Chủ đề 4 - Bài 12. Các bộ phận của thực vật và chức năng của chúng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 09h:16' 12-12-2024
Dung lượng: 41.4 MB
Số lượt tải: 371
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 09h:16' 12-12-2024
Dung lượng: 41.4 MB
Số lượt tải: 371
Số lượt thích:
0 người
TNXH 3
Chủ đề 4: Thực vật và động vật
Bài 12
Các bộ phận của động vật
và chức năng của chúng
Ấn để đến trang
sách
Hoa
Lá
Quan sát hình ảnh, chỉ và
nói tên những bộ phận
Thân
của cây đậu tương.
Quả
Rễ
Ấn để đến trang
sách
HĐ 1. Đặc điểm của rễ cây
⮚
Quan sát hình 1, 2 trong SGK trang 61 và chỉ ra điểm khác nhau
giữa rễ cây hành và rễ cây cải:
Đặc điểm rễ của cây hành
lá
Rễ
chùm
Không có
Từ gốc mọc ra
rễ cái
nhiều rễ con
Đặc điểm rễ của cây đậu
tương
Rễ cọc
Có rễ cái
Từ rễ cái mọc
(rễ chính)
ra rễ con
Một số loài cây có rễ chùm
Cây lúa
Cây tỏi
Cây hành
Cây ngô
Một số loài cây có rễ cọc
Cây rau cải
Cây rau dền
Cây chanh
Cây đậu
HĐ 2. Chức năng của rễ cây
Làm việc nhóm đôi:
Quan sát hình cây cà chua ở
trang 63 SGK, trả lời câu
hỏi:
Rễ cây có chức năng gì?
Ngoài ra rễ cây còn
giúp cho cây
đứng vững.
Hút nước
Hút khoáng chất
Cây muốn đứng
vững, không bị gió
cuốn đi cần có rễ
ngắn hay dài?
Rễ cây hút nước
và khoáng chất để
nuôi cây
Rễ cây giúp cây có
thể đứng vững,
bám chặt vào đất
Có hai loại rễ chính là rễ chùm và rễ cọc. Rễ chùm
không có rễ cái, từ gốc thân mọc ra nhiều rễ con dài
gần bằng nhau. Rễ cọc gồm một rễ cái to và dài, từ rễ
cái mọc ra nhiều rễ con.
HĐ 3. Đặc điểm của thân cây
Làm việc nhóm:
Các em quan sát hình 1-8 trong SGK trang 64, 65, chỉ
ra tên cây và đặc điểm của thân cây.
TRÒ CHƠI
HÁI TÁO
Hướng dẫn
- GV click “Bắt đầu” để bắt đầu trò chơi.
- Mỗi quả táo tương ứng với 1 câu hỏi.
- GV click vào hình tròn có chứa số câu hỏi để đến câu hỏi.
- Sau khi chọn đáp án, GV click vào bảng “Quay về" để về màn
hình hái táo.
- Click vào quả táo tương ứng, quả táo sẽ rơi xuống.
Câu hỏi
1
2
3
4
Câu 1: Cây trong hình
thuộc loại cây thân gì?
A. Cây thân leo.
B. Cây thân gỗ.
C. Cây thân thảo.
D. Cây thân bò.
Câu 2: Cây trong hình
A. Cây thân leo.
thuộc loại cây thân gì?
B. Cây thân gỗ.
C. Cây thân thảo.
D. Cây thân bò.
Câu 3: Cây trong hình
A. Cây thân leo.
thuộc loại cây thân gì?
B. Cây thân gỗ.
C. Cây thân thảo.
D. Cây thân bò.
Câu 4: Cây trong hình
A. Cây thân leo.
thuộc loại cây thân gì?
B. Cây thân gỗ.
C. Cây thân thảo.
D. Cây thân bò.
⮚
So sánh cây thân gỗ và cây thân thảo:
Thân gỗ
▪
so sánh
▪
cây bằng lăng.
Tên cây
Nhận xét,
Cây phượng vĩ,
Thân thảo
Cây tía tô, cây bí ngô, cây mướp,
cây dứa hấu, cây bí đao, cây
hướng dương.
▪
Thân cứng,
thường cao, to.
▪
Thân mềm, yếu, thường nhỏ.
⮚
So sánh cây thân đứng, thân bò và thân leo:
Thân đứng
▪ Cây phượng vĩ,
Tên cây
cấy tía tô, cây
Thân leo
Thân bò
▪ Cây mướp,
▪ Cây bí ngô, cây dưa
cây bí đao
hấu, cây khoai lang
bằng lăng, cây
hướng dương
Nhận
xét, so
sánh
▪ Thân thẳng, mọc
vươn lên cao
▪ Thân mềm, yếu,
▪ Thân mềm, yếu, không
phải bám vào vật
vươn lên cao được mà
khác hay cây khác
mọc bò lan trên đất
để leo lên
▪ Thân cây rất đa dạng.
▪ Thân cây dạng gỗ, thân cây dạng
thân thảo.
▪ Ngoài ra còn có thân bò, thân leo và
thân mọc thẳng đứng.
HĐ 4. Chức năng của thân cây
Làm việc nhóm: Các em chuẩn bị thực hiện thí nghiệm cắm cành hoa
cúc trắng vào các dung dịch nước khác nhau.
Chuẩn bị: 3 bông hoa và 3 cốc nước:
- Một cốc đựng nước trắng
- Một cốc đựng màu thực phẩm màu xanh
- Một cốc đựng màu thực phẩm màu đỏ
Lưu ý:
Không dùng màu nước hay bột màu vì
các chất màu này không tan trong nước,
thân cây sẽ không vận chuyển được; nếu
không có màu thực phẩm thì có thể dùng
mực tím của HS, mực dấu màu xanh.
Ấn để xem video
⮚
Cắm 3 bông hoa
vào 3 cốc nước
khác nhau
Các bước tiến hành:
3 giờ
Quan sát hiện
tượng xảy ra
Thân cây đã vận chuyển
nước màu đến các cánh hoa
nên cánh hoa chuyển màu.
=>
Thân
cây
đã
vận
chuyển nước và các chất
"từ dưới lên trên".
⮚
Đọc mục “Em có biết?”
và trả lời câu hỏi:
Ngoài chức năng vận chuyển
nước, chất khoáng từ dưới lên
trên (từ rễ lên các bộ phận khác
của cây), thân cây còn chuyển
các chất dinh dưỡng theo chiều
nào nữa?
HĐ 5. Đặc điểm của lá cây
⮚
Thảo luận nhóm:
Quan sát hình 1-6 trong SGK
trang 67:
▪
Chỉ ra và nói các bộ phận
của lá cây.
▪
Nhận xét và so sánh về hình
dạng, kích thước, màu sắc
của lá cây.
⮚
Các bộ phận chính của lá cây:
Cuống lá
Phiến lá
Gân lá
⮚
Đặc điểm của một số loại lá cây:
Hình dáng: hình tròn
Kích thước: phiến lá to
Màu sắc: màu xanh
Hình ảnh lá sen
⮚
Đặc điểm của một số loại lá cây:
Hình dáng: hình tim
Kích thước: trung bình
Màu sắc: màu xanh
Hình ảnh lá trầu không
⮚
Đặc điểm của một số loại lá cây:
Hình dáng: lá xẻ nhiều thuỳ
Kích thước: trung bình
Màu sắc: màu xanh
Hình ảnh lá sắn
Em có nhận xét gì về
hình dạng, kích thước,
màu sắc của các lá cây
trong hình?
Lá cây thường có màu xanh
lục. Mỗi chiếc lá thường có
cuống lá, phiến lá; trên phiến
lá có gân lá. Lá cây có hình
dạng và kích thước khác nhau.
ĐỌC MỤC “EM CÓ BIẾT?”
Em có biết?
Màu xanh lục của lá cây là do chất diệp lục trong lá tạo nên.
Chất diệp lục giúp cây quang hợp.
HĐ 6. Chức năng của lá
cây
Thảo luận nhóm:
Quan sát hình, đọc mục “Em có
biết?” ở trang 68 SGK và trả lời câu
hỏi:
"Nêu chức năng của lá cây."
Ánh sáng mặt trời
Khí các-bo-nic
Nước
Dinh dưỡng
để nuôi cây
Quá trình quang hợp
Có chức năng quang hợp dưới
ánh sáng mặt trời để tổng hợp
chất dinh dưỡng.
Trao đổi khí với môi trường và
thoát hơi nước.
HĐ 7. Đặc điểm của
hoa
Thảo luận nhóm:
Quan sát các hình 1-5 trang 69 SGK và
trả lời câu hỏi:
▪
Chỉ và nói các bộ phận của hoa.
▪
So sánh về kích thước, màu sắc, mùi
hương của các hoa trong mỗi hình.
Cánh hoa
Nhuỵ hoa
Đài hoa
Nhị hoa
Hoa râm bụt
Cuống hoa
⮚
Đặc điểm một số loài hoa trong tự
nhiên:
Kích thước: trung bình
Màu sắc: đỏ
1
Hoa hồng
Mùi hương: mùi thơm
⮚
Đặc điểm một số loài hoa trong tự
nhiên:
Kích thước: lớn
Màu sắc: màu vàng
2
Hoa ly
Mùi hương: mùi thơm hắc
⮚
Đặc điểm một số loài hoa trong tự
nhiên:
Kích thước: lớn
Màu sắc: màu trắng
Mùi hương: mùi thơm
3
Hoa sen
Em có nhận xét gì về kích
thước, màu sắc, mùi hương
của các hoa trong mỗi hình?
KẾT LUẬN
Hoa thường có cuống hoa, đài hoa, cánh
hoa, nhị hoa và nhuỵ hoa. Các loại hoa có
màu sắc, mùi hương,... khác nhau.
HĐ 8. Đặc điểm của quả
⮚
Em hãy quan sát tranh và
chỉ ra các bộ phận của quả
trong hình bên:
HĐ 8. Đặc điểm của quả
Vỏ
Bộ phận chính
của quả
Thịt quả
bao gồm:
Hạt
Chủ đề 4: Thực vật và động vật
Bài 12
Các bộ phận của động vật
và chức năng của chúng
Ấn để đến trang
sách
Hoa
Lá
Quan sát hình ảnh, chỉ và
nói tên những bộ phận
Thân
của cây đậu tương.
Quả
Rễ
Ấn để đến trang
sách
HĐ 1. Đặc điểm của rễ cây
⮚
Quan sát hình 1, 2 trong SGK trang 61 và chỉ ra điểm khác nhau
giữa rễ cây hành và rễ cây cải:
Đặc điểm rễ của cây hành
lá
Rễ
chùm
Không có
Từ gốc mọc ra
rễ cái
nhiều rễ con
Đặc điểm rễ của cây đậu
tương
Rễ cọc
Có rễ cái
Từ rễ cái mọc
(rễ chính)
ra rễ con
Một số loài cây có rễ chùm
Cây lúa
Cây tỏi
Cây hành
Cây ngô
Một số loài cây có rễ cọc
Cây rau cải
Cây rau dền
Cây chanh
Cây đậu
HĐ 2. Chức năng của rễ cây
Làm việc nhóm đôi:
Quan sát hình cây cà chua ở
trang 63 SGK, trả lời câu
hỏi:
Rễ cây có chức năng gì?
Ngoài ra rễ cây còn
giúp cho cây
đứng vững.
Hút nước
Hút khoáng chất
Cây muốn đứng
vững, không bị gió
cuốn đi cần có rễ
ngắn hay dài?
Rễ cây hút nước
và khoáng chất để
nuôi cây
Rễ cây giúp cây có
thể đứng vững,
bám chặt vào đất
Có hai loại rễ chính là rễ chùm và rễ cọc. Rễ chùm
không có rễ cái, từ gốc thân mọc ra nhiều rễ con dài
gần bằng nhau. Rễ cọc gồm một rễ cái to và dài, từ rễ
cái mọc ra nhiều rễ con.
HĐ 3. Đặc điểm của thân cây
Làm việc nhóm:
Các em quan sát hình 1-8 trong SGK trang 64, 65, chỉ
ra tên cây và đặc điểm của thân cây.
TRÒ CHƠI
HÁI TÁO
Hướng dẫn
- GV click “Bắt đầu” để bắt đầu trò chơi.
- Mỗi quả táo tương ứng với 1 câu hỏi.
- GV click vào hình tròn có chứa số câu hỏi để đến câu hỏi.
- Sau khi chọn đáp án, GV click vào bảng “Quay về" để về màn
hình hái táo.
- Click vào quả táo tương ứng, quả táo sẽ rơi xuống.
Câu hỏi
1
2
3
4
Câu 1: Cây trong hình
thuộc loại cây thân gì?
A. Cây thân leo.
B. Cây thân gỗ.
C. Cây thân thảo.
D. Cây thân bò.
Câu 2: Cây trong hình
A. Cây thân leo.
thuộc loại cây thân gì?
B. Cây thân gỗ.
C. Cây thân thảo.
D. Cây thân bò.
Câu 3: Cây trong hình
A. Cây thân leo.
thuộc loại cây thân gì?
B. Cây thân gỗ.
C. Cây thân thảo.
D. Cây thân bò.
Câu 4: Cây trong hình
A. Cây thân leo.
thuộc loại cây thân gì?
B. Cây thân gỗ.
C. Cây thân thảo.
D. Cây thân bò.
⮚
So sánh cây thân gỗ và cây thân thảo:
Thân gỗ
▪
so sánh
▪
cây bằng lăng.
Tên cây
Nhận xét,
Cây phượng vĩ,
Thân thảo
Cây tía tô, cây bí ngô, cây mướp,
cây dứa hấu, cây bí đao, cây
hướng dương.
▪
Thân cứng,
thường cao, to.
▪
Thân mềm, yếu, thường nhỏ.
⮚
So sánh cây thân đứng, thân bò và thân leo:
Thân đứng
▪ Cây phượng vĩ,
Tên cây
cấy tía tô, cây
Thân leo
Thân bò
▪ Cây mướp,
▪ Cây bí ngô, cây dưa
cây bí đao
hấu, cây khoai lang
bằng lăng, cây
hướng dương
Nhận
xét, so
sánh
▪ Thân thẳng, mọc
vươn lên cao
▪ Thân mềm, yếu,
▪ Thân mềm, yếu, không
phải bám vào vật
vươn lên cao được mà
khác hay cây khác
mọc bò lan trên đất
để leo lên
▪ Thân cây rất đa dạng.
▪ Thân cây dạng gỗ, thân cây dạng
thân thảo.
▪ Ngoài ra còn có thân bò, thân leo và
thân mọc thẳng đứng.
HĐ 4. Chức năng của thân cây
Làm việc nhóm: Các em chuẩn bị thực hiện thí nghiệm cắm cành hoa
cúc trắng vào các dung dịch nước khác nhau.
Chuẩn bị: 3 bông hoa và 3 cốc nước:
- Một cốc đựng nước trắng
- Một cốc đựng màu thực phẩm màu xanh
- Một cốc đựng màu thực phẩm màu đỏ
Lưu ý:
Không dùng màu nước hay bột màu vì
các chất màu này không tan trong nước,
thân cây sẽ không vận chuyển được; nếu
không có màu thực phẩm thì có thể dùng
mực tím của HS, mực dấu màu xanh.
Ấn để xem video
⮚
Cắm 3 bông hoa
vào 3 cốc nước
khác nhau
Các bước tiến hành:
3 giờ
Quan sát hiện
tượng xảy ra
Thân cây đã vận chuyển
nước màu đến các cánh hoa
nên cánh hoa chuyển màu.
=>
Thân
cây
đã
vận
chuyển nước và các chất
"từ dưới lên trên".
⮚
Đọc mục “Em có biết?”
và trả lời câu hỏi:
Ngoài chức năng vận chuyển
nước, chất khoáng từ dưới lên
trên (từ rễ lên các bộ phận khác
của cây), thân cây còn chuyển
các chất dinh dưỡng theo chiều
nào nữa?
HĐ 5. Đặc điểm của lá cây
⮚
Thảo luận nhóm:
Quan sát hình 1-6 trong SGK
trang 67:
▪
Chỉ ra và nói các bộ phận
của lá cây.
▪
Nhận xét và so sánh về hình
dạng, kích thước, màu sắc
của lá cây.
⮚
Các bộ phận chính của lá cây:
Cuống lá
Phiến lá
Gân lá
⮚
Đặc điểm của một số loại lá cây:
Hình dáng: hình tròn
Kích thước: phiến lá to
Màu sắc: màu xanh
Hình ảnh lá sen
⮚
Đặc điểm của một số loại lá cây:
Hình dáng: hình tim
Kích thước: trung bình
Màu sắc: màu xanh
Hình ảnh lá trầu không
⮚
Đặc điểm của một số loại lá cây:
Hình dáng: lá xẻ nhiều thuỳ
Kích thước: trung bình
Màu sắc: màu xanh
Hình ảnh lá sắn
Em có nhận xét gì về
hình dạng, kích thước,
màu sắc của các lá cây
trong hình?
Lá cây thường có màu xanh
lục. Mỗi chiếc lá thường có
cuống lá, phiến lá; trên phiến
lá có gân lá. Lá cây có hình
dạng và kích thước khác nhau.
ĐỌC MỤC “EM CÓ BIẾT?”
Em có biết?
Màu xanh lục của lá cây là do chất diệp lục trong lá tạo nên.
Chất diệp lục giúp cây quang hợp.
HĐ 6. Chức năng của lá
cây
Thảo luận nhóm:
Quan sát hình, đọc mục “Em có
biết?” ở trang 68 SGK và trả lời câu
hỏi:
"Nêu chức năng của lá cây."
Ánh sáng mặt trời
Khí các-bo-nic
Nước
Dinh dưỡng
để nuôi cây
Quá trình quang hợp
Có chức năng quang hợp dưới
ánh sáng mặt trời để tổng hợp
chất dinh dưỡng.
Trao đổi khí với môi trường và
thoát hơi nước.
HĐ 7. Đặc điểm của
hoa
Thảo luận nhóm:
Quan sát các hình 1-5 trang 69 SGK và
trả lời câu hỏi:
▪
Chỉ và nói các bộ phận của hoa.
▪
So sánh về kích thước, màu sắc, mùi
hương của các hoa trong mỗi hình.
Cánh hoa
Nhuỵ hoa
Đài hoa
Nhị hoa
Hoa râm bụt
Cuống hoa
⮚
Đặc điểm một số loài hoa trong tự
nhiên:
Kích thước: trung bình
Màu sắc: đỏ
1
Hoa hồng
Mùi hương: mùi thơm
⮚
Đặc điểm một số loài hoa trong tự
nhiên:
Kích thước: lớn
Màu sắc: màu vàng
2
Hoa ly
Mùi hương: mùi thơm hắc
⮚
Đặc điểm một số loài hoa trong tự
nhiên:
Kích thước: lớn
Màu sắc: màu trắng
Mùi hương: mùi thơm
3
Hoa sen
Em có nhận xét gì về kích
thước, màu sắc, mùi hương
của các hoa trong mỗi hình?
KẾT LUẬN
Hoa thường có cuống hoa, đài hoa, cánh
hoa, nhị hoa và nhuỵ hoa. Các loại hoa có
màu sắc, mùi hương,... khác nhau.
HĐ 8. Đặc điểm của quả
⮚
Em hãy quan sát tranh và
chỉ ra các bộ phận của quả
trong hình bên:
HĐ 8. Đặc điểm của quả
Vỏ
Bộ phận chính
của quả
Thịt quả
bao gồm:
Hạt
 







Các ý kiến mới nhất