Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 8 Thuấn Kính lớp 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự làm
Người gửi: Phạm Nhật Phát
Ngày gửi: 15h:09' 23-11-2024
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
2024-2025

Chào mừng quý thầy cô
về thăm lớp chúng em

2024-2025

BÀI 8:
THẤU KÍNH
Khoa Học Tự Nhiên lớp 9

MỞ ĐẦU
Thấu kính có trong các dụng
cụ quen thuộc như ống
nhòm, kính lúp, kính hiển vi
hay trong chính mắt của
chúng ta. Ánh sáng truyền
qua thấu kính có thể tạo
thành ảnh của các vật như
thế nào?

NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Cấu tạo thấu kính và Phân loại
2. Trục chính, Quang tâm, Tiêu điểm chính và Tiêu cự
3. Đường truyền của tia sáng qua thấu kính
4. Sự ảnh một vật qua thấu kính

I. Cấu Tạo Thấu Kính
Và Phân Loại

I. Cấu Tạo Thấu Kính Và Phân Loại

Thấu kính là một khối trong suốt, đống chất (thuỷ tinh, nhựa,...)
được giới hạn bởi hai mặt cong hoặc một mặt phẳng và một mặt
cong.

I. Cấu Tạo Thấu Kính Và Phân Loại

Thấu kính rìa mỏng

Thấu kính rìa dày

So sánh độ dày phần rìa và phần giữa của các thấu kính trên?

I. Cấu Tạo Thấu Kính Và Phân Loại
Quan sát hình ảnh, nhận xét tia ló của 2 thấu kính rìa mỏng và rìa dày.
Chùm sáng hẹp
song song

Thấu kính
rìa mỏng

Thấu kính hội tụ

Chùm sáng hẹp
song song

Thấu kính
rìa dày

Thấu kính phân kỳ

Chùm tia
ló phân kỳ

Chùm tia
ló hội tụ

I. Cấu Tạo Thấu Kính Và Phân Loại
a) Thấu kính hội tụ
• Chùm sáng hẹp song song qua thấu kính phân kì cho chùm tia ló phân kì
• Có phần rìa dày hơn phần ở giữa

Kí hiệu:

I. Cấu Tạo Thấu Kính Và Phân Loại
b) Thấu kính phân kì
• Chùm sáng hẹp song song qua thấu kính phân kì cho chùm tia ló phân kì
• Có phần rìa dày hơn phần ở giữa

Kí hiệu:

I. Cấu Tạo Thấu Kính Và Phân Loại
Ống kính máy ảnh có cấu tạo gồm nhiều thấu kính nhằm mục đích để thu
được hình ảnh chất lượng rõ nét. Hình 8.4 mô tả hệ thống gồm các thấu kính
((1), (2), (3), (4)) trong ống kính của một máy ảnh. Hãy chỉ rõ đâu là thấu kính
hội tụ và đâu là thấu kính phân kì trong hệ thống này.

Giải
- Thấu kính hội tụ: thấu kính có phần rìa mỏng.
- Thấu kính phân kì: thấu kính có phần rìa dày.
Thấu kính hội tụ: kính 1, 4
Thấu kính phân kì: kính 2, 3

II. Trục Chính, Quang
Tâm, Tiêu Điểm Chính
Và Tiêu Cự

II. Trục chính, quang tâm, tiêu điểm chính và tiêu cự của
thấu kính
Thấu kính hội tụ (a) và thấu kính phân kì (b)



O
(a)



O
(b)

Thấu kính có 1 điểm O mà mọi tia tới O đều truyền thẳng và là điểm chính giữa
thấu kính → O là quang tâm
Đường thẳng đi qua O và vuông góc với thấu kính là △ là trục chính của thấu kính

II. Trục chính, quang tâm, tiêu điểm chính và
tiêu cự của thấu kính

Thấu kính hội tụ (a) và thấu kính phân kì (b)
f

f



O
(a)

F



F

O
(b)

Chùm tia ló qua thấu kính hoặc đường kéo dài của chùm tia ló cắt nhau tại
điểm F trên trục chính → F là tiêu điểm chính
Khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm chính OF = f gọi là tiêu cự

II. Trục chính, quang tâm, tiêu điểm chính và
tiêu cự của thấu kính

Thấu kính hội tụ (a) và thấu kính phân kì (b)
f

f



O

F



F

(a)

O
(b)

△: trục chính

F: tiêu điểm chính

O: quang tâm

OF = f: tiêu cự

II. Trục chính, quang tâm, tiêu điểm chính và
tiêu cự của thấu kính
Hãy chỉ ra đâu là trục chính, quang tâm, tiêu điểm chính của các thấu
kính trong Hình 8.3.

Hình 8.3

II. Trục chính, quang tâm, tiêu điểm chính và
tiêu cự của thấu kính
Hãy chỉ ra đâu là trục chính, quang tâm, tiêu điểm chính của các thấu
kính trong Hình 8.3.
Quang tâm

Trục chính

Trục chính

Hình 8.3
Tiêu điểm chính

II. Đường Truyền Của
Tia Sáng Qua Thấu
Kính

III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính

Thí nghiệm 1 – TK hội tụ

Thí nghiệm 2 – TK phân kì

Bước 1: Vẽ đường thẳng lên giấy, đánh dấu điểm O
Bước 2: Đặt thấu kính hội tụ lên tờ giấy sao cho đường thẳng này trùng với
trục chính △ và điểm O trùng với quang tâm

III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính

Thí nghiệm 1 – TK hội tụ

Thí nghiệm 2 – TK phân kì

Bước 3: Chiếu tia tới theo phương xiên khác nhau qua quang tâm

Bước 4: Chiếu các tia sáng // trục chính. Quan sát tia ló mỗi trường
hợp

I I I . Đ ư ờ n g Tr u y ề n C ủ a Ti a S á n g Q u a T h ấ u K í n h
Tiến hành thí nghiệm và trả lời câu hỏi:
Câu 1. Biểu diễn đường đi của tia sáng qua thấu
kính bằng hình vẽ
Câu 2. Đường đi của các tia sáng tới quang tâm và
tia sáng song song với trục chính của thấu kính có
đặc điểm gì?

I I I . Đ ư ờ n g Tr u y ề n C ủ a T i a S á n g Q u a T h ấ u K í n h
Thí nghiệm 1 – TK hội tụ

Tia tới đi qua quang tâm => tia ló cùng phương
với tia tới
Tia tới song song với trục chính => tia ló hội tụ
tại một điểm phía sau thấu kính, gọi là tiêu điểm
chính
Độ lớn tiêu cự của thấu kính hội tụ là khoảng
cách từ quang tâm O tới điểm mà tia ló đi qua,
hội tụ với nhau

I I I . Đ ư ờ n g Tr u y ề n C ủ a T i a S á n g Q u a T h ấ u K í n h
Thí nghiệm 2 – TK phân kì

Tia tới đi qua quang tâm => tia ló cùng phương
với tia tới
Tia tới song song với trục chính => tia ló kéo dài
sẽ hội tụ tại một điểm phía trước thấu kính 
Độ lớn tiêu cự của thấu kính phân kì là khoảng
cách từ quang tâm O tới điểm ở phía trước thấu
kính mà đường kéo dài của tia ló đi qua

III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính

Tia tới quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng.


O


F

F

O

Tia tới song song với trục chính thì tia ló (TK hội tụ) hoặc đường
kéo dài của tia ló (TK phân kì) đi qua tiêu điểm chính của thấu
kính.


O
O
F
F

III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính
2. Giải thích sự truyền ánh sáng qua thấu kính

Ta có thể xem thấu kính là tập hợp lăng kính nhỏ được ghép sát nhau

Hãy giải thích vì sao các tia sáng truyền qua thấu kính có
thể tạo nên chùm tia sáng hội tụ hoặc phân kì?

III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính
a. Sự truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ

Hình dung thấu kính được tạo thành bởi các lăng kính nhỏ ghép liền nhau
Các lăng kính có đáy hướng về phía trục chính
Các tia sáng bị lệch về phía đáy, tia chính giữa thì truyền thẳng

Chùm sáng song song qua thấu kính hội tụ trở thành chùm sáng hội tụ

III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính
b. Sự truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì

Hình dung thấu kính được tạo thành bởi các lăng kính nhỏ ghép liền nhau
Các lăng kính có đáy hướng ra xa trục chính
Các tia sáng bị lệch về phía đáy, tia chính giữa thì truyền thẳng

Chùm sáng song song qua thấu kính phân kì trở thành chùm sáng phân kì

IV. Sự Tạo Ảnh Một
Vật Qua Thấu Kính

I V. S ự T ạ o Ả n h M ộ t V ậ t C ủ a T h ấ u K í n h
Khi dịch chuyên một thấu kính hội tụ trong
khoảng giữa vật và màn
→ có vị trí của thấu kính cho ảnh của vật rõ
nét trên màn và ngược chiều với vật
Dịch thấu kính khỏi vị trí cho ảnh rõ nét
→ ảnh của vật trên bị nhoè hoặc không xuất
hiện trên màn nữa

I V. S ự T ạ o Ả n h M ộ t V ậ t C ủ a T h ấ u K í n h
Khi dịch chuyển một thấu kính phân kì
trong khoảng giữa vật và màn
→ không quan sát được có vị trí nào của
thấu kính cho ảnh của vật rõ nét trên màn
Khi đặt mắt nhìn qua thấu kính
→ ảnh của vật cùng chiều và nhỏ hơn vật

I V. S ự T ạ o Ả n h M ộ t V ậ t C ủ a T h ấ u K í n h
Tương tự với thấu kính
Ảnh thật qua thấu kính hội tụ

Ảnh ảo qua thấu kính phân kì

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính

S
F


O

Bước 1: Từ S vẽ 2 tia tới thấu kính (đi qua O và // ∆)
Bước 2: Vẽ 2 tia ló tương ứng

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính

S
F


O
S'

Bước 3: Xác định điểm cắt nhau S' của 2 tia ló. S' là ảnh của S qua TK

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính

S



F

O

Bước 1: Từ S vẽ 2 tia tới thấu kính (đi qua O và // ∆)

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính

S



F

Bước 2: Vẽ 2 tia ló tương ứng

O

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính

S
S'


F

O

Bước 3: Xác định điểm cắt nhau S' của 2 tia ló. S' là ảnh của S qua TK

I V. S ự T ạ o Ả n h M ộ t V ậ t C ủ a T h ấ u K í n h

I V. S ự T ạ o Ả n h M ộ t V ậ t C ủ a T h ấ u K í n h
1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính
S
F


O
S'

Ảnh thật

I V. S ự T ạ o Ả n h M ộ t V ậ t C ủ a T h ấ u K í n h
1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính
S'

S
F


O

Ảnh ảo

I V. S ự T ạ o Ả n h M ộ t V ậ t C ủ a T h ấ u K í n h
1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính
S
S'



O

F

Ảnh ảo

I V. S ự T ạ o Ả n h M ộ t V ậ t C ủ a T h ấ u K í n h
1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính

Hãy chứng tỏ rằng điểm sáng đặt trên trục chính cũng cho ảnh nằm trên trục chính?

Trả lời
Nếu S nằm trên trục chính thì kẻ đường đi qua quang tâm O là trục
chính mà S', O, S thẳng hàng nên S' cũng nằm trên trục chính

I V. S ự T ạ o Ả n h M ộ t V ậ t C ủ a T h ấ u K í n h
2. Dựng ảnh của mội vật qua thấu kính
Vẽ ảnh của vật sáng AB của thấu kính hội tụ
B

I
F

 A

O
B'

Bước 1: Vẽ ảnh B' của điểm B như cách vẽ ảnh điểm sáng S

I V. S ự T ạ o Ả n h M ộ t V ậ t C ủ a T h ấ u K í n h
2. Dựng ảnh của mội vật qua thấu kính
Vẽ ảnh của vật sáng AB của thấu kính hội tụ
B

I
F

 A

A'

O
B'

Bước 2: Từ B' hạ đường vuông góc xuống trục chính ∆, cắt ∆ tại A'
A'B' là ảnh của AB qua thấu kính hội tụ

I V. S ự T ạ o Ả n h M ộ t V ậ t C ủ a T h ấ u K í n h
2. Dựng ảnh của mội vật qua thấu kính
Vẽ ảnh của vật sáng AB của thấu kính phân kì
B
B'
A



F

O

Bước 1: Vẽ ảnh B' của điểm B như cách vẽ ảnh điểm sáng S

I V. S ự T ạ o Ả n h M ộ t V ậ t C ủ a T h ấ u K í n h
2. Dựng ảnh của mội vật qua thấu kính
Vẽ ảnh của vật sáng AB của thấu kính phân kì
B
B'
A



F

A'

O

Bước 2: Từ B' hạ đường vuông góc xuống trục chính ∆, cắt ∆ tại A'
A'B' là ảnh của AB qua thấu kính hội tụ

I V. S ự T ạ o Ả n h M ộ t V ậ t C ủ a T h ấ u K í n h
2. Dựng ảnh của mội vật qua thấu kính

Từ kết quả xác định ảnh trong mỗi trường
hợp trên, nêu điều kiện về vị trí đặt vật
trước thấu kính để có ảnh thật hoặc ảnh
ảo.

I V. S ự T ạ o Ả n h M ộ t V ậ t C ủ a T h ấ u K í n h
2. Dựng ảnh của mội vật qua thấu kính
A'
B
A

B'

I

A
F



B

O
A'

(1)

F

B'



B'

B

O

(2)

Tiêu cự OF = f
Khoảng cách từ vật đến TK OA = d
Khoảng cách từ ảnh đến TK OA' = d'
Độ lớn của vật AB = h
Độ lớn của ảnh A'B' = h'



F

A

O

A'

(3)

I V. S ự T ạ o Ả n h M ộ t V ậ t C ủ a T h ấ u K í n h
2. Dựng ảnh của mội vật qua thấu kính
A'
B
A

B'

I

A
F



B

F

B'

O
A'



(1)

Vật nhỏ đặt trước thấu kính
d>f
Thấu kính
hội tụ
dThấu kính phân kì
Mọi vị trí

B'

B

(2)

O



F

A

O

A'

(3)

Tính chất ảnh
Ảnh thật, ngược chiều với vật (1)
Ảnh ảo, cùng chiều với vật. h' > h
Ảnh ảo, cùng chiều với vật. h' < h

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
3. Thí nghiệm kiểm tra đặc điểm ảnh của vật qua thấu kính

Vật
Nguồn điện
Nguồn sáng
TK hội tụ
Giá quang học
Màn chắn
 
Gửi ý kiến