Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. T2 Dãy số liệu -

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liểu
Ngày gửi: 16h:39' 11-11-2024
Dung lượng: 15.9 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
TOÁN

KHỞI
ĐỘNG

Trò
chơi
Hái
Táo

Câu 1 : Đọc dãy số liệu sau:
700 g; 1500 g; 800g; 200g

Câu 2: Xếp dãy số liệu sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
700 g; 1500 g; 800g; 200g

A. 200 g; 700 g; 800 g; 1500 g
B. 800 g; 200 g; 800 g; 1500 g
C. 1 500 g; 200 g; 800 g; 700 g

Câu 3: Xếp dãy số liệu sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
100 ml; 1000 ml; 10 ml ; 250 ml

A. 100 ml; 250 ml; 1 000 ml; 10 ml
B. 1 000 ml; 250 ml; 100 ml; 10 ml

C. 250 ml; 1000 ml; 100 ml; 10 ml

Thứ…ngày…tháng…năm…

Bài 16 – Tiết 2

DÃY SỐ LIỆU

TOÁN

LUYỆN
TẬP

a) Đọc biểu đồ tranh sau:
Số quả cà chua trên cây mỗi lớp trồng

b)
Dựa vào biểu đồ, trả lời các câu hỏi:
−
Cây cà chua của lớp 4D ít hơn cây của lớp 4B bao
nhiêu quả?
−
Cây cà chua có nhiều quả nhất hơn cây có ít quả nhất
là bao nhiêu quả?

a) Đọc biểu đồ tranh sau:
Số quả cà chua trên cây mỗi lớp trồng

9
15
13
13
8

b) Dựa vào biểu đồ, trả lời các câu hỏi:
− Cây cà chua của lớp 4D ít hơn cây của lớp 4B bao nhiêu quả?
− Cây cà chua có nhiều quả nhất hơn cây có ít quả nhất là bao
nhiêu quả?
- Cây cà chua của lớp 4D ít hơn cây của lớp 4B là 2 quả.
- Cây có nhiều quả nhất là 15 quả, cây có ít quả nhất là 8 quả.
Vậy cây cà chua có nhiều quả nhất hơn cây có ít quả nhất là 7
quả.

VẬN
DỤNG
TRẢI
NGHIỆM

Thống kê phương tiện di chuyển từ nhà đến trường của học
sinh trong lớp vào ngày hôm nay: đi bộ, xe đạp, xe máy (do
người lớn chở), xe buýt, các phương tiện khác.
a) Thống kê: Thu thập, phân loại, kiểm đếm.
Thu thập: Phỏng vấn các bạn để biết các bạn đến trường bằng
phương tiện nào (mỗi tổ cử 2 bạn đi phỏng vấn các bạn trong
tổ mình: một bạn hỏi, một bạn ghi chép).
Phân loại: Phương tiện đi học hôm nay của các bạn trong lớp.
Có mấy loại phương tiện? (5 loại) Đó là những loại nào? (đi bộ,
xe đạp, xe máy, xe buýt, các phương tiện khác)
Kiểm đếm: HS hoàn thiện bảng phỏng vấn, ghi chép và đếm số.

CÁC TỔ HOÀN THÀNH PHIẾU HỌC TẬP

- Dãy số liệu: ……; ……; ……; ……; ……
- Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé: ……; ……; ……; ……; ……
- Sắp xếp tên các phương tiện theo thứ tự số bạn từ ít đến nhiều:

Thống kê phương tiện di chuyển từ nhà đến trường của học
sinh trong lớp vào ngày hôm nay: đi bộ, xe đạp, xe máy (do
người lớn chở), xe buýt, các phương tiện khác.
b) Thể hiện kết quả kiểm đếm trên một biểu đồ tranh

HS viết trên bảng con theo hiệu lệnh của GV.
- Dãy số liệu: ……; ……; ……; ……; ……
- Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé: ……; ……; ……; ……; ……
- Sắp xếp tên các phương tiện theo thứ tự số bạn từ ít đến nhiều:

Chúc mừng
bạn đã hoàn
thành thử
thách

CỦNG CỐ

Xe chở hàng đến
rồi! Các bạn hãy
giúp mình xếp cà
chua lên xe nhé!

Câu 1: Dãy số liệu nào được sắp xếp
theo thứ tự từ bé đến lớn

A. 5; 4; 10; 30 B. 30; 10; 4; 3 C. 5; 4; 30; 10

Câu 2: Dãy số liệu nào được sắp xếp
theo thứ tự từ lớn đến bé
A. 10 giờ, 3
giờ, 6 giờ

B. 10 giờ, 6 giờ,
3 giờ

C. 3 giờ, 6 giờ,
10 giờ

Câu 3: Có bao nhiêu số liệu
20 phút, 40 phút, 10 phút, 16 phút

A. 2

B. 4

C. 5

Chúc mừng
bạn đã hoàn
thành xong
nhiệm vụ!

Xin chào và
hẹn gặp lại!
 
Gửi ý kiến