Phân số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phú
Ngày gửi: 10h:58' 20-02-2025
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phú
Ngày gửi: 10h:58' 20-02-2025
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
Kh ở i
độ ng
TRÒ
CHƠI
***
ĂN KHẾ
TRẢ
VÀNG
4
1
Sao lại
ăn khế
của
tui ????
??
3
2
5
Ăn khế
trả vàng
!
C
1
1
2
4
3
5
C
2
C
3
C
4
C
5
Ăn
trái
nào?
CÂU 1
0,024
Chuyển thành số
thập phân
CÂU 2
908
1 000
Chuyển thành
phân số thập
phân
0,908
CÂU 3
Đọc số cân nặng
chùm nho
sau
Không
phẩy
năm trăm linh
bốn ki-lô-gam
CÂU 4
0,15
Chuyển thành số
thập phân
CÂU 5
77
100
Chuyển thành
phân số thập
phân
0,77
Bài 16
SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
(Tiết 21
1)
(Tiết
Đố
bạn
1
được viết thành
1,3
1,3 đọc là một phẩy ba
1
=
1,3
2
được viết thành
2,47
2,47 đọc là hai phẩy bốn mươi bảy
2
= 2,47
Các số 1,3 và 2,47 cùng gọi là các số thập phân
Phần nguyên
Số thập
phân
,
Hàng
phần
mười
1,3
1
,
3
2,47
2
,
4
7
3
,
5
6
1
Hàng
chục
Phần thập phân
Hàng
đơn vị
123,567
Hàng
trăm
,
2
Hàng
phần
trăm
Hàng
phần
nghìn
7
Nhận xét:
* Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân được phân cách bởi
dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số nằm bên phải dấu
phẩy thuộc về phần thập phân.
123,567
Phần nguyên
Phần thập phân
* Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền kề.
1
Mỗi đơn vị của một hàng bằng
(hay 0,1) đơn vị hàng cao hơn liền kề
10
* Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc
phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
*Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết
phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân
THỰC HÀNH,
LUYỆN TẬP
1. a) Chuyển các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc các số thập phân đó:
7
3
= 3,7
Đọc là ba phẩy bảy
10
63
5
= 5,63 Đọc là năm phẩy sáu mươi ba
100
378
12
= 12,378 Đọc là mười hai phẩy ba trăm bảy mươi tám
1000
1. b) Nêu phần nguyên và phần thập phân trong mỗi số thập phân ở câu a.
3,7 - 3 là phần nguyên
- 7 là phần thập phân
5,63 - 5 là phần nguyên
12,378 - 12 là phần nguyên
- 63 là phần thập phân
- 378 là phần thập phân
2. a) Đọc các số thập phân (theo mẫu):
Mẫu: Số thập phân 5,126 đọc là năm phẩy một hai sáu hoặc đọc là năm phẩy một trăm
hai mươi sáu
2,71
34,206
19,041
0,523
Đọc là hai phẩy bảy mươi mốt
Đọc là ba mươi tư phẩy hai trăm linh sáu
Đọc là mười chín phẩy không trăm bốn mươi mốt
Đọc là không phẩy năm trăm hai mươi ba
2. b) Viết mỗi số thập phân sau:
Ba phẩy không không tám:
Mười lăm phẩy sáu:
3,008
15,6
Hai trăm năm mươi sáu phẩy bảy
256,7
mươi ba:
3
Bảy phẩy ba chín:
7,39
Năm phẩy ba trăm linh hai:
5,3
02
Mười phẩy không trăm tám mươi
10,08
hai:
2
VẬN DỤNG
a) Em quan sát hình, viết hỗn số rồi chuyển thành số thập phân:
6
2
10
=
2,6
b) Em hãy đọc số thập phân viết được ở bài a rồi nêu phần nguyên và phần
thập phân:
Đọc là hai phẩy sáu, 2 là phần nguyên và 6 là phần thập phân.
độ ng
TRÒ
CHƠI
***
ĂN KHẾ
TRẢ
VÀNG
4
1
Sao lại
ăn khế
của
tui ????
??
3
2
5
Ăn khế
trả vàng
!
C
1
1
2
4
3
5
C
2
C
3
C
4
C
5
Ăn
trái
nào?
CÂU 1
0,024
Chuyển thành số
thập phân
CÂU 2
908
1 000
Chuyển thành
phân số thập
phân
0,908
CÂU 3
Đọc số cân nặng
chùm nho
sau
Không
phẩy
năm trăm linh
bốn ki-lô-gam
CÂU 4
0,15
Chuyển thành số
thập phân
CÂU 5
77
100
Chuyển thành
phân số thập
phân
0,77
Bài 16
SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
(Tiết 21
1)
(Tiết
Đố
bạn
1
được viết thành
1,3
1,3 đọc là một phẩy ba
1
=
1,3
2
được viết thành
2,47
2,47 đọc là hai phẩy bốn mươi bảy
2
= 2,47
Các số 1,3 và 2,47 cùng gọi là các số thập phân
Phần nguyên
Số thập
phân
,
Hàng
phần
mười
1,3
1
,
3
2,47
2
,
4
7
3
,
5
6
1
Hàng
chục
Phần thập phân
Hàng
đơn vị
123,567
Hàng
trăm
,
2
Hàng
phần
trăm
Hàng
phần
nghìn
7
Nhận xét:
* Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân được phân cách bởi
dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số nằm bên phải dấu
phẩy thuộc về phần thập phân.
123,567
Phần nguyên
Phần thập phân
* Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền kề.
1
Mỗi đơn vị của một hàng bằng
(hay 0,1) đơn vị hàng cao hơn liền kề
10
* Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc
phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
*Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết
phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân
THỰC HÀNH,
LUYỆN TẬP
1. a) Chuyển các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc các số thập phân đó:
7
3
= 3,7
Đọc là ba phẩy bảy
10
63
5
= 5,63 Đọc là năm phẩy sáu mươi ba
100
378
12
= 12,378 Đọc là mười hai phẩy ba trăm bảy mươi tám
1000
1. b) Nêu phần nguyên và phần thập phân trong mỗi số thập phân ở câu a.
3,7 - 3 là phần nguyên
- 7 là phần thập phân
5,63 - 5 là phần nguyên
12,378 - 12 là phần nguyên
- 63 là phần thập phân
- 378 là phần thập phân
2. a) Đọc các số thập phân (theo mẫu):
Mẫu: Số thập phân 5,126 đọc là năm phẩy một hai sáu hoặc đọc là năm phẩy một trăm
hai mươi sáu
2,71
34,206
19,041
0,523
Đọc là hai phẩy bảy mươi mốt
Đọc là ba mươi tư phẩy hai trăm linh sáu
Đọc là mười chín phẩy không trăm bốn mươi mốt
Đọc là không phẩy năm trăm hai mươi ba
2. b) Viết mỗi số thập phân sau:
Ba phẩy không không tám:
Mười lăm phẩy sáu:
3,008
15,6
Hai trăm năm mươi sáu phẩy bảy
256,7
mươi ba:
3
Bảy phẩy ba chín:
7,39
Năm phẩy ba trăm linh hai:
5,3
02
Mười phẩy không trăm tám mươi
10,08
hai:
2
VẬN DỤNG
a) Em quan sát hình, viết hỗn số rồi chuyển thành số thập phân:
6
2
10
=
2,6
b) Em hãy đọc số thập phân viết được ở bài a rồi nêu phần nguyên và phần
thập phân:
Đọc là hai phẩy sáu, 2 là phần nguyên và 6 là phần thập phân.
 








Các ý kiến mới nhất