bài 3 bản vẽ chi tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thành
Ngày gửi: 20h:01' 19-02-2025
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 288
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thành
Ngày gửi: 20h:01' 19-02-2025
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 288
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO
MỪNG CÁC THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ LỚP 8A
TIẾT 5, 6 BÀI 3. BẢN VẼ CHI TIẾT
Hình 3.1 là
một bản vẽ
chi tiết, em
hãy cho biết
trên bản vẽ
đó có những
gì?
1:2
1:2
- Các thông tin về bản vẽ:
+ Người vẽ: Lê Thị A; Ngày vẽ:
04/06. Người kiểm tra: Trần Văn B
Ngày kiểm tra: 04/06
+ Tên chi tiết: Ống lót. Vật liệu:
thép. Tỉ lệ: 1:2. Tờ số 3. Nơi vẽ
Trường THCS HN.
+Hình chiếu đứng, hình chiếu
cạnh.
+ Đường kính bên ngoài:14 mm
+ Đường kính bên trong: 8 mm
+ Chiều dài 18 mm
- Yêu cầu kĩ thuật: Làm tù cạnh,
mạ kẽm.
TIẾT 5, 6 BÀI 3. BẢN VẼ CHI TIẾT
I. Nội dung của bản vẽ chi tiết
1.Khái niệm: Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật thể hiện thông tin của một chi
tiết, được sử dụng để chế tạo và kiểm tra
2. Nội dung của bản vẽ chi tiết.
Hình biểu diễn
Yêu cầu kĩ thuật
BẢN VẼ CHI TIẾT
Khung tên
Kích thước
Hình 3.2. Sơ đồ nội dung bản vẽ chi tiết
PHIẾU HỌC TẬP nhóm ....
Em hãy nối cột A với cột B để có thông tin đúng
A
Khung tên.
B
Yêu cầu về gia công, xử lý bề mặt.
Hình biểu diễn
+ Kích thước chung của chi tiết
+ Kích thước các thành phần của chi tiết
Kích thước
- Tên gọi các hình chiếu
- Các hình chiếu khác(nếu có)
Yêu cầu kĩ thuật
+ Tên gọi chi tiết
+ Vật liệu
+ Tỉ lệ
....
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP
A
Khung tên.
B
Yêu cầu về gia công, xử lý bề mặt.
Hình biểu diễn
+ Kích thước chung của chi tiết
+ Kích thước các thành phần của chi tiết
Kích thước
- Tên gọi các hình chiếu
- Các hình chiếu khác(nếu có)
Yêu cầu kĩ thuật
+ Tên gọi chi tiết
+ Vật liệu
+ Tỉ lệ
....
A
B
Khung tên:
+ Tên gọi chi tiết
+ Vật liệu
+ Tỉ lệ
Hình biểu diễn
- Tên gọi các hình chiếu
- Các hình chiếu khác(nếu có)
Kích thước
+ Kích thước chung của chi tiết
+ Kích thước các thành phần của chi tiết
Yêu cầu kỹ thuật
Yêu cầu về gia công, xử lý bề mặt.
TIẾT 5, 6 BÀI 3. BẢN VẼ CHI TIẾT
I. Nội dung của bản vẽ chi tiết
* Khái niệm: Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kỹ thuật thể hiện thông tin của một chi
tiết, được sử dụng để chế tạo và kiểm tra
2. Nội dung của bản vẽ chi tiết:
+ Hình biểu diễn: gồm hình chiếu, hình cắt…diễn tả hình dạng, cấu tạo của chi
tiết
+ Kích thước: kích thước xác định độ lớn của chi tiết
+ Yêu cầu kỹ thuật: gồm chỉ dẫn về việc gia công, xử lý bề mặt….
+ Khung tên: gồm thông tin về tên gọi chi tiết, vật liệu chế tạo, tỉ lệ, họ tên của
những người có trách nhiệm đối với bản vẽ
Quan sát Hình 3.3 và cho biết tên gọi của chi tiết được biểu diễn trong
hình là gì; hãy mô tả hình dạng, kích thước và các yêu cầu kĩ thuật của chi
tiết đó.
- Tên gọi chi tiết: Đầu côn
- Hình dạng: có dạng hình nón cụt
- Kích thước:
+ Đường kính vòng ngoài bên
phải: Ø30 mm
+ Đường kính vòng ngoài bên trái:
Ø20 mm
+ Đường kính lỗ: Ø10 mm
+ Chiều dài côn: 40 mm
+ Chiều dày đế côn : 10 mm
- Yêu cầu kĩ thuật: làm tù cạnh,
mạ kẽm.
Hình cắt
Hình cắt toàn phần
Hình cắt một phần
Hình cắt một phần
HẾT TIẾT 1
HDVN
Xem trước mục II. Đọc bản vẽ chi tiết
2. Quan sát Hình 3.5 và cho biết trình tự đọc bản vẽ ống lót theo trình tự bảng 3.1
Bảng 3.1. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
Trình tự
đọc
Bước 1.
Khung tên:
Bước 2:
Hình biểu
diễn
Bước 3:
Kích thước
Nội dung đọc
Kết quả đọc bản vẽ vòng
đệm (H3.5sgk)
+ Tên gọi chi tiết
Ống lót
+ Vật liệu
Thép.
+ Tỉ lệ
Tỉ lệ: 1:1
- Tên gọi các hình chiếu - Hình chiếu đứng, hình
- Các hình chiếu
chiếu cạnh
khác(nếu có)
+ Kích thước chung của - Đường kính ngoài 28
chi tiết
mm
+ Kích thước các thành - Đường kính lỗ 22 mm
phần của chi tiết
- Chiều dài 32 mm
Bước 4:
Yêu cầu về gia công, xử - Làm tù cạnh
Yêu cầu kỹ lý bề mặt.
- Mạ kẽm
thuật
BÀI 3. BẢN VẼ CHI TIẾT
II. Đọc bản vẽ chi tiết
- Bước 1. Khung tên:
+ Tên gọi chi tiết
+ Vật liệu
+ Tỉ lệ
- Bước 2: Hình biểu diễn:
+ Tên gọi các hình chiếu
+ Các hình biểu diễn khác (nếu có)
- Bước 3: Kích thước:
+ Kích thước chung của chi tiết
+ Kích thước các thành phần của chi tiết
- Bước 4: Yêu cầu kỹ thuật
+ Gia công
+ Xử lý bề mặt.
LUYỆN TẬP
Bài 1. Đọc bản vẽ chi tiết gối đỡ (Hình 3.6) theo trình tự trên Bảng 3.1.
LUYỆN TẬP
Bài 1. Đọc bản vẽ chi tiết gối đỡ (Hình 3.6) theo trình tự trên Bảng 3.1.
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Bước 1. Khung tên - Tên gọi chi tiết
- Vật liệu chế tạo
- Tỉ lệ bản vẽ
Kết quả đọc bản vẽ
gối đỡ
(Hình 3.6)
- Gối đỡ
- Thép
- Tỉ lệ: 1 : 1
Bước 2. Hình biểuTên gọi các hìnhHình chiếu đứng,
diễn
chiếu
hình chiếu bằng
Bước 3. Kích thước - Kích thước chung- Chiều dài: 50;
của chi tiết
chiều rộng: 25;
- Kích thước cácchiều cao: 25
phần của chi tiết
- Khoét: đường kính
20 mm
Bước 4. Yêu cầu kĩYêu cầu về gia công,Làm tù cạnh, mạ
thuật
xử lí bề mặt
kẽm
VẬN DỤNG
Sưu
đó.
tầm và đọc một bản vẽ chi tiết, trao đổi với bạn nội dụng của bản vẽ
MỪNG CÁC THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ LỚP 8A
TIẾT 5, 6 BÀI 3. BẢN VẼ CHI TIẾT
Hình 3.1 là
một bản vẽ
chi tiết, em
hãy cho biết
trên bản vẽ
đó có những
gì?
1:2
1:2
- Các thông tin về bản vẽ:
+ Người vẽ: Lê Thị A; Ngày vẽ:
04/06. Người kiểm tra: Trần Văn B
Ngày kiểm tra: 04/06
+ Tên chi tiết: Ống lót. Vật liệu:
thép. Tỉ lệ: 1:2. Tờ số 3. Nơi vẽ
Trường THCS HN.
+Hình chiếu đứng, hình chiếu
cạnh.
+ Đường kính bên ngoài:14 mm
+ Đường kính bên trong: 8 mm
+ Chiều dài 18 mm
- Yêu cầu kĩ thuật: Làm tù cạnh,
mạ kẽm.
TIẾT 5, 6 BÀI 3. BẢN VẼ CHI TIẾT
I. Nội dung của bản vẽ chi tiết
1.Khái niệm: Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật thể hiện thông tin của một chi
tiết, được sử dụng để chế tạo và kiểm tra
2. Nội dung của bản vẽ chi tiết.
Hình biểu diễn
Yêu cầu kĩ thuật
BẢN VẼ CHI TIẾT
Khung tên
Kích thước
Hình 3.2. Sơ đồ nội dung bản vẽ chi tiết
PHIẾU HỌC TẬP nhóm ....
Em hãy nối cột A với cột B để có thông tin đúng
A
Khung tên.
B
Yêu cầu về gia công, xử lý bề mặt.
Hình biểu diễn
+ Kích thước chung của chi tiết
+ Kích thước các thành phần của chi tiết
Kích thước
- Tên gọi các hình chiếu
- Các hình chiếu khác(nếu có)
Yêu cầu kĩ thuật
+ Tên gọi chi tiết
+ Vật liệu
+ Tỉ lệ
....
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP
A
Khung tên.
B
Yêu cầu về gia công, xử lý bề mặt.
Hình biểu diễn
+ Kích thước chung của chi tiết
+ Kích thước các thành phần của chi tiết
Kích thước
- Tên gọi các hình chiếu
- Các hình chiếu khác(nếu có)
Yêu cầu kĩ thuật
+ Tên gọi chi tiết
+ Vật liệu
+ Tỉ lệ
....
A
B
Khung tên:
+ Tên gọi chi tiết
+ Vật liệu
+ Tỉ lệ
Hình biểu diễn
- Tên gọi các hình chiếu
- Các hình chiếu khác(nếu có)
Kích thước
+ Kích thước chung của chi tiết
+ Kích thước các thành phần của chi tiết
Yêu cầu kỹ thuật
Yêu cầu về gia công, xử lý bề mặt.
TIẾT 5, 6 BÀI 3. BẢN VẼ CHI TIẾT
I. Nội dung của bản vẽ chi tiết
* Khái niệm: Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kỹ thuật thể hiện thông tin của một chi
tiết, được sử dụng để chế tạo và kiểm tra
2. Nội dung của bản vẽ chi tiết:
+ Hình biểu diễn: gồm hình chiếu, hình cắt…diễn tả hình dạng, cấu tạo của chi
tiết
+ Kích thước: kích thước xác định độ lớn của chi tiết
+ Yêu cầu kỹ thuật: gồm chỉ dẫn về việc gia công, xử lý bề mặt….
+ Khung tên: gồm thông tin về tên gọi chi tiết, vật liệu chế tạo, tỉ lệ, họ tên của
những người có trách nhiệm đối với bản vẽ
Quan sát Hình 3.3 và cho biết tên gọi của chi tiết được biểu diễn trong
hình là gì; hãy mô tả hình dạng, kích thước và các yêu cầu kĩ thuật của chi
tiết đó.
- Tên gọi chi tiết: Đầu côn
- Hình dạng: có dạng hình nón cụt
- Kích thước:
+ Đường kính vòng ngoài bên
phải: Ø30 mm
+ Đường kính vòng ngoài bên trái:
Ø20 mm
+ Đường kính lỗ: Ø10 mm
+ Chiều dài côn: 40 mm
+ Chiều dày đế côn : 10 mm
- Yêu cầu kĩ thuật: làm tù cạnh,
mạ kẽm.
Hình cắt
Hình cắt toàn phần
Hình cắt một phần
Hình cắt một phần
HẾT TIẾT 1
HDVN
Xem trước mục II. Đọc bản vẽ chi tiết
2. Quan sát Hình 3.5 và cho biết trình tự đọc bản vẽ ống lót theo trình tự bảng 3.1
Bảng 3.1. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
Trình tự
đọc
Bước 1.
Khung tên:
Bước 2:
Hình biểu
diễn
Bước 3:
Kích thước
Nội dung đọc
Kết quả đọc bản vẽ vòng
đệm (H3.5sgk)
+ Tên gọi chi tiết
Ống lót
+ Vật liệu
Thép.
+ Tỉ lệ
Tỉ lệ: 1:1
- Tên gọi các hình chiếu - Hình chiếu đứng, hình
- Các hình chiếu
chiếu cạnh
khác(nếu có)
+ Kích thước chung của - Đường kính ngoài 28
chi tiết
mm
+ Kích thước các thành - Đường kính lỗ 22 mm
phần của chi tiết
- Chiều dài 32 mm
Bước 4:
Yêu cầu về gia công, xử - Làm tù cạnh
Yêu cầu kỹ lý bề mặt.
- Mạ kẽm
thuật
BÀI 3. BẢN VẼ CHI TIẾT
II. Đọc bản vẽ chi tiết
- Bước 1. Khung tên:
+ Tên gọi chi tiết
+ Vật liệu
+ Tỉ lệ
- Bước 2: Hình biểu diễn:
+ Tên gọi các hình chiếu
+ Các hình biểu diễn khác (nếu có)
- Bước 3: Kích thước:
+ Kích thước chung của chi tiết
+ Kích thước các thành phần của chi tiết
- Bước 4: Yêu cầu kỹ thuật
+ Gia công
+ Xử lý bề mặt.
LUYỆN TẬP
Bài 1. Đọc bản vẽ chi tiết gối đỡ (Hình 3.6) theo trình tự trên Bảng 3.1.
LUYỆN TẬP
Bài 1. Đọc bản vẽ chi tiết gối đỡ (Hình 3.6) theo trình tự trên Bảng 3.1.
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Bước 1. Khung tên - Tên gọi chi tiết
- Vật liệu chế tạo
- Tỉ lệ bản vẽ
Kết quả đọc bản vẽ
gối đỡ
(Hình 3.6)
- Gối đỡ
- Thép
- Tỉ lệ: 1 : 1
Bước 2. Hình biểuTên gọi các hìnhHình chiếu đứng,
diễn
chiếu
hình chiếu bằng
Bước 3. Kích thước - Kích thước chung- Chiều dài: 50;
của chi tiết
chiều rộng: 25;
- Kích thước cácchiều cao: 25
phần của chi tiết
- Khoét: đường kính
20 mm
Bước 4. Yêu cầu kĩYêu cầu về gia công,Làm tù cạnh, mạ
thuật
xử lí bề mặt
kẽm
VẬN DỤNG
Sưu
đó.
tầm và đọc một bản vẽ chi tiết, trao đổi với bạn nội dụng của bản vẽ
 








Các ý kiến mới nhất