600
600ml
l nước
nướcdâu
dâu
500 ml nước
KHÁM
PHÁ
a) Thu thập,
phân loại, kiểm
đếm
800 g
1 kg 500 g
1 kg
1 kg 200 g
b)b)
Viết
Viết
vàvà
sắp
sắp
xếp
xếp
dãy
dãy
sốsố
liệu
liệu
Viết các số đo khối lượng của bốn con thỏ ta
được dãy số liệu:
800 g; 1 kg 500 g; 1 kg; 1 kg 200 g.
• Dãy này có mấy số liệu? Kể tên?
• Em viết lại dãy số liệu theo thứ tự từ lớn
đến bé (hoặc từ bé đến lớn).
Viết các số đo khối lượng của bốn con thỏ ta
được dãy số liệu:
800 g; 1 kg 500 g; 1 kg; 1 kg 200 g.
Dãy trên có bốn số liệu: 800 g; 1 kg 500 g; 1 kg; 1 kg 200 g.
Số thứ nhất là 800 g, số thứ hai là 1 kg 500 g, số thứ ba là 1
kg, số thứ tư là 1 kg 200 g.
Ta có thể sắp xếp dãy số liệu theo nhiều cách.
Viết các số đo khối lượng của bốn con thỏ ta
được dãy số liệu:
800 g; 1 kg 500 g; 1 kg; 1 kg 200 g.
Sắp xếp dãy số liệu trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
1 kg 500 g; 1 kg 200 g; 1 kg; 800 g.
Sắp xếp dãy số liệu trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
800 g; 1 kg; 1 kg 200 g; 1 kg 500 g
THỰC
HÀNH
Bài 1. Quan sát hình ảnh, viết dãy số liệu rồi
sắp xếp dãy số liệu theo thứ tự từ bé đến lớn.
a) Lượng nước trong mỗi bình.
b) Nhiệt độ tại một thời điểm.
a) Lượng nước trong mỗi bình.
1 000 ml 500 ml
500 ml
800 ml
900 ml
900 ml
1 000 ml
b) Nhiệt độ tại một thời điểm.
39
18
30
38
35
18
30
38
39
Bài 2. Dưới đây là hình ảnh cây cà chua của
mỗi lớp trồng ở vườn trường.
a) Đếm số quả cà chua ở mỗi cây để hoàn
thành bảng thống kê số liệu.
b) Viết dãy số liệu: 9; .?.; .?.; .?.; .?.
c) Sắp xếp dãy số liệu theo thứ tự từ bé đến lớn.
d) Sắp xếp tên các lớp theo thứ tự số lượng quả
từ ít đến nhiều.
a) Đếm số quả cà chua ở mỗi cây để hoàn
thành bảng thống kê số liệu.
15
13
13
8
b) Viết dãy số liệu: 9; .?.;
15 ;.?.;
13;.?.;
13;.?.
8
c) Sắp xếp dãy số liệu: 9; 15 ; 13; 13; 8 theo
thứ tự từ bé đến lớn.
8 ; 9 ; 13 ; 13 ; 15
d) Sắp xếp tên các lớp theo thứ tự số lượng quả
từ ít đến nhiều.
4E; 4A ; 4C; 4D ; 4B
HĐ nối tiếp
- Xem lại bài cũ
- Chuẩn bị bài mới: Dãy số liệu Tiết 2
 







Các ý kiến mới nhất