Tuần 15 - Bài 49 Hình tam giác. Hình tứ giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 07h:19' 06-12-2024
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 07h:19' 06-12-2024
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 3
Tập 1
Tuần 15
Bài 49: Hình tam giác.
Hình tứ giác
Ấn để đến trang
sách
• Dùng các que tính để lắp ghép thành các hình tam giác, hình tứ giác.
• Phân loại các hình đó theo từng nhóm có cùng số cạnh.
Ấn để đến trang
sách
• Quan sát tranh vẽ trong SGK
B
A
E
C
Hình tam giác
G
D
H
Hình tứ giác
B
Hình tam giác ABC có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 góc:
• 3 đỉnh là: A, B, C.
• 3 cạnh là: AB, BC, CA.
A
C
• 3 góc là: Góc đỉnh A, cạnh AB và AC;
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC;
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB.
E
Hình tứ giác DEGH có 4 đỉnh, 4 cạnh và 4 góc:
G
• 4 đỉnh là: D, E, G, H.
• 4 cạnh là: DE, EG, GH, HD.
• 4 góc là: Góc đỉnh D, cạnh DE và DH;
Góc đỉnh E, cạnh ED và EG;
Góc đỉnh G, cạnh GE và GH;
Góc đỉnh H, cạnh HG và HD.
D
H
Ấn để đến trang
sách
1
Nêu tên hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi
hình dưới đây:
1
Nêu tên hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi
hình dưới đây:
• Hình tứ giác ABCD có: 4 đỉnh, 4 cạnh, 4 góc:
- 4 đỉnh: A, B, C, D.
- 4 cạnh: AB, BC, CD, DA.
- 4 góc: Góc đỉnh A, cạnh AB và AD.
Góc đỉnh B, cạnh BC và BA.
Góc đỉnh C, cạnh CD và CB.
Góc đỉnh D, cạnh DA và DC.
1
Nêu tên hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi
hình dưới đây:
• Hình tam giác EGH có: 3 đỉnh, 3 cạnh, 3 góc.
- 3 đỉnh: E, G, H.
- 3 cạnh: EG, GH, HE.
- 3 góc: Góc đỉnh E, cạnh EG và EH.
Góc đỉnh G, cạnh GE và GH.
Góc đỉnh H, cạnh HE và HG.
1
Nêu tên hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi
hình dưới đây:
• Hình tam giác IKL có: 3 đỉnh, 3 cạnh, 3 góc.
- 3 đỉnh: I, K, L.
- 3 cạnh: IK, KL, IL.
- 3 góc: Góc đỉnh I, cạnh IK và IL.
Góc đỉnh K, cạnh KI và KL.
Góc đỉnh L, cạnh LI và LK.
1
Nêu tên hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi
hình dưới đây:
• Hình tứ giác MNPQ có: 4 đỉnh, 4 cạnh, 4 góc.
- 4 cạnh: M, N, P, Q.
- 4 cạnh: MN, NP, PQ, QM.
- 4 góc: Góc đỉnh M, cạnh MN và MQ.
Góc đỉnh N, cạnh NM và NP.
Góc đỉnh P, cạnh PN và PQ.
Góc đỉnh Q, cạnh QP và QM.
2
Quan sát hình vẽ, thực hiện các hoạt động
sau:
a) Đọc tên các hình tam giác, hình tứ giác ở trên.
b) Dùng ê ke để kiểm tra và nêu tên góc vuông, góc không vuông
trong mỗi hình trên.
2
Quan sát hình vẽ, thực hiện các hoạt động
sau:
a) - Hình tam giác ABC.
- Hình tứ giác EGHI.
- Hình tứ giác MNKL.
2
b)
Quan sát hình vẽ, thực hiện các hoạt động
sau:
• Hình tam giác ABC có:
-
Góc đỉnh A là góc vuông.
-
Góc đỉnh B, C là góc không vuông.
• Hình tứ giác EGHI có:
-
Góc đỉnh E, H là góc vuông.
-
Góc đỉnh G, I là góc không vuông.
2
b)
Quan sát hình vẽ, thực hiện các hoạt động
sau:
• Hình tứ giác MNKL có:
-
Góc đỉnh K là góc vuông.
-
Góc đỉnh M, N, L là góc không vuông.
3
Đo độ dài mỗi cạnh của hình tam giác, hình tứ giác
sau rồi viết số đo (theo mẫu):
25
5
4
3
30
20
35
Ấn để đến trang
sách
4
3
Theo em, hình tiếp theo (?) được ghép bởi
bao nhiêu que tính?
5
7
9
Qua bài học hôm nay, em đã biết
thêm được điều gì?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại hình dạng, đặc điểm, tên gọi của hình tam giác,
hình tứ giác.
Sử dụng ê ke để kiểm tra các góc vuông, góc không
vuông trong hình tam giác, hình tứ giác.
Liên hệ với thực tiễn cuộc sống có liên quan đến hình
dạng, đặc điểm, tên gọi của hình tam giác, hình tứ giác.
Tập 1
Tuần 15
Bài 49: Hình tam giác.
Hình tứ giác
Ấn để đến trang
sách
• Dùng các que tính để lắp ghép thành các hình tam giác, hình tứ giác.
• Phân loại các hình đó theo từng nhóm có cùng số cạnh.
Ấn để đến trang
sách
• Quan sát tranh vẽ trong SGK
B
A
E
C
Hình tam giác
G
D
H
Hình tứ giác
B
Hình tam giác ABC có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 góc:
• 3 đỉnh là: A, B, C.
• 3 cạnh là: AB, BC, CA.
A
C
• 3 góc là: Góc đỉnh A, cạnh AB và AC;
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC;
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB.
E
Hình tứ giác DEGH có 4 đỉnh, 4 cạnh và 4 góc:
G
• 4 đỉnh là: D, E, G, H.
• 4 cạnh là: DE, EG, GH, HD.
• 4 góc là: Góc đỉnh D, cạnh DE và DH;
Góc đỉnh E, cạnh ED và EG;
Góc đỉnh G, cạnh GE và GH;
Góc đỉnh H, cạnh HG và HD.
D
H
Ấn để đến trang
sách
1
Nêu tên hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi
hình dưới đây:
1
Nêu tên hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi
hình dưới đây:
• Hình tứ giác ABCD có: 4 đỉnh, 4 cạnh, 4 góc:
- 4 đỉnh: A, B, C, D.
- 4 cạnh: AB, BC, CD, DA.
- 4 góc: Góc đỉnh A, cạnh AB và AD.
Góc đỉnh B, cạnh BC và BA.
Góc đỉnh C, cạnh CD và CB.
Góc đỉnh D, cạnh DA và DC.
1
Nêu tên hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi
hình dưới đây:
• Hình tam giác EGH có: 3 đỉnh, 3 cạnh, 3 góc.
- 3 đỉnh: E, G, H.
- 3 cạnh: EG, GH, HE.
- 3 góc: Góc đỉnh E, cạnh EG và EH.
Góc đỉnh G, cạnh GE và GH.
Góc đỉnh H, cạnh HE và HG.
1
Nêu tên hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi
hình dưới đây:
• Hình tam giác IKL có: 3 đỉnh, 3 cạnh, 3 góc.
- 3 đỉnh: I, K, L.
- 3 cạnh: IK, KL, IL.
- 3 góc: Góc đỉnh I, cạnh IK và IL.
Góc đỉnh K, cạnh KI và KL.
Góc đỉnh L, cạnh LI và LK.
1
Nêu tên hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi
hình dưới đây:
• Hình tứ giác MNPQ có: 4 đỉnh, 4 cạnh, 4 góc.
- 4 cạnh: M, N, P, Q.
- 4 cạnh: MN, NP, PQ, QM.
- 4 góc: Góc đỉnh M, cạnh MN và MQ.
Góc đỉnh N, cạnh NM và NP.
Góc đỉnh P, cạnh PN và PQ.
Góc đỉnh Q, cạnh QP và QM.
2
Quan sát hình vẽ, thực hiện các hoạt động
sau:
a) Đọc tên các hình tam giác, hình tứ giác ở trên.
b) Dùng ê ke để kiểm tra và nêu tên góc vuông, góc không vuông
trong mỗi hình trên.
2
Quan sát hình vẽ, thực hiện các hoạt động
sau:
a) - Hình tam giác ABC.
- Hình tứ giác EGHI.
- Hình tứ giác MNKL.
2
b)
Quan sát hình vẽ, thực hiện các hoạt động
sau:
• Hình tam giác ABC có:
-
Góc đỉnh A là góc vuông.
-
Góc đỉnh B, C là góc không vuông.
• Hình tứ giác EGHI có:
-
Góc đỉnh E, H là góc vuông.
-
Góc đỉnh G, I là góc không vuông.
2
b)
Quan sát hình vẽ, thực hiện các hoạt động
sau:
• Hình tứ giác MNKL có:
-
Góc đỉnh K là góc vuông.
-
Góc đỉnh M, N, L là góc không vuông.
3
Đo độ dài mỗi cạnh của hình tam giác, hình tứ giác
sau rồi viết số đo (theo mẫu):
25
5
4
3
30
20
35
Ấn để đến trang
sách
4
3
Theo em, hình tiếp theo (?) được ghép bởi
bao nhiêu que tính?
5
7
9
Qua bài học hôm nay, em đã biết
thêm được điều gì?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại hình dạng, đặc điểm, tên gọi của hình tam giác,
hình tứ giác.
Sử dụng ê ke để kiểm tra các góc vuông, góc không
vuông trong hình tam giác, hình tứ giác.
Liên hệ với thực tiễn cuộc sống có liên quan đến hình
dạng, đặc điểm, tên gọi của hình tam giác, hình tứ giác.
 








Các ý kiến mới nhất