KNTT- TUẦN 11- LTVC: Luyện tập sử dụng từ điển

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:19' 18-11-2024
Dung lượng: 29.7 MB
Số lượt tải: 418
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:19' 18-11-2024
Dung lượng: 29.7 MB
Số lượt tải: 418
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Ân Hữu
Nêu công dụng của từ điển?
Cung cấp thông tin về từ
loại (danh từ, động từ, tính
từ,...). Cung cấp cách sử
dụng từ thông qua các ví
dụ. Giúp hiểu nghĩa của từ.
Nêu các bước sử dụng từ điển tra nghĩa từ?
• Chọn từ điển phù hợp
• Tìm mục từ bắt đầu bằng chữ cái đầu tiên
của từ
• Tìm từ cần tra nghĩa
• Đọc nghĩa của từ
• Đọc ví dụ để hiểu thêm ý nghĩa và cách
dùng từ.
1. Sử dụng từ điển tiếng Việt để tra cứu nghĩa của
các từ chăm chỉ và kiên trì.
Chăm chỉ: chăm (có sự chú ý thường xuyên để
làm công việc gì có ích một cách đều đặn).
Kiên trì: Giữ vững, không thay đổi ý chí, ý
định để làm việc gì đó đến cùng, mặc dù gặp
nhiều khó khăn, trở lực. (Theo Từ điển tiếng
Việt – Hoàng Phê chủ biên.)
2. Đọc tên các cuốn từ điển dưới đây và trả lời câu hỏi.
a. Từ điển nào giúp em tìm được những từ đồng nghĩa với
từ chăm chỉ, kiên trì?
b. Em sử dụng từ điển nào để tìm hiểu nghĩa của thành
ngữ học một biết mười hoặc thành ngữ mắt thấy tai nghe?
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng
Việt giúp tìm được những từ
đồng nghĩa với từ chăm chỉ,
kiên trì.
Sử dụng Từ điển thành ngữ và tục
ngữ để tìm hiểu nghĩa của thành ngữ
học một biết mười hoặc thành
ngữ mắt thấy tai nghe.
3. Tìm nghĩa của thành ngữ mắt thấy tai
nghe dựa vào mẫu dưới đây:
M: Tìm nghĩa của thành ngữ học một biết mười.
Bước 1: Chọn từ điển thành ngữ.
Bước 2: Tìm mục từ bắt đầu bằng chữ H.
Bước 3: Tìm thành ngữ học một biết
mười.
– Tìm tiếng học.
– Tìm thành ngữ học một biết mười.
Bước 4: Đọc nghĩa của thành ngữ học một
biết mười.
Lưu ý: Đọc bảng chữ viết tắt để biết quy
ước chữ viết tắt trong từ điển (Vd: ví dụ,
Gngh: gần nghĩa,...).
4. Nêu tên một số từ điển mà em biết.
G:
– Từ điển Anh – Việt
– Từ điển bằng tranh – Thế giới động vật
Từ điển bằng tranh – Thế giới động
vậ t
Từ điển từ thông dụng tiếng Việt
Từ điển từ cổ tiếng Việt
Thi tìm nghĩa các thành
ngữ/tục ngữ trong từ điển
Ăn vóc học hay
Thi tìm nghĩa các thành
ngữ/tục ngữ trong từ điển
Bão táp mưa sa
Thi tìm nghĩa các thành
ngữ/tục ngữ trong từ điển
Chôn rau cắt rốn
Thi tìm nghĩa các thành
ngữ/tục ngữ trong từ điển
Hai sương một nắng
Nêu công dụng của từ điển?
Cung cấp thông tin về từ
loại (danh từ, động từ, tính
từ,...). Cung cấp cách sử
dụng từ thông qua các ví
dụ. Giúp hiểu nghĩa của từ.
Nêu các bước sử dụng từ điển tra nghĩa từ?
• Chọn từ điển phù hợp
• Tìm mục từ bắt đầu bằng chữ cái đầu tiên
của từ
• Tìm từ cần tra nghĩa
• Đọc nghĩa của từ
• Đọc ví dụ để hiểu thêm ý nghĩa và cách
dùng từ.
1. Sử dụng từ điển tiếng Việt để tra cứu nghĩa của
các từ chăm chỉ và kiên trì.
Chăm chỉ: chăm (có sự chú ý thường xuyên để
làm công việc gì có ích một cách đều đặn).
Kiên trì: Giữ vững, không thay đổi ý chí, ý
định để làm việc gì đó đến cùng, mặc dù gặp
nhiều khó khăn, trở lực. (Theo Từ điển tiếng
Việt – Hoàng Phê chủ biên.)
2. Đọc tên các cuốn từ điển dưới đây và trả lời câu hỏi.
a. Từ điển nào giúp em tìm được những từ đồng nghĩa với
từ chăm chỉ, kiên trì?
b. Em sử dụng từ điển nào để tìm hiểu nghĩa của thành
ngữ học một biết mười hoặc thành ngữ mắt thấy tai nghe?
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng
Việt giúp tìm được những từ
đồng nghĩa với từ chăm chỉ,
kiên trì.
Sử dụng Từ điển thành ngữ và tục
ngữ để tìm hiểu nghĩa của thành ngữ
học một biết mười hoặc thành
ngữ mắt thấy tai nghe.
3. Tìm nghĩa của thành ngữ mắt thấy tai
nghe dựa vào mẫu dưới đây:
M: Tìm nghĩa của thành ngữ học một biết mười.
Bước 1: Chọn từ điển thành ngữ.
Bước 2: Tìm mục từ bắt đầu bằng chữ H.
Bước 3: Tìm thành ngữ học một biết
mười.
– Tìm tiếng học.
– Tìm thành ngữ học một biết mười.
Bước 4: Đọc nghĩa của thành ngữ học một
biết mười.
Lưu ý: Đọc bảng chữ viết tắt để biết quy
ước chữ viết tắt trong từ điển (Vd: ví dụ,
Gngh: gần nghĩa,...).
4. Nêu tên một số từ điển mà em biết.
G:
– Từ điển Anh – Việt
– Từ điển bằng tranh – Thế giới động vật
Từ điển bằng tranh – Thế giới động
vậ t
Từ điển từ thông dụng tiếng Việt
Từ điển từ cổ tiếng Việt
Thi tìm nghĩa các thành
ngữ/tục ngữ trong từ điển
Ăn vóc học hay
Thi tìm nghĩa các thành
ngữ/tục ngữ trong từ điển
Bão táp mưa sa
Thi tìm nghĩa các thành
ngữ/tục ngữ trong từ điển
Chôn rau cắt rốn
Thi tìm nghĩa các thành
ngữ/tục ngữ trong từ điển
Hai sương một nắng
 







Các ý kiến mới nhất