Đại 8 Tổng và hiệu hai lập phương

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Thu Hà
Ngày gửi: 21h:38' 13-11-2024
Dung lượng: 40.5 MB
Số lượt tải: 200
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Thu Hà
Ngày gửi: 21h:38' 13-11-2024
Dung lượng: 40.5 MB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI HỌC HÔM NAY!
MÔN: TOÁN – ĐẠI SỐ 8
TIẾT 20:
BÀI 8: TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG ( Tiếp)
Có 5 bông hoa tương ứng với 5 câu
hỏi trắc nghiệm. Học sinh thực
hiện các động tác tay theo quy ước
về CHỮ CÁI đứng trước câu trả
lời đúng nhất.
Thời gian suy nghĩ: 30 giây
Câu 1. Chọn câu Đúng:
A
A3 + B3 = (A + B)(A2 + AB + B2)
B
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
C
(A + B)3 = (B + A)2(A+B)
D
(A – B)3 = (B – A)3
Câu 2. Chọn câu Sai:
A
B
x2 + (3y)3
x3 – (3y)3
C
x3 + 27y3
D
x3 –27y3
Câu 3. Điền vào chỗ trống x3+8=(x+2)(x2−[.....]+4)
A
2.
B
4.
C
2x.
D
4x.
Câu 4. Viết biểu thức (x + 3y)(x2 - 3xy + 9y2) dưới dạng
tổng hai lập phương
A
x3 –(9y)3
B
C
D
x3 + (9y)3
.
.
x3 – (3y)3
x3 + (3y)3
Câu 5. Biểu thức (x+1)(x2 – x +1) tại x = 10 có giá trị bằng:
A
101
B
1 001
C
10 001
D
100 001
PHIẾU HỌC TẬP 1
a) Với hai số bất kì, viết a3 – b3 = a3 + (–b)3
và sử dụng hằng đẳng thức tổng hai lập phương để
tính a3 + (–b)3.
b) Thực hiện phép nhân đa thức:
2
2
(a – b)(a + ab + b )
c) So sánh: a3 – b3 và (a – b)(a2 + ab + b2).
VÍ DỤ 3
Viết các đa thức sau dưới dạng tích :
3
a) x 1
3
b) 8 x y
3
VÍ DỤ 3
3
3
3
2
a) x 1 x 1 ( x 1)( x x 1)
3
3
3
3
b) 8 x y (2 x ) y (2 x y )(4 x 2 xy y )
2
2
4
Rút gọn các biểu thức sau :
2
a) ( x 3)( x 3 x 9) x
2
2
3
3
b) (2 x y)(4 x 2 xy y ) y 7 x
3
4
2
3
2
2
a) ( x 3)( x 3x 9) x ( x 3)( x 3.x 3 ) x
3
3
3
x 3 x 27
2
2
3
b) (2 x y )(4 x 2 xy y ) y 7 x
3
3
3
3
3
(2 x ) y y 7 x
3
3
8x 7 x y y
x
3
3
3
3
LUYỆN TẬP 2
1. Viết đa thức dưới dạng tích
2. Rút gọn biểu thức :
2
2
(3 x 2 y )(9 x 6 xy 4 y ) 8y
3
Trên tập bạn Mai, có trình bày giải các bài toán như sau:
1) Khai triển hẳng đẳng thức.
8x3 + 27
3 3
2 2
= 8x
+ +333=3 =(8x
(2x+ +3)[(8x)
3)[(2x)
- 8x.3
- 2x.3+ +323] 2]
(2x)
2 2 - 24x + 9)
=
(8x
+
3)(64x
= (2x + 3)(4x - 6x + 9)
2) Viết biểu thức dưới dạng tổng (hiệu).
(x - 2y)(x2 + 2xy + 4y2)
3 3
= x33 - 2y
(2y)
= x3 - 8y3
Theo em, bạn Mai làm đúng hay sai?
Nếu sai, hãy sữa sai
TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
ĐỘI NAM
1) (A + B)2 = …….+ …..AB + ……..
2) (A –…….)2 = ……2 – 2AB + B2
3) A2 – B2 = (…… – ……).(…… + ……)
4) (A + B)3 = ……3 + 3….2B + 3A…..2 + B3
5) (….. – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6) A3 + B3 = (A + B).(A2 – AB + B2)
7) A3 – B3 = (….. – B).(…..2 + AB + …..2)
TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
ĐỘI NỮ
1) (A +….)2 = A2 + 2AB + B2
2) (A – B)2 = …..2 – 2AB + …..2
3) A2 – …..2 = (A – B).(….. + B)
4) (….. + B)3 = ……3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5) (A – B)3 = A3 – ……. + ……. – B3
6) A3 + B3 = (A + B).(…..2 – ……. + B2)
7) …3 – B3 = (A – B).(A2 + AB + B2)
7 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2) (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3) A2 – B2 = (A – B).(A + B)
4) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5) (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6) A3 + B3 = (A + B).(A2 – AB + B2)
7) A3 – B3 = (A – B).(A2 + AB + B2)
THỬ THÁCH TÌM Ô CHỮ BÍ MẬT
Ô chữ bí mật gồm 6 ô, tương ứng
6 đáp án trên 6 cánh hoa. Mỗi nhóm
nhận được một bông hoa 6 cánh, mỗi
cánh có 1 câu hỏi, thành viên trong
nhóm làm bài trên cánh hoa để tìm ra
đáp án. Khi hết thời gian, nhóm trưởng
gắn cánh hoa có đáp án lên ô chữ và lật
ô chữ tìm được sẽ ra từ khóa của thử
thách này.
THỬ THÁCH TÌM Ô CHỮ BÍ MẬT
3
2
𝑥 −𝑦
TRI
ÂN
3
𝑥
3
THẦY
3
𝑥 −𝑦
CÔ
3
-2
0
20
11
TRI ÂN THẦY CÔ 20.11
Cảm ơn quý thầy
cô và các em!
VÀ CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI HỌC HÔM NAY!
MÔN: TOÁN – ĐẠI SỐ 8
TIẾT 20:
BÀI 8: TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG ( Tiếp)
Có 5 bông hoa tương ứng với 5 câu
hỏi trắc nghiệm. Học sinh thực
hiện các động tác tay theo quy ước
về CHỮ CÁI đứng trước câu trả
lời đúng nhất.
Thời gian suy nghĩ: 30 giây
Câu 1. Chọn câu Đúng:
A
A3 + B3 = (A + B)(A2 + AB + B2)
B
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
C
(A + B)3 = (B + A)2(A+B)
D
(A – B)3 = (B – A)3
Câu 2. Chọn câu Sai:
A
B
x2 + (3y)3
x3 – (3y)3
C
x3 + 27y3
D
x3 –27y3
Câu 3. Điền vào chỗ trống x3+8=(x+2)(x2−[.....]+4)
A
2.
B
4.
C
2x.
D
4x.
Câu 4. Viết biểu thức (x + 3y)(x2 - 3xy + 9y2) dưới dạng
tổng hai lập phương
A
x3 –(9y)3
B
C
D
x3 + (9y)3
.
.
x3 – (3y)3
x3 + (3y)3
Câu 5. Biểu thức (x+1)(x2 – x +1) tại x = 10 có giá trị bằng:
A
101
B
1 001
C
10 001
D
100 001
PHIẾU HỌC TẬP 1
a) Với hai số bất kì, viết a3 – b3 = a3 + (–b)3
và sử dụng hằng đẳng thức tổng hai lập phương để
tính a3 + (–b)3.
b) Thực hiện phép nhân đa thức:
2
2
(a – b)(a + ab + b )
c) So sánh: a3 – b3 và (a – b)(a2 + ab + b2).
VÍ DỤ 3
Viết các đa thức sau dưới dạng tích :
3
a) x 1
3
b) 8 x y
3
VÍ DỤ 3
3
3
3
2
a) x 1 x 1 ( x 1)( x x 1)
3
3
3
3
b) 8 x y (2 x ) y (2 x y )(4 x 2 xy y )
2
2
4
Rút gọn các biểu thức sau :
2
a) ( x 3)( x 3 x 9) x
2
2
3
3
b) (2 x y)(4 x 2 xy y ) y 7 x
3
4
2
3
2
2
a) ( x 3)( x 3x 9) x ( x 3)( x 3.x 3 ) x
3
3
3
x 3 x 27
2
2
3
b) (2 x y )(4 x 2 xy y ) y 7 x
3
3
3
3
3
(2 x ) y y 7 x
3
3
8x 7 x y y
x
3
3
3
3
LUYỆN TẬP 2
1. Viết đa thức dưới dạng tích
2. Rút gọn biểu thức :
2
2
(3 x 2 y )(9 x 6 xy 4 y ) 8y
3
Trên tập bạn Mai, có trình bày giải các bài toán như sau:
1) Khai triển hẳng đẳng thức.
8x3 + 27
3 3
2 2
= 8x
+ +333=3 =(8x
(2x+ +3)[(8x)
3)[(2x)
- 8x.3
- 2x.3+ +323] 2]
(2x)
2 2 - 24x + 9)
=
(8x
+
3)(64x
= (2x + 3)(4x - 6x + 9)
2) Viết biểu thức dưới dạng tổng (hiệu).
(x - 2y)(x2 + 2xy + 4y2)
3 3
= x33 - 2y
(2y)
= x3 - 8y3
Theo em, bạn Mai làm đúng hay sai?
Nếu sai, hãy sữa sai
TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
ĐỘI NAM
1) (A + B)2 = …….+ …..AB + ……..
2) (A –…….)2 = ……2 – 2AB + B2
3) A2 – B2 = (…… – ……).(…… + ……)
4) (A + B)3 = ……3 + 3….2B + 3A…..2 + B3
5) (….. – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6) A3 + B3 = (A + B).(A2 – AB + B2)
7) A3 – B3 = (….. – B).(…..2 + AB + …..2)
TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
ĐỘI NỮ
1) (A +….)2 = A2 + 2AB + B2
2) (A – B)2 = …..2 – 2AB + …..2
3) A2 – …..2 = (A – B).(….. + B)
4) (….. + B)3 = ……3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5) (A – B)3 = A3 – ……. + ……. – B3
6) A3 + B3 = (A + B).(…..2 – ……. + B2)
7) …3 – B3 = (A – B).(A2 + AB + B2)
7 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2) (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3) A2 – B2 = (A – B).(A + B)
4) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5) (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6) A3 + B3 = (A + B).(A2 – AB + B2)
7) A3 – B3 = (A – B).(A2 + AB + B2)
THỬ THÁCH TÌM Ô CHỮ BÍ MẬT
Ô chữ bí mật gồm 6 ô, tương ứng
6 đáp án trên 6 cánh hoa. Mỗi nhóm
nhận được một bông hoa 6 cánh, mỗi
cánh có 1 câu hỏi, thành viên trong
nhóm làm bài trên cánh hoa để tìm ra
đáp án. Khi hết thời gian, nhóm trưởng
gắn cánh hoa có đáp án lên ô chữ và lật
ô chữ tìm được sẽ ra từ khóa của thử
thách này.
THỬ THÁCH TÌM Ô CHỮ BÍ MẬT
3
2
𝑥 −𝑦
TRI
ÂN
3
𝑥
3
THẦY
3
𝑥 −𝑦
CÔ
3
-2
0
20
11
TRI ÂN THẦY CÔ 20.11
Cảm ơn quý thầy
cô và các em!
 







Các ý kiến mới nhất