Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đại 8 Tổng và hiệu hai lập phương

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Thu Hà
Ngày gửi: 21h:38' 13-11-2024
Dung lượng: 40.5 MB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI HỌC HÔM NAY!
MÔN: TOÁN – ĐẠI SỐ 8
TIẾT 20:
BÀI 8: TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG ( Tiếp)

Có 5 bông hoa tương ứng với 5 câu
hỏi trắc nghiệm. Học sinh thực
hiện các động tác tay theo quy ước
về CHỮ CÁI đứng trước câu trả
lời đúng nhất.
Thời gian suy nghĩ: 30 giây

Câu 1.  Chọn câu Đúng:
A

A3 + B3 = (A + B)(A2 + AB + B2) 

B

A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)

C

(A + B)3 = (B + A)2(A+B)     

D

(A – B)3 = (B – A)3

Câu 2. Chọn câu Sai:
A
B

x2 + (3y)3
x3 – (3y)3  

C

x3 + 27y3 
D

x3 –27y3

Câu 3. Điền vào chỗ trống x3+8=(x+2)(x2−[.....]+4)

A

2.

B

4.

C

2x.

D

4x.

Câu 4. Viết biểu thức (x + 3y)(x2 - 3xy + 9y2) dưới dạng
tổng hai lập phương
A

x3 –(9y)3

B
C
D

x3 + (9y)3 
.
.

x3 – (3y)3  
x3 + (3y)3

Câu 5. Biểu thức (x+1)(x2 – x +1) tại x = 10 có giá trị bằng:
A

101

B

1 001

C

10 001

D

100 001

PHIẾU HỌC TẬP 1
a) Với hai số bất kì, viết a3 – b3 = a3 + (–b)3
và sử dụng hằng đẳng thức tổng hai lập phương để
tính a3 + (–b)3.
b) Thực hiện phép nhân đa thức:
2
2
(a – b)(a + ab + b )
c) So sánh: a3 – b3 và (a – b)(a2 + ab + b2).

VÍ DỤ 3
Viết các đa thức sau dưới dạng tích :

3

a) x  1

3

b) 8 x  y

3

VÍ DỤ 3

3

3

3

2

a) x  1  x  1 ( x  1)( x  x  1)
3

3

3

3

b) 8 x  y (2 x )  y (2 x  y )(4 x  2 xy  y )
2

2

4

Rút gọn các biểu thức sau :

2

a) ( x  3)( x  3 x  9)  x
2

2

3

3

b) (2 x  y)(4 x  2 xy  y )  y  7 x

3

4
2

3

2

2

a) ( x  3)( x  3x  9)  x ( x  3)( x  3.x  3 )  x
3

3

3

 x  3  x  27
2

2

3

b) (2 x  y )(4 x  2 xy  y )  y  7 x

3

3

3

3

 

3

(2 x )  y  y  7 x



3

3

 8x  7 x  y  y

x

3

3

3



3

LUYỆN TẬP 2
1. Viết đa thức dưới dạng tích
2. Rút gọn biểu thức :
2

2

(3 x  2 y )(9 x  6 xy  4 y )  8y

3

Trên tập bạn Mai, có trình bày giải các bài toán như sau:
1) Khai triển hẳng đẳng thức.

8x3 + 27

3 3
2 2
= 8x
+ +333=3 =(8x
(2x+ +3)[(8x)
3)[(2x)
- 8x.3
- 2x.3+ +323] 2]
(2x)
2 2 - 24x + 9)
=
(8x
+
3)(64x
= (2x + 3)(4x - 6x + 9)

2) Viết biểu thức dưới dạng tổng (hiệu).

(x - 2y)(x2 + 2xy + 4y2)

3 3
= x33 - 2y
(2y)
= x3 - 8y3

Theo em, bạn Mai làm đúng hay sai?
Nếu sai, hãy sữa sai

TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
ĐỘI NAM
1) (A + B)2 = …….+ …..AB + ……..
2) (A –…….)2 = ……2 – 2AB + B2
3) A2 – B2 = (…… – ……).(…… + ……)
4) (A + B)3 = ……3 + 3….2B + 3A…..2 + B3
5) (….. – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6) A3 + B3 = (A + B).(A2 – AB + B2)
7) A3 – B3 = (….. – B).(…..2 + AB + …..2)

TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
ĐỘI NỮ
1) (A +….)2 = A2 + 2AB + B2
2) (A – B)2 = …..2 – 2AB + …..2
3) A2 – …..2 = (A – B).(….. + B)
4) (….. + B)3 = ……3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5) (A – B)3 = A3 – ……. + ……. – B3
6) A3 + B3 = (A + B).(…..2 – ……. + B2)
7) …3 – B3 = (A – B).(A2 + AB + B2)

7 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2) (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3) A2 – B2 = (A – B).(A + B)
4) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5) (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6) A3 + B3 = (A + B).(A2 – AB + B2)
7) A3 – B3 = (A – B).(A2 + AB + B2)

THỬ THÁCH TÌM Ô CHỮ BÍ MẬT

Ô chữ bí mật gồm 6 ô, tương ứng
6 đáp án trên 6 cánh hoa. Mỗi nhóm
nhận được một bông hoa 6 cánh, mỗi
cánh có 1 câu hỏi, thành viên trong
nhóm làm bài trên cánh hoa để tìm ra
đáp án. Khi hết thời gian, nhóm trưởng
gắn cánh hoa có đáp án lên ô chữ và lật
ô chữ tìm được sẽ ra từ khóa của thử
thách này.

THỬ THÁCH TÌM Ô CHỮ BÍ MẬT

3

2

𝑥 −𝑦

TRI

ÂN

3

𝑥

3

THẦY

3

𝑥 −𝑦



3

-2

0

20

11

TRI ÂN THẦY CÔ 20.11

Cảm ơn quý thầy
cô và các em!
 
Gửi ý kiến