Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 19 - Bài 50 Hình tam giác - Tiết 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 16h:00' 03-01-2025
Dung lượng: 13.4 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 0 người
TOÁN 5
Tập 2

Tuần 19
Bài 50: Hình tam giác - Tiết
2

Tam giác ABC có AH vuông góc với cạnh
đối diện BC (đáy).
AH là đường gì của tam giác ABC?

Nhận biết được đường cao của hình tam giác
Từ đỉnh A của tam giác ABC kẻ AH vuông góc với cạnh đối diện BC (đáy).
Ta nói:
• AH là đường cao ứng với đáy BC.
• Độ dài AH là chiều cao của tam giác ABC.

Ví dụ: Cho tam giác ABC, kẻ BK vuông góc với AC, CI vuông góc với AB.
BK, CI gọi là gì?
Bài giải
• BK là đường cao ứng với đáy AC.
• CI là đường cao ứng với đáy AB.

Nói cách khác
• Đường cao trong một tam giác có đặc điểm: Đi qua đỉnh và vuông
góc với cạnh đối diện.
• Cho biết đáy của tam giác ta sẽ vẽ được đường cao tương ứng.

03

Nói (theo mẫu):

03

Nói (theo mẫu):

03

Bài giải

Hình tam giác ABC

Hình tam giác PMQ

Hình tam giác RTS

có AK là đường cao

có PM là đường cao

có RU là đường cao

ứng với đáy BC.

ứng với đáy MQ.

ứng với đáy TS.

03

Lưu ý

• Trong tam giác MQP, MQ gọi là đường cao ứng với đáy MP.
• Trong tam giác RTS, RT không là đường cao ứng với cạnh TS vì RT
không vuông góc với TS.

04

Thực hành vẽ đường cao AH của tam giác ABC trong mỗi trường

hợp sau:

04

Hướng dẫn cách vẽ được đường cao của tam giác ABC

• Làm thế nào để vẽ được đường cao AH?
• AH là đường cao ứng với đáy nào?

AH là đường cao ứng với đáy BC.

• Xuất phát từ đỉnh A, kẻ đường thẳng đi qua đỉnh A và vuông
góc với đáy BC.

04

Bài giải

H

H

H

05

a) Chấm 3 điểm rồi vẽ hình tam giác vào vở.

b) Hình tam giác em vừa vẽ ở câu a là tam giác nhọn, tam giác vuông
hay tam giác tù?
c) Kẻ một đường cao của hình tam giác em vẽ ở câu a rồi dùng thước đo
chiều cao với đáy tương ứng.

05

Bài giải

Qua 3 điểm A, B, C vẽ được tam
giác ABC nhọn, AH là đường cao
ứng với cạnh BC.
H

06

Chỉ ra hình ảnh của hình tam giác em thấy trong mỗi hình sau:

Hình A tam giác
vuông xuất hiện
trong khung sắt.

Hình B tam giác xuất

Hình C tam giác xuất

hiện ở 2 chân đỡ.

hiện ở chân bàn.

Hoạt động
trải
nghiệm
Quan sát, kể tên một số đồ vật có dạng hình tam giác quanh lớp,
trong cuộc sống hàng ngày.

Gợi ý

Khăn quàng đỏ
Biển báo giao thông
(Nhóm biển báo nguy hiểm và cảnh báo)

HƯỚNG DẪN
- Mỗi hình ảnh hoa tương ứng với 1 câu hỏi.
- GV click vào từng hình ảnh hoa để đến câu
hỏi.
- Click vào ô đáp án để chọn đáp án đúng.
- Click vào mũi tên để đến slide trồng cây.
- Click vào chậu hoa để cây hoa mọc lên.
- Click vào mũi tên để quay về slide chọn hoa
và chọn câu hỏi tiếp theo.
- Sau khi trả lời hết câu hỏi, click vào "Tiếp tục
bài học" để tiếp tục bài giảng.

CÁC BẠN HÃY CHỌN HẠT
GIỐNG HOA

VƯỜN HOA LỚP
MÌNH

TIẾP TỤC
BÀI HỌC

Câu 1: Khẳng định
nào sau đây đúng.
Trong tam giác ADC:
A. AH là đường cao ứng với cạnh CD.
B. AC là đường cao ứng với cạnh CD.
C. CD là đường cao ứng với cạnh AH.

Câu 2: Số đường cao trong một tam giác
là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.

D. 4.

Câu 3: Đồ vật dưới đây có dạng tam giác
A. nhọn.

B. vuông.

C. tù.

D. đều.

Qua bài học hôm nay, em đã học thêm
được điều gì?

Ôn tập kiến
thức đã học

Hoàn thành bài
tập trong VBT

Đọc và chuẩn bị trước
Bài 51: Diện tích tam giác
 
Gửi ý kiến