Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 19 - Bài 60 Các số trong phạm vi 10 000 (tiếp theo) - Tiết 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 16h:46' 02-01-2025
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 134
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 16h:46' 02-01-2025
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 3
Tập 2
Tuần 19
Bài 60: Các số trong phạm vi
10 000 (tiếp theo) – Tiết 1
Ấn để đến trang
sách
HƯỚNG DẪN
- Click vào màn hình để bắt đầu.
- GV click vào màn hình để hiển thị đáp án.
- Sau khi trả lời xong, món quà sẽ hiện ra.
- Bấm chuột trái để chuyển sang câu hỏi tiếp theo.
Viết số: Một nghìn tám trăm chín mươi
bảy.
1 897
Viết số: Hai nghìn không trăm linh ba.
2 003
Viết số: Ba nghìn bốn trăm mười một.
3 411
Viết số: Chín nghìn không trăm tám mươi
mốt.
9 081
Đọc số: 5 674
Năm nghìn sáu trăm bảy mươi tư.
Đọc số: 10 000
Mười nghìn.
Đọc số: 6 666
Sáu nghìn sáu trăm sáu mươi sáu.
Đọc số: 7 070
Bảy nghìn không trăm bảy mươi.
Ấn để đến trang
sách
7 482
7 482 gồm bảy nghìn
bốn trăm tám chục
hai đơn vị.
5 369
5 369 gồm năm
nghìn ba trăm sáu
chục
chín đơn vị.
Ấn để đến trang
sách
1
Số?
1
1
5
2
2
4
3
5
2
Thực hiện theo mẫu
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn
vị
Viết số
Đọc số
3
1
9
2
3 192
Ba nghìn một trăm chín mươi hai
Năm nghìn sáu trăm bốn mươi
5
6
4
8
5 648
tám
7
9
5
5
7 955
6
4
0
7
6 407
5
0
4
0
5 040
2
3
0
1
2 301
Bảy nghìn chín trăm năm mươi lăm
Sáu nghìn bốn trăm linh bảy
Năm nghìn không trăm bốn mươi
Hai nghìn ba trăm linh một
3
Nói (theo mẫu)
2
6
4
1
3
0
9
7
8
8
0
2
5
5
5
0
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại cách nhận biết cấu tạo
Viết thêm các số trong phạm
của số có bốn chữ số gồm các
vi 10 000 thành tổng các
nghìn, trăm, chục, đơn vị.
nghìn, trăm, chục, đơn vị.
Tập 2
Tuần 19
Bài 60: Các số trong phạm vi
10 000 (tiếp theo) – Tiết 1
Ấn để đến trang
sách
HƯỚNG DẪN
- Click vào màn hình để bắt đầu.
- GV click vào màn hình để hiển thị đáp án.
- Sau khi trả lời xong, món quà sẽ hiện ra.
- Bấm chuột trái để chuyển sang câu hỏi tiếp theo.
Viết số: Một nghìn tám trăm chín mươi
bảy.
1 897
Viết số: Hai nghìn không trăm linh ba.
2 003
Viết số: Ba nghìn bốn trăm mười một.
3 411
Viết số: Chín nghìn không trăm tám mươi
mốt.
9 081
Đọc số: 5 674
Năm nghìn sáu trăm bảy mươi tư.
Đọc số: 10 000
Mười nghìn.
Đọc số: 6 666
Sáu nghìn sáu trăm sáu mươi sáu.
Đọc số: 7 070
Bảy nghìn không trăm bảy mươi.
Ấn để đến trang
sách
7 482
7 482 gồm bảy nghìn
bốn trăm tám chục
hai đơn vị.
5 369
5 369 gồm năm
nghìn ba trăm sáu
chục
chín đơn vị.
Ấn để đến trang
sách
1
Số?
1
1
5
2
2
4
3
5
2
Thực hiện theo mẫu
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn
vị
Viết số
Đọc số
3
1
9
2
3 192
Ba nghìn một trăm chín mươi hai
Năm nghìn sáu trăm bốn mươi
5
6
4
8
5 648
tám
7
9
5
5
7 955
6
4
0
7
6 407
5
0
4
0
5 040
2
3
0
1
2 301
Bảy nghìn chín trăm năm mươi lăm
Sáu nghìn bốn trăm linh bảy
Năm nghìn không trăm bốn mươi
Hai nghìn ba trăm linh một
3
Nói (theo mẫu)
2
6
4
1
3
0
9
7
8
8
0
2
5
5
5
0
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại cách nhận biết cấu tạo
Viết thêm các số trong phạm
của số có bốn chữ số gồm các
vi 10 000 thành tổng các
nghìn, trăm, chục, đơn vị.
nghìn, trăm, chục, đơn vị.
 








Các ý kiến mới nhất